Xem ngày tốt xấu

Xem ngày tốt xấu, luận cát hung của ngày để biết nên làm việc gì

Xem ngày tốt xấu là ứng dụng giúp xem tính chất tốt xấu cát hung trong một ngày. Từ đó đưa ra lời khuyên nên làm việc gì trong ngày đó. Nên tránh không làm việc gì.

Ứng dụng xem ngày tốt xấu

Ngày cần xem

Chủ mệnh

 

Xem ngày tốt xấu cho hôm nay

Lịch ngày

THÁNG 1 NĂM 2018

19

Thứ Sáu


Ngày Tân Hợi
Tháng Quý Sửu
Năm Đinh Dậu
Âm lịch
Ngày 3
Tháng 12

Minh Đường (明堂) - Hoàng Đạo
Không gian sáng sủa, lợi nhất việc thăng quan tiến chức
Trực Khai
Tiết Tiểu hàn
Ngày: Tam Nương, Tứ Tuyệt
Cát tinh: Sinh khí (Cát)
Hung tinh: Địa hoả (Hung)
Lịch Khổng Minh: Bạch Hổ Kiếp

Chi tiết hung cát trong ngày

19

Tháng 1 năm 2018
Thứ Sáu

Nhằm ngày 3/12 (ÂL)
Ngày 3 (Tân Hợi 辛 亥, thuộc Kim)
Tháng 12 (Quý Sửu 癸 丑, thuộc Mộc)
Năm 2017 (Đinh Dậu 丁 酉, thuộc Hỏa)
Thuộc: Tiểu vận 8 (八运)
Đại vận 3 (Hạ Nguyên 下元)

Trăng non
Trăng lưỡi liềm đầu tháng
🌒

Tiết
Tiểu hàn (小寒 - Rét nhẹ)

Kinh độ mặt trời:
298 độ

Điểm đánh giá ngày:
6/10 điểm

Điểm đánh giá tác động
của ngày tới chủ mệnh:
4.3/10 điểm

Điểm tổng hợp:
5.6/10 điểm

  • Minh Đường (明堂) - Hoàng Đạo
    Không gian sáng sủa, lợi nhất việc thăng quan tiến chức
  • Trực: Khai

      Khai nghĩa là mở cửa. Nên làm những việc mới như kết hôn, bắt đầu kinh doanh. Kỵ các việc không sạch sẽ, phá hoại
  • Là ngày: Tam Nương, Tứ Tuyệt
  • Sao chiếu:

    • Cát tinh: Sinh khí (Cát)
    • Hung tinh: Địa hoả (Hung)
  • Các vụ trong ngày:

    • Nên làm: Đào khoan giếng,Khởi sự,Cho vay,Nạp kho,Xả tang,Đào ao hồ,Cất nóc,Gác đòn dông,Xuất hành,Làm nhà xí,Nhận chức,Dựng cột,Xây bếp,Làm mui ghe thuyền,Tuyển dụng,Khám bệnh,Chuyển nhà, nhập trạch
    • Kiêng kỵ: Nhận chức,Lót giường,Động thổ,Xây đắp nền tường
  • Chủ Mệnh:

    • Thân chủ giới tính Nam
    • Sinh vào Chủ Nhật, ngày 24 tháng 10 năm 1982
    • Nhằm ngày 8, tháng 9, năm Nhâm Tuất
    • Hành bản mệnh (Niên mệnh): Thủy (Đại Hải Thủy)
    • Tứ Trụ Mệnh: giờ Bính Tuất, ngày Canh Thìn, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Tuất
  • Ảnh hưởng của ngày này đối với chủ mệnh

    • Ảnh hưởng của hành ngày tới Niên mệnh: 1.5/3 điểm
    • Ảnh hưởng của hành ngày tới Tứ trụ mệnh: 0/2 điểm
    • Ảnh hưởng của âm dương tới Tứ trụ mệnh: 0/1 điểm
    • Ảnh hưởng về thiên can ngày: 1.65/2 điểm
    • Ảnh hưởng về địa chi ngày: 1.125/2 điểm
    • Tổng quan ảnh hưởng của ngày: 4.3/10 điểm

    Giờ Hoàng Đạo

    • Mậu Tý (戊 子): Hắc Đạo
    • Kỷ Sửu (己 丑): Hoàng Đạo
    • Canh Dần (庚 寅): Hắc Đạo
    • Tân Mão (辛 卯): Hắc Đạo
    • Nhâm Thìn (壬 辰): Hoàng Đạo
    • Quý Tỵ (癸 巳): Hắc Đạo
    • Giáp Ngọ (甲 午): Hoàng Đạo
    • Ất Mùi (乙 未): Hoàng Đạo
    • Bính Thân (丙 申): Hắc Đạo
    • Đinh Dậu (丁 酉): Hắc Đạo
    • Mậu Tuất (戊 戌): Hoàng Đạo
    • Kỷ Hợi (己 亥): Hoàng Đạo
  • Hướng xuất hành:

    • Hướng Tây Nam (Hỷ Thần): tốt, nên đi
    • Hướng Tây Nam (Tài Thần): tốt, nên đi
    • Hướng Đông Bắc (Hạc Thần): xấu, không nên đi
  • Ngày theo lịch Khổng Minh

      Bạch Hổ Kiếp (Cát)
      Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi',
  • Phân tích Tứ trụ ngày theo Nguyên cục ngũ hành:

    • Kim: 4 (30.8%)
    • Thủy: 4 (30.8%)
    • Mộc: 1 (7.7%)
    • Hỏa: 2 (15.4%)
    • Thổ: 2 (15.4%)
    • Hành vượng: Kim, Thủy
    • Hành suy: Mộc
    • Âm: 8 (61.5%)
    • Dương: 5 (38.5%)
  • Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

    • Giờ Mậu Tý (戊 子): Cát
      Tốc Hỷ (Niềm vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành nhiều may mắn. Chăn nuôi thuận lợi, người đi có tin về)
    • Giờ Kỷ Sửu (己 丑): Hung
      Lưu Niên (Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn. Người đi chưa có tin về. Nên phòng ngừa cãi cọ)
    • Giờ Canh Dần (庚 寅): Hung
      Xích Khẩu (Hay cãi cọ, gây chuyện, phải nên phòng. Nên hoãn xuất hành. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh)
    • Giờ Tân Mão (辛 卯): Cát
      Tiểu Các (Đi đường may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh sẽ khỏi)
    • Giờ Nhâm Thìn (壬 辰): Hung
      Tuyệt Lộ (Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an)
    • Giờ Quý Tỵ (癸 巳): Cát
      Đại An (Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên)
    • Giờ Giáp Ngọ (甲 午): Cát
      Tốc Hỷ (Niềm vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành nhiều may mắn. Chăn nuôi thuận lợi, người đi có tin về)
    • Giờ Ất Mùi (乙 未): Hung
      Lưu Niên (Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn. Người đi chưa có tin về. Nên phòng ngừa cãi cọ)
    • Giờ Bính Thân (丙 申): Hung
      Xích Khẩu (Hay cãi cọ, gây chuyện, phải nên phòng. Nên hoãn xuất hành. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh)
    • Giờ Đinh Dậu (丁 酉): Cát
      Tiểu Các (Đi đường may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh sẽ khỏi)
    • Giờ Mậu Tuất (戊 戌): Hung
      Tuyệt Lộ (Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an)
    • Giờ Kỷ Hợi (己 亥): Cát
      Đại An (Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên)
  • Chi tiết ảnh hưởng tới chủ mệnh

  • Tổng điểm: 4.3/10 điểm

  • Ảnh hưởng về Ngũ Hành của Ngày tháng đối với Chủ mệnh

    • Ngày tháng có ngũ hành thuộc Hỏa
    • Chủ mệnh có ngũ hành thuộc Thủy
    • Hành Hỏa (của Ngày tháng) không sinh khắc hành Thủy (của Chủ mệnh), bình hòa
  • Ảnh hưởng về Ngũ Hành đối với Tứ Trụ

    • Kim: 5 (31.3%)
    • Thủy: 2 (12.5%)
    • Mộc: 1 (6.3%)
    • Hỏa: 4 (25%)
    • Thổ: 4 (25%)
    • Hành vượng: Kim, Hỏa, Thổ
    • Hành suy: Thủy, Mộc
    • Âm: 8 (50%)
    • Dương: 8 (50%)
    • Hành Hỏa của Ngày tháng là hành đang vượng trong tứ trụ, càng gây thiên lệch, không tốt
    • Hành Hỏa của Ngày tháng sinh hành đang vượng trong tứ trụ, càng gây thiên lệch, không tốt
    • Hành Hỏa của Ngày tháng khắc chế hành đang vượng trong tứ trụ, giúp giảm thiên lệch, tốt
    • Hành Hỏa của Ngày tháng tiết chế hành đang suy trong tứ trụ, càng gây thiên lệch, không tốt
  • Ảnh hưởng về Âm Dương đối với Tứ Trụ

    • Phân tích Tứ trụ theo thành phần âm dương:
      • Dương: 8 (50%)
      • Âm: 8 (50%)
    • Ngày tháng mang thuộc tính Âm, càng gây thiên lệch Tứ Trụ, không tốt
  • Xung hợp Thiên Can

    • Xung hợp Âm Dương

      • Thiên Can Nhâm là Thiên Can thuộc Dương
      • Thiên Can Đinh là Thiên Can thuộc Âm
      • Nhâm thuộc Dương, Đinh thuộc Âm, bổ trợ hài hòa cho nhau, tốt
    • Ảnh hưởng về Ngũ Hành của Can Nhâm đối với Can Đinh

      • Can Nhâm có ngũ hành thuộc Thủy
      • Can Đinh có ngũ hành thuộc Hỏa
      • Hành Thủy (của Can Nhâm) khắc hành Hỏa (của Can Đinh), xấu
    • Ảnh hưởng về Ngũ Hành của Can Đinh đối với Can Nhâm

      • Can Đinh có ngũ hành thuộc Hỏa
      • Can Nhâm có ngũ hành thuộc Thủy
      • Hành Hỏa (của Can Đinh) không sinh khắc hành Thủy (của Can Nhâm), bình hòa
    • Quan hệ xung khắc trong Thập Thiên Can

      • Thiên can Nhâm và Đinh tương hợp với nhau, tốt
  • Xung hợp Địa Chi

    • Xung hợp Âm Dương

      • Địa chi Tuất là địa chi thuộc Dương
      • Địa chi Dậu là địa chi thuộc Âm
      • Tuất thuộc Dương, Dậu thuộc Âm, bổ trợ hài hòa cho nhau, tốt
    • Ảnh hưởng về Ngũ Hành của Chi Tuất đối với Chi Dậu

      • Chi Tuất có ngũ hành thuộc Thổ
      • Chi Dậu có ngũ hành thuộc Kim
      • Hành Thổ (của Chi Tuất) sinh hành Kim (của Chi Dậu), tốt
    • Ảnh hưởng về Ngũ Hành của Chi Dậu đối với Chi Tuất

      • Chi Dậu có ngũ hành thuộc Kim
      • Chi Tuất có ngũ hành thuộc Thổ
      • Hành Kim (của Chi Dậu) không sinh khắc hành Thổ (của Chi Tuất), bình hòa
    • Quan hệ xung khắc trong Thập Nhị Địa Chi

      • Địa chi Tuất và Dậu phạm Lục Hại, xấu