Xem ngày tốt xấu

Xem ngày tốt xấu, luận cát hung của ngày để biết nên làm việc gì

Xem ngày tốt xấu là ứng dụng giúp xem tính chất tốt xấu cát hung trong một ngày. Từ đó đưa ra lời khuyên nên làm việc gì trong ngày đó. Nên tránh không làm việc gì.

Ứng dụng xem ngày tốt xấu

Ngày cần xem

Chủ mệnh

 

Xem ngày tốt xấu cho hôm nay

Lịch ngày

THÁNG 2 NĂM 2018

25

Chủ Nhật


Ngày Mậu Tý
Tháng Giáp Dần
Năm Mậu Tuất
Âm lịch
Ngày 10
Tháng 1

Thanh Long (青龍) - Hoàng Đạo
Tốt nhất, đứng đầu tốt mọi việc.
Trực Khai
Tiết Vũ thủy
Ngày: Thiên Tai Đại Họa, Sát Chủ Dương, Sát Chủ, Thiên Địa Tranh Hùng
Cát tinh: Sinh khí (Cát)
Hung tinh: Sát chủ (Hung), Thiên hoả (Hung)
Lịch Khổng Minh: Thuần Dương

Chi tiết hung cát trong ngày

25

Tháng 2 năm 2018
Chủ Nhật

Nhằm ngày 10/1 (ÂL)
Ngày 10 (Mậu Tý 戊 子, thuộc Hỏa)
Tháng 1 (Giáp Dần 甲 寅, thuộc Thủy)
Năm 2018 (Mậu Tuất 戊 戌, thuộc Mộc)
Thuộc: Tiểu vận 8 (八运)
Đại vận 3 (Hạ Nguyên 下元)

Trăng thượng huyền
Bán nguyệt đầu tháng
🌓

Tiết
Vũ thủy (雨水 - Mưa ẩm)

Kinh độ mặt trời:
336 độ

Điểm đánh giá ngày:
3/10 điểm

Điểm đánh giá tác động
của ngày tới chủ mệnh:
5.1/10 điểm

Điểm tổng hợp:
3.5/10 điểm

  • Thanh Long (青龍) - Hoàng Đạo
    Tốt nhất, đứng đầu tốt mọi việc.
  • Trực: Khai

      Khai nghĩa là mở cửa. Nên làm những việc mới như kết hôn, bắt đầu kinh doanh. Kỵ các việc không sạch sẽ, phá hoại
  • Là ngày: Thiên Tai Đại Họa, Sát Chủ Dương, Sát Chủ, Thiên Địa Tranh Hùng
  • Sao chiếu:

    • Cát tinh: Sinh khí (Cát)
    • Hung tinh: Sát chủ (Hung), Thiên hoả (Hung)
  • Các vụ trong ngày:

    • Nên làm: Gác đòn dông,Làm lễ hỏi, cưới gả, đón dâu,Làm mui ghe thuyền,Cất nóc,Nạp kho,Nạp lễ cầu thân,Mua quần áo,Làm giàn gác, đổ sàn tầng,Lót giường,Xuất hành,Cắt tóc,Đặt táng,Đi tàu thuyền,Nhận chức
    • Kiêng kỵ: Động thổ,Xây đắp nền tường,Nhận chức,Lót giường
  • Chủ Mệnh:

    • Thân chủ giới tính Nam
    • Sinh vào Chủ Nhật, ngày 24 tháng 10 năm 1982
    • Nhằm ngày 8, tháng 9, năm Nhâm Tuất
    • Hành bản mệnh (Niên mệnh): Thủy (Đại Hải Thủy)
    • Tứ Trụ Mệnh: giờ Bính Tuất, ngày Canh Thìn, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Tuất
  • Ảnh hưởng của ngày này đối với chủ mệnh

    • Ảnh hưởng của hành ngày tới Niên mệnh: 1.5/3 điểm
    • Ảnh hưởng của hành ngày tới Tứ trụ mệnh: 1.5/2 điểm
    • Ảnh hưởng của âm dương tới Tứ trụ mệnh: 0.5/1 điểm
    • Ảnh hưởng về thiên can ngày: 0.55/2 điểm
    • Ảnh hưởng về địa chi ngày: 1.05/2 điểm
    • Tổng quan ảnh hưởng của ngày: 5.1/10 điểm

    Giờ Hoàng Đạo

    • Nhâm Tý (壬 子): Hoàng Đạo
    • Quý Sửu (癸 丑): Hoàng Đạo
    • Giáp Dần (甲 寅): Hắc Đạo
    • Ất Mão (乙 卯): Hoàng Đạo
    • Bính Thìn (丙 辰): Hắc Đạo
    • Đinh Tỵ (丁 巳): Hắc Đạo
    • Mậu Ngọ (戊 午): Hoàng Đạo
    • Kỷ Mùi (己 未): Hắc Đạo
    • Canh Thân (庚 申): Hoàng Đạo
    • Tân Dậu (辛 酉): Hoàng Đạo
    • Nhâm Tuất (壬 戌): Hắc Đạo
    • Quý Hợi (癸 亥): Hắc Đạo
  • Hướng xuất hành:

    • Hướng Đông Nam (Hỷ Thần): tốt, nên đi
    • Hướng Bắc (Tài Thần): tốt, nên đi
    • Hướng Bắc (Hạc Thần): xấu, không nên đi
  • Ngày theo lịch Khổng Minh

      Thuần Dương (Cát)
      Xuất hành tốt, về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý',
  • Phân tích Tứ trụ ngày theo Nguyên cục ngũ hành:

    • Kim: 2 (14.3%)
    • Thủy: 1 (7.1%)
    • Mộc: 2 (14.3%)
    • Hỏa: 4 (28.6%)
    • Thổ: 5 (35.7%)
    • Hành vượng: Hỏa, Thổ
    • Hành suy: Kim, Thủy, Mộc
    • Âm: 4 (28.6%)
    • Dương: 10 (71.4%)
  • Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

    • Giờ Nhâm Tý (壬 子): Hung
      Xích Khẩu (Hay cãi cọ, gây chuyện, phải nên phòng. Nên hoãn xuất hành. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh)
    • Giờ Quý Sửu (癸 丑): Cát
      Tiểu Các (Đi đường may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh sẽ khỏi)
    • Giờ Giáp Dần (甲 寅): Hung
      Tuyệt Lộ (Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an)
    • Giờ Ất Mão (乙 卯): Cát
      Đại An (Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên)
    • Giờ Bính Thìn (丙 辰): Cát
      Tốc Hỷ (Niềm vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành nhiều may mắn. Chăn nuôi thuận lợi, người đi có tin về)
    • Giờ Đinh Tỵ (丁 巳): Hung
      Lưu Niên (Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn. Người đi chưa có tin về. Nên phòng ngừa cãi cọ)
    • Giờ Mậu Ngọ (戊 午): Hung
      Xích Khẩu (Hay cãi cọ, gây chuyện, phải nên phòng. Nên hoãn xuất hành. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh)
    • Giờ Kỷ Mùi (己 未): Cát
      Tiểu Các (Đi đường may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh sẽ khỏi)
    • Giờ Canh Thân (庚 申): Hung
      Tuyệt Lộ (Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an)
    • Giờ Tân Dậu (辛 酉): Cát
      Đại An (Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên)
    • Giờ Nhâm Tuất (壬 戌): Cát
      Tốc Hỷ (Niềm vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành nhiều may mắn. Chăn nuôi thuận lợi, người đi có tin về)
    • Giờ Quý Hợi (癸 亥): Hung
      Lưu Niên (Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn. Người đi chưa có tin về. Nên phòng ngừa cãi cọ)
  • Chi tiết ảnh hưởng tới chủ mệnh

  • Tổng điểm: 5.1/10 điểm

  • Ảnh hưởng về Ngũ Hành của Ngày tháng đối với Chủ mệnh

    • Ngày tháng có ngũ hành thuộc Mộc
    • Chủ mệnh có ngũ hành thuộc Thủy
    • Hành Mộc (của Ngày tháng) không sinh khắc hành Thủy (của Chủ mệnh), bình hòa
  • Ảnh hưởng về Ngũ Hành đối với Tứ Trụ

    • Kim: 5 (31.3%)
    • Thủy: 2 (12.5%)
    • Mộc: 1 (6.3%)
    • Hỏa: 4 (25%)
    • Thổ: 4 (25%)
    • Hành vượng: Kim, Hỏa, Thổ
    • Hành suy: Thủy, Mộc
    • Âm: 8 (50%)
    • Dương: 8 (50%)
    • Hành Mộc của Ngày tháng sinh hành đang vượng trong tứ trụ, càng gây thiên lệch, không tốt
    • Hành Mộc của Ngày tháng khắc chế hành đang vượng trong tứ trụ, giúp giảm thiên lệch, tốt
    • Hành Mộc của Ngày tháng là hành đang suy trong tứ trụ, giúp giảm thiên lệch, tốt
    • Hành Mộc của Ngày tháng tiết chế hành đang suy trong tứ trụ, càng gây thiên lệch, không tốt
  • Ảnh hưởng về Âm Dương đối với Tứ Trụ

    • Phân tích Tứ trụ theo thành phần âm dương:
      • Dương: 8 (50%)
      • Âm: 8 (50%)
    • Ngày tháng mang thuộc tính Dương, giúp cân bằng Tứ Trụ, tốt
  • Xung hợp Thiên Can

    • Xung hợp Âm Dương

      • Thiên Can Nhâm là Thiên Can thuộc Dương
      • Thiên Can Mậu là Thiên Can thuộc Dương
      • Thiên can Nhâm và Mậu cùng thuộc Dương, gây ra tình trạng quá vượng, không tốt
    • Ảnh hưởng về Ngũ Hành của Can Nhâm đối với Can Mậu

      • Can Nhâm có ngũ hành thuộc Thủy
      • Can Mậu có ngũ hành thuộc Thổ
      • Hành Thủy (của Can Nhâm) không sinh khắc hành Thổ (của Can Mậu), bình hòa
    • Ảnh hưởng về Ngũ Hành của Can Mậu đối với Can Nhâm

      • Can Mậu có ngũ hành thuộc Thổ
      • Can Nhâm có ngũ hành thuộc Thủy
      • Hành Thổ (của Can Mậu) khắc hành Thủy (của Can Nhâm), xấu
    • Quan hệ xung khắc trong Thập Thiên Can

      • Thiên can Nhâm bị thiên can Mậu khắc, xấu
  • Xung hợp Địa Chi

    • Xung hợp Âm Dương

      • Địa chi Tuất là địa chi thuộc Dương
      • Địa chi Tuất là địa chi thuộc Dương
      • Địa chi cùng thuộc Dương, gây ra tình trạng quá vượng, không tốt
    • Ảnh hưởng về Ngũ Hành của Chi Tuất đối với Chi Tuất

      • Chi Tuất có ngũ hành thuộc Thổ
      • Chi Tuất có ngũ hành thuộc Thổ
      • Hành Thổ (của Chi Tuất) không sinh khắc hành Thổ (của Chi Tuất), bình hòa
    • Ảnh hưởng về Ngũ Hành của Chi Tuất đối với Chi Tuất

      • Chi Tuất có ngũ hành thuộc Thổ
      • Chi Tuất có ngũ hành thuộc Thổ
      • Hành Thổ (của Chi Tuất) không sinh khắc hành Thổ (của Chi Tuất), bình hòa
    • Quan hệ xung khắc trong Thập Nhị Địa Chi