Phong Thủy VIETAA

Hỏi đáp với chuyên gia phong thủy: có nên đặt tên Uyên cho con gái, ra đời 2023?

Mục lục bài viết

Cách đặt tên Uyên cho con gái, ra đời năm 2023 để hợp phong thủy

Đặt tên là một việc hệ trọng khi chuẩn bị sinh con ra đời. Vậy nên đặt tên gì cho con nhà bạn nếu ra đời vào năm Quý Mão 2023? Chúng tôi nghĩ cái tên Uyên cũng không phải là một phương án tồi nếu đặt cho con.

Cùng Master Đàm Kỳ Phương xem tên theo phong thủy hoàn toàn miễn phí.

Chữ Uyên có những thuộc tính gì:

  • Chữ phồn thể gốc: 淵
  • Số nét: 12
  • Ngũ hành: Thổ
  • Ý nghĩa của chữ này là: Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác

Các chữ đệm thường được ghép với chữ Uyên: Xuân Uyên, Như Uyên, Vy Uyên, Thúy Uyên, Thu Uyên, Thụy Uyên, Thảo Uyên, Châu Uyên, Khánh Uyên, Ngọc Uyên, Kim Uyên, Tú Uyên, Yến Uyên, Mai Uyên, Hoài Uyên, Tố Uyên, Giáng Uyên, Trâm Uyên, Quỳnh Uyên, Tường Uyên, Tâm Uyên, Ý Uyên, Hà Uyên, Diệu Uyên, Chúc Uyên, Phương Uyên, Thục Uyên, Hằng Uyên, Nhã Uyên, Băng Uyên, Hồng Uyên, Trang Uyên, Thanh Uyên, Trúc Uyên, Hương Uyên, Mỹ Uyên, Thuận Uyên, Ngân Uyên, Khả Uyên, Hạnh Uyên, Mặc Uyên, Kiều Uyên, Cẩm Uyên, Kỳ Uyên, Huệ Uyên, Thùy Uyên, Bích Uyên, Tuyết Uyên, Trà Uyên, Tuệ Uyên, Nhật Uyên, Thị Uyên, An Uyên, Minh Uyên, Vân Uyên, Bảo Uyên, Diệp Uyên

Cùng tìm hiểu ý nghĩa của các tên này:

  • Khả Uyên:
    • Khả (可, 5 nét, hành Thủy): Khả năng
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Bích Uyên:
    • Bích (碧, 14 nét, hành Thủy): Màu xanh biếc, ngọc bích
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Tâm Uyên:
    • Tâm (心, 4 nét, hành Kim): Tấm lòng, trái tim bên trong
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Trang Uyên:
    • Trang (庄, 6 nét, hành Kim): Trang trại, gia trang, Họ Trang
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Tuệ Uyên:
    • Tuệ (慧, 15 nét, hành Thủy): Trí tuệ
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Nhật Uyên:
    • Nhật (日, 4 nét, hành Thổ): Mặt trời, ngày
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Băng Uyên:
    • Băng (冰, 6 nét, hành Thủy): Băng, Lạnh giá, Họ Băng
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Tú Uyên:
    • Tú (秀, 7 nét, hành Kim): Đẹp, giỏi
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Châu Uyên:
    • Châu (珠, 10 nét, hành Hỏa): Ngọc trai
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Hạnh Uyên:
    • Hạnh (幸, 8 nét, hành Kim): May mắn, yêu dấu
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Ngọc Uyên:
    • Ngọc (玉, 5 nét, hành Thổ): Viên ngọc, đẹp đẽ
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Ý Uyên:
    • Ý (懿, 22 nét, hành Thổ): Tốt đẹp, tốt lành
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Minh Uyên:
    • Minh (明, 8 nét, hành Hỏa): Sáng, sáng sủa, rõ ràng, minh bạch
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Như Uyên:
    • Như (如, 6 nét, hành Kim): Giống như
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Diệp Uyên:
    • Diệp (葉, 12 nét, hành Thổ): Họ Diệp, Lá cây
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Cẩm Uyên:
    • Cẩm (錦, 16 nét, hành Hỏa): Gấm, Đẹp đẽ, lộng lẫy
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Thục Uyên:
    • Thục (淑, 11 nét, hành Kim): Hiền lành, hiền thục
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • An Uyên:
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Kiều Uyên:
    • Kiều (橋, 16 nét, hành Kim): Họ Kiều, Cây cầu
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Vân Uyên:
    • Vân (云, 4 nét, hành Thổ): Mây
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Thảo Uyên:
    • Thảo (草, 9 nét, hành Kim): Cỏ, thảo mộc
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Giáng Uyên:
    • Giáng (絳, 12 nét, hành Hỏa): Màu đỏ
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Tuyết Uyên:
    • Tuyết (雪, 11 nét, hành Kim): Tuyết, bông tuyết
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Chúc Uyên:
    • Chúc (燭, 17 nét, hành Hỏa): Ngọn đuốc, cây nến, rực sáng
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Thúy Uyên:
    • Thúy (翠, 14 nét, hành Thủy): Màu xanh biếc, ngọc phỉ thúy
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Tường Uyên:
    • Tường (祥, 10 nét, hành Kim): Cát tường, điềm lành
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Bảo Uyên:
    • Bảo (寳, 19 nét, hành Thủy): Quý giá
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Hằng Uyên:
    • Hằng (恆, 9 nét, hành Thủy): Vĩnh hằng, lâu bền
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Phương Uyên:
    • Phương (方, 4 nét, hành Thủy): Phương hướng, phương cách, phương diện, họ Phương
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Hương Uyên:
    • Hương (香, 9 nét, hành Kim): Mùi hương, hương thơm
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Khánh Uyên:
    • Khánh (慶, 15 nét, hành Kim): Mừng, chúc mừng
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Huệ Uyên:
    • Huệ (惠, 12 nét, hành Thủy): Ân huệ, điều tốt
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Thu Uyên:
    • Thu (秋, 9 nét, hành Kim): Mùa thu
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Vy Uyên:
    • Vy (微, 13 nét, hành Thổ): Nhỏ nhắn, xinh xắn
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Mỹ Uyên:
    • Mỹ (美, 9 nét, hành Thủy): Đẹp đẽ, mỹ miều
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Trâm Uyên:
    • Trâm (簪, 18 nét, hành Hỏa): Trang sức cài đầu, tiểu thư khuê các, dịu dàng, trâm anh
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Ngân Uyên:
    • Ngân (銀, 14 nét, hành Thổ): Tiền bạc
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Hồng Uyên:
    • Hồng (鴻, 17 nét, hành Thủy): Họ Hồng, Chim hồng
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Yến Uyên:
    • Yến (燕, 16 nét, hành Thổ): Chim yến
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Thụy Uyên:
    • Thụy (睡, 13 nét, hành Kim): Giấc mơ, giấc ngủ
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Mai Uyên:
    • Mai (枚, 8 nét, hành Thủy): Họ Mai, cây, quả, trái
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Kim Uyên:
    • Kim (金, 8 nét, hành Hỏa): Tiền bạc, sao Kim, kim loại
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Hà Uyên:
    • Hà (何, 7 nét, hành Thủy): Họ Hà, con sông, sông nước
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Diệu Uyên:
    • Diệu (妙, 7 nét, hành Thủy): Hay, đẹp, kỳ diệu
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Tố Uyên:
    • Tố (素, 13 nét, hành Kim): Trắng nõn, tinh khiết, mộc mạc, dùng trong tố nga
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Xuân Uyên:
    • Xuân (春, 9 nét, hành Kim): Mùa xuân
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Kỳ Uyên:
    • Kỳ (祺, 12 nét, hành Hỏa): Diệu kỳ, yên vui, tốt lành
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Quỳnh Uyên:
    • Quỳnh (瓊, 18 nét, hành Thổ): Tốt đẹp, quý, hoa quỳnh, ngọc quỳnh
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Thanh Uyên:
    • Thanh (青, 8 nét, hành Kim): Màu xanh
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Nhã Uyên:
    • Nhã (雅, 12 nét, hành Thổ): Thường, luôn, thanh nhã
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Thuận Uyên:
    • Thuận (順, 12 nét, hành Kim): Thuận theo
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Trà Uyên:
    • Trà (茶, 9 nét, hành Hỏa): Trà, chè (đồ uống)
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Thị Uyên:
    • Thị (氏, 4 nét, hành Kim): Chỉ người phụ nữ
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Hoài Uyên:
    • Hoài (懹, 20 nét, hành Thủy): Nhớ nhung, trong hoài niệm, hoài cổ
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Mặc Uyên:
    • Mặc (嘿, 15 nét, hành Thủy): Tĩnh lặng, trầm mặc
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Thùy Uyên:
    • Thùy (署, 13 nét, hành Kim): Thùy mị, tốt đẹp
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Trúc Uyên:
    • Trúc (竹, 6 nét, hành Hỏa): Cây trúc
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác

Tại sao nên đặt tên con theo phong thủy?

Vì sao phải tìm tên hợp với phong thủy, đây là câu hỏi chắc hẳn nhiều người chưa biết, hoặc không thực sự hiểu rõ. Đặt tên theo phong thủy sẽ mang đến cho bé con những hạnh phúc, tài lộc tới hết cuộc đời.

Cùng Master Đàm Kỳ Phương xem tên theo phong thủy hoàn toàn miễn phí.

Phân tích thử cái tên Hoàng Tố Uyên theo phong thủy

Phân tích một trường hợp giả định với bé gái họ Hoàng như sau:

Nữ mệnh

  • Sinh vào ngày: 28/1/2023
  • Sinh giờ: Mậu Tí (23-1h)
  • Nhằm ngày âm lịch: Ngày 7 tháng 1 năm Quý Mão (Ngày Bính Tuất, tháng Giáp Dần, năm Quý Mão)
  • Tháng sinh (âm lịch) là tháng 1, nhưng thực tế ngày 7 tháng 1 vẫn đang ở tiết Đại hàn, là tiết thuộc tháng 12, nên phải coi tháng sinh là tháng 12. Năm sinh (âm lịch) là năm Quý Mão, nhưng tháng sinh được tính là tháng chạp (tháng 12), nên năm sinh cũng phải tính theo năm cũ, là năm Nhâm Dần.
    Vậy ngày sinh âm lịch quy đổi theo lịch tiết khí, và được sử dụng để tính toán trong các khoa Tử vi, Bát tự, Phong thủy sẽ là (lưu ý: lịch tiết khí chỉ sử dụng trong các khoa lý số này, còn ngày âm bình thường để tính tuổi vẫn tính theo ngày âm lịch gốc – xem giải thích chi tiết tại đây):
    Ngày 7 tháng 12 năm Nhâm Dần (Ngày Bính Tuất, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Dần)
  • Hành mệnh: Kim (Kim Bạch Kim)
  • Mệnh quái: Khảm Thủy, thuộc Đông Tứ mệnh
  • Ứng với tuổi: Dương Nữ
  • Tứ trụ: Giờ Mậu Tí, ngày Bính Tuất, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Dần
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (12), Thủy (58), Mộc (24), Hỏa (26), Thổ (82)
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Âm Dương: Âm (12), Dương (14)

Phân tích Phong Thủy cái tên Hoàng Tố Uyên

  • Chữ Hoàng (皇, 9 nét, hành Thủy): Vua, to lớn, họ Hoàng
  • Chữ Tố (素, 13 nét, hành Kim): Trắng nõn, tinh khiết, mộc mạc, dùng trong tố nga
  • Chữ Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác

1A. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Niên Mệnh:

  • Tên Uyên mang hành Thổ
  • Hành bản mệnh là hành Kim
  • Khi phối hợp với nhau: Hành của Tên thuộc Thổ. Hành của Bản mệnh thuộc Kim. Hành của Tên tương sinh cho hành của Bản mệnh. Bản mệnh được Tên bổ trợ, khí lực tăng lên.
  • Đánh giá: 0.5/0.5 điểm

1B. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Tứ Trụ Mệnh:

  • Tứ trụ mệnh (四柱命理學) là bốn trụ (cột) bao gồm: Thời trụ (时柱), Nhật trụ (日柱), Nguyệt trụ (月柱) và Niên trụ (年柱) của một người. Khi sinh ra đã hình thành Tứ trụ, và thường thì Tứ trụ sẽ không được cân bằng về ngũ hành. Trong khi theo thuyết Ngũ hành, thì thành phần ngũ hành phải cân bằng mới tốt. Do đó khi chọn tên cần bổ khuyết tứ trụ, giúp cân bằng ngũ hành.
  • Bát tự (tứ trụ mệnh) là: Giờ Mậu Tí, ngày Bính Tuất, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Dần
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (12), Thủy (58), Mộc (24), Hỏa (26), Thổ (82)
  • Các hành đang bị quá vượng: Thổ, Thủy
  • Các hành đang bị quá nhược (suy): Hỏa, Kim, Mộc
  • Tên Uyên mang hành Thổ
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (12), Thủy (58), Mộc (24), Hỏa (26), Thổ (82)
  • Hành của Tên là hành đang vượng trong tứ trụ, càng gây thiên lệch, không tốt.
  • Hành của Tên tiết chế hành bị suy trong tứ trụ (Hỏa), càng gây thiên lệch, không tốt.
  • Hành của Tên bổ trợ hành bị suy trong tứ trụ (Kim), giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.
  • Hành của Tên khắc chế hành đang vượng trong tứ trụ (Thủy), giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.
  • Đánh giá: 1.0/2 điểm

2. Số nét của Ngũ Cách:

  • Thiên Cách (天格 Tian Ge): Thiên cách không có ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời của thân chủ nhưng nếu kết hợp với nhân cách, lại có ảnh hưởng rất lớn đến sự thành công trong sự nghiệp. Thiên Cách có: 10 nét (Hành Thủy, Hung): Thập hoạch, ô vân già nguyệt, ám đạm vô quang, không phí tâm lực, đồ lao vô công; Đây là vận số đại hung, đen đủi như mật trời lặn, đoản mệnh bần cùng, sớm vắng cha mẹ anh em, suốt đời bệnh hoạn, chỉ có người cẩn thận nỗ lực phấn đấu; ngay cả nửa đời trước được vận thịnh, cũng phải làm nhiều việc thiện mới thoát khỏi bước đường cùng. (十劃 烏雲遮日,黯淡無光,空費心力,徒勞無功)
  • Nhân Cách (人格 Ren Ge): Nhân cách là trung tâm của lý số phẫu tượng tên người, có ảnh hưởng lớn nhất đối với cuộc đời con người về vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khoẻ, hôn nhân. Nhân Cách có: 22 nét (Hành Mộc, Hung): Nhị nhị hoạch, thu thảo phùng sương, hoài thủ bất ngộ, ưu sầu oán khổ, sự bất như ý; Số này như sương xuống mùa thu, bạc nhược yếu hèn nhiều việc phiền phức, khó thành chí nguyện, cốt nhục chia lìa, côi cút cô đơn, bệnh hoạn dây dưa, mọi việc đều không như ý. (二二劃 秋草逢霜,懷才不遇,憂愁怨苦,是不如意)
  • Địa Cách (地格 Di Ge): Địa cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi nhỏ đến hết tuổi thanh niên (từ 1-39 tuổi), vì vậy nó còn gọi là Địa cách tiền vận. Địa Cách có: 25 nét (Hành Thổ, Cát): Nhị ngũ hoạch, thiên thời địa lợi, chỉ khiếm nhân hoà, giảng tín tu mục, tức khả thành công; Thiên tính anh mẫn, có tài năng đặc biệt sẽ thành đại sự nghiệp, nhưng hay kiêu ngạo, có lúc bất hòa cùng mọi người dẫn đến thất bại, nên cùng mọi người hòa hoãn trong xử sự mới được thành công. Số này có vận thiên thời, địa lợi nhưng thiếu nhân hòa. (二五劃 天時地利,再得人緣,講信修睦,即可奏功)
  • Ngoại Cách (外格 Wai Ge): Ngoại cách cũng có ảnh hưởng đến các mặt của cuộc đời nhưng không bằng Nhân cách. Từ mối quan hệ lý số giữa Ngoại cách và Nhân cách, có thể suy đoán mối quan hệ gia tộc và tình trạng xã giao. Ngoại Cách có: 13 nét (Hành Hỏa, Cát): Thập tam hoạch, thiên phú cát vận, năng đắc nhân vọng, thiện dụng trí huệ tuệ, tất hoạch, thành công; Vận số kiết, được mọi người kì vọng, nghề nghiệp giỏi, có mưu trí, thao lược, biết nhẫn nhục tuy có việc khó, nhưng không đáng lo nên sẽ giàu, trí tuệ sung mãn, phú quý song toàn, suốt đời hạnh phúc. (十三劃 天賦吉運,能得人望,善用智慧,必獲成功)
  • Tổng cách (总格 Zong Ge): Tổng cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi trung niên đến tuổi già (từ 40 tuổi trở đi) vì vậy còn gọi là Tổng cách hậu vận. Tổng cách có: 34 nét (Hành Hỏa, Hung): Tam tứ hoạch, tai nạn bất tuyệt, nan vọng thành công, thử số đại hung, bất như cánh danh; Là số đại hung vì tai nạn liên miên không dứt, đắng cay thảm đạm, muôn việc khó thành, trong ngoài rối ren, đau thương vô hạn. Số này tốt nhất chớ nên dùng, nếu người dùng số này mà không vượt qua sự phấn đấu nỗ lực của bậc siêu nhân, thì không cách gì phá được vận ác. (三四劃 災難不絕,難望成功,此數大凶,不如更名)
  • Đánh giá: 1.0/3 điểm

3. Phối hợp Tam Tài giữa Thiên cách, Địa cách và Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Thủy
  • Địa cách mang hành Thổ
  • Nhân cách mang hành Mộc
  • Khi phối hợp với nhau được Tam Tài mang ý nghĩa: Mặc dù thường bị chèn ép trong cuộc sống nhưng vẫn có thế gặt hái thành công, cuộc đời gặp nhiều khó khăn, trở ngại, không yên ổn, dễ mắc bệnh dạ dày, phổi (hung).. Đánh giá: Hung.
  • Đánh giá: 0.0/2 điểm

4. Ảnh hưởng của Thiên cách, Địa cách, Ngoại cách lên Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Thủy, Nhân cách mang hành Mộc, phối hợp với nhau được điềm: Như cỏ cây nhờ ơn mưa móc, đường sự nghiệp thuận buồm xuôi gió Đánh giá: Cát
  • Địa cách mang hành Thổ, Nhân cách mang hành Mộc, phối hợp với nhau được điềm: Phúc vững như bàn thạch, yên ổn như Thái Sơn. Đánh giá: Cát
  • Ngoại cách mang hành Hỏa, Nhân cách mang hành Mộc, phối hợp với nhau được điềm: Dễ tiếp cận người khác ý, trong lòng nhiều lao khổ, ngoài vẫn biểu hiện lạc quan, thích đứng đầu sóng gió, việc làm thiếu thực lực, số cát gặp dữ hóa lành, được quí nhân phù trợ. Đánh giá: Bình
  • Đánh giá: 1.25/1.5 điểm

5. Phối quẻ dịch từ tên:

  • Lấy tổng số nét của tên (Tổng cách) làm quẻ hạ, quẻ bản mệnh (mệnh quái) làm quẻ thượng, phối được quẻ dịch là: Thủy Trạch Tiết (quẻ Cát)
  • Lời quẻ: 節: 亨.苦節不可貞 (Tiết : Hanh. Khổ tiết bất khả trinh.). Quẻ Tiết cho biết vận thế tốt đối với những người biết tự điều tiết, không lợi cho những ai chủ quan nóng vội, không biết tự lượng sức mình. Biết điều tiết đúng mức cho hợp khả năng, cho trong ấm ngoài êm, thì công danh sự nghiệp sau một thời gian sẽ thành công rực rỡ, tài lộc có nhiều. Điều tiết không đúng, dè dặt thái quá, khắc khổ thái quá, dễ làm mất lòng tin dẫn đến hỏng việc, tài lộc trung bình. Mọi việc kiên trì thì giải quyết thuận lợi, nôn nóng khó xong, ốm đau hay dai dẳng. Hôn nhân chưa thuận lợi nhưng sau bền chặt.
  • Đánh giá: 1.0/1 điểm

Chia sẻ

Các bài viết khác