Xem ngày tốt xấu

Xem ngày tốt xấu, luận cát hung của ngày để biết nên làm việc gì

Xem ngày tốt xấu là ứng dụng giúp xem tính chất tốt xấu cát hung trong một ngày. Từ đó đưa ra lời khuyên nên làm việc gì trong ngày đó. Nên tránh không làm việc gì.

Ứng dụng xem ngày tốt xấu

Ngày cần xem

Chủ mệnh

 

Xem ngày tốt xấu cho hôm nay

Lịch ngày

THÁNG 7 NĂM 2018

16

Thứ Hai


Ngày Kỷ Dậu
Tháng Kỷ Mùi
Năm Mậu Tuất
Âm lịch
Ngày 4
Tháng 6

Câu Trần (勾陳) - Hắc Đạo
Bầy ra rồi bỏ, rất kỵ việc làm nhà chuyển nhà và tang lễ
Trực Mãn
Tiết Tiểu thử
Ngày: Sát Chủ
Cát tinh:
Hung tinh: Hoả tai (Hung), Quả tú (Hung), Trùng tang (Hung)
Lịch Khổng Minh: Bạch Hổ Túc

Chi tiết hung cát trong ngày

16

Tháng 7 năm 2018
Thứ Hai

Nhằm ngày 4/6 (ÂL)
Ngày 4 (Kỷ Dậu 己 酉, thuộc Thổ)
Tháng 6 (Kỷ Mùi 己 未, thuộc Hỏa)
Năm 2018 (Mậu Tuất 戊 戌, thuộc Mộc)
Thuộc: Tiểu vận 8 (八运)
Đại vận 3 (Hạ Nguyên 下元)

Trăng non
Trăng lưỡi liềm đầu tháng
🌒

Tiết
Tiểu thử (小暑 - Nóng nhẹ)

Kinh độ mặt trời:
113 độ

Điểm đánh giá ngày:
0/10 điểm

Điểm đánh giá tác động
của ngày tới chủ mệnh:
5.1/10 điểm

Điểm tổng hợp:
1.3/10 điểm

  • Câu Trần (勾陳) - Hắc Đạo
    Bầy ra rồi bỏ, rất kỵ việc làm nhà chuyển nhà và tang lễ
  • Trực: Mãn

      Nên làm những việc như cầu phúc, cúng bái, lễ tế, cầu xin nhân gian, tránh cưới xin hay nhận chức
  • Là ngày: Sát Chủ
  • Sao chiếu:

    • Cát tinh:
    • Hung tinh: Hoả tai (Hung), Quả tú (Hung), Trùng tang (Hung)
  • Các vụ trong ngày:

    • Nên làm: Xả tang,Hạ thủy thuyền mới,Khởi sự,Cất nóc,Xuất hành,Đặt táng,Mua bán hàng,Khởi tạo,Động thổ,Gác đòn dông,Sửa chữa xe cộ,Cày ruộng, gieo giống,Cắt tóc,Xây đắp nền tường,Làm mui ghe thuyền,Chôn cất,Ương mạ,Khám bệnh,Làm giàn gác, đổ sàn tầng
    • Kiêng kỵ:
  • Chủ Mệnh:

    • Thân chủ giới tính Nam
    • Sinh vào Chủ Nhật, ngày 24 tháng 10 năm 1982
    • Nhằm ngày 8, tháng 9, năm Nhâm Tuất
    • Hành bản mệnh (Niên mệnh): Thủy (Đại Hải Thủy)
    • Tứ Trụ Mệnh: giờ Bính Tuất, ngày Canh Thìn, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Tuất
  • Ảnh hưởng của ngày này đối với chủ mệnh

    • Ảnh hưởng của hành ngày tới Niên mệnh: 1.5/3 điểm
    • Ảnh hưởng của hành ngày tới Tứ trụ mệnh: 1.5/2 điểm
    • Ảnh hưởng của âm dương tới Tứ trụ mệnh: 0.5/1 điểm
    • Ảnh hưởng về thiên can ngày: 0.55/2 điểm
    • Ảnh hưởng về địa chi ngày: 1.05/2 điểm
    • Tổng quan ảnh hưởng của ngày: 5.1/10 điểm

    Giờ Hoàng Đạo

    • Giáp Tý (甲 子): Hoàng Đạo
    • Ất Sửu (乙 丑): Hoàng Đạo
    • Bính Dần (丙 寅): Hắc Đạo
    • Đinh Mão (丁 卯): Hoàng Đạo
    • Mậu Thìn (戊 辰): Hắc Đạo
    • Kỷ Tỵ (己 巳): Hắc Đạo
    • Canh Ngọ (庚 午): Hoàng Đạo
    • Tân Mùi (辛 未): Hắc Đạo
    • Nhâm Thân (壬 申): Hoàng Đạo
    • Quý Dậu (癸 酉): Hoàng Đạo
    • Giáp Tuất (甲 戌): Hắc Đạo
    • Ất Hợi (乙 亥): Hắc Đạo
  • Hướng xuất hành:

    • Hướng Đông Bắc (Hỷ Thần): tốt, nên đi
    • Hướng Nam (Tài Thần): tốt, nên đi
    • Hướng Đông Bắc (Hạc Thần): xấu, không nên đi
  • Ngày theo lịch Khổng Minh

      Bạch Hổ Túc (Hung)
      Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc',
  • Phân tích Tứ trụ ngày theo Nguyên cục ngũ hành:

    • Kim: 3 (21.4%)
    • Thủy: 0 (0%)
    • Mộc: 1 (7.1%)
    • Hỏa: 3 (21.4%)
    • Thổ: 7 (50%)
    • Hành vượng: Thổ
    • Hành suy: Thủy, Mộc
    • Âm: 9 (64.3%)
    • Dương: 5 (35.7%)
  • Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

    • Giờ Giáp Tý (甲 子): Hung
      Lưu Niên (Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn. Người đi chưa có tin về. Nên phòng ngừa cãi cọ)
    • Giờ Ất Sửu (乙 丑): Hung
      Xích Khẩu (Hay cãi cọ, gây chuyện, phải nên phòng. Nên hoãn xuất hành. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh)
    • Giờ Bính Dần (丙 寅): Cát
      Tiểu Các (Đi đường may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh sẽ khỏi)
    • Giờ Đinh Mão (丁 卯): Hung
      Tuyệt Lộ (Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an)
    • Giờ Mậu Thìn (戊 辰): Cát
      Đại An (Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên)
    • Giờ Kỷ Tỵ (己 巳): Cát
      Tốc Hỷ (Niềm vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành nhiều may mắn. Chăn nuôi thuận lợi, người đi có tin về)
    • Giờ Canh Ngọ (庚 午): Hung
      Lưu Niên (Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn. Người đi chưa có tin về. Nên phòng ngừa cãi cọ)
    • Giờ Tân Mùi (辛 未): Hung
      Xích Khẩu (Hay cãi cọ, gây chuyện, phải nên phòng. Nên hoãn xuất hành. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh)
    • Giờ Nhâm Thân (壬 申): Cát
      Tiểu Các (Đi đường may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh sẽ khỏi)
    • Giờ Quý Dậu (癸 酉): Hung
      Tuyệt Lộ (Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an)
    • Giờ Giáp Tuất (甲 戌): Cát
      Đại An (Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên)
    • Giờ Ất Hợi (乙 亥): Cát
      Tốc Hỷ (Niềm vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành nhiều may mắn. Chăn nuôi thuận lợi, người đi có tin về)
  • Chi tiết ảnh hưởng tới chủ mệnh

  • Tổng điểm: 5.1/10 điểm

  • Ảnh hưởng về Ngũ Hành của Ngày tháng đối với Chủ mệnh

    • Ngày tháng có ngũ hành thuộc Mộc
    • Chủ mệnh có ngũ hành thuộc Thủy
    • Hành Mộc (của Ngày tháng) không sinh khắc hành Thủy (của Chủ mệnh), bình hòa
  • Ảnh hưởng về Ngũ Hành đối với Tứ Trụ

    • Kim: 5 (31.3%)
    • Thủy: 2 (12.5%)
    • Mộc: 1 (6.3%)
    • Hỏa: 4 (25%)
    • Thổ: 4 (25%)
    • Hành vượng: Kim, Hỏa, Thổ
    • Hành suy: Thủy, Mộc
    • Âm: 8 (50%)
    • Dương: 8 (50%)
    • Hành Mộc của Ngày tháng sinh hành đang vượng trong tứ trụ, càng gây thiên lệch, không tốt
    • Hành Mộc của Ngày tháng khắc chế hành đang vượng trong tứ trụ, giúp giảm thiên lệch, tốt
    • Hành Mộc của Ngày tháng là hành đang suy trong tứ trụ, giúp giảm thiên lệch, tốt
    • Hành Mộc của Ngày tháng tiết chế hành đang suy trong tứ trụ, càng gây thiên lệch, không tốt
  • Ảnh hưởng về Âm Dương đối với Tứ Trụ

    • Phân tích Tứ trụ theo thành phần âm dương:
      • Dương: 8 (50%)
      • Âm: 8 (50%)
    • Ngày tháng mang thuộc tính Dương, giúp cân bằng Tứ Trụ, tốt
  • Xung hợp Thiên Can

    • Xung hợp Âm Dương

      • Thiên Can Nhâm là Thiên Can thuộc Dương
      • Thiên Can Mậu là Thiên Can thuộc Dương
      • Thiên can Nhâm và Mậu cùng thuộc Dương, gây ra tình trạng quá vượng, không tốt
    • Ảnh hưởng về Ngũ Hành của Can Nhâm đối với Can Mậu

      • Can Nhâm có ngũ hành thuộc Thủy
      • Can Mậu có ngũ hành thuộc Thổ
      • Hành Thủy (của Can Nhâm) không sinh khắc hành Thổ (của Can Mậu), bình hòa
    • Ảnh hưởng về Ngũ Hành của Can Mậu đối với Can Nhâm

      • Can Mậu có ngũ hành thuộc Thổ
      • Can Nhâm có ngũ hành thuộc Thủy
      • Hành Thổ (của Can Mậu) khắc hành Thủy (của Can Nhâm), xấu
    • Quan hệ xung khắc trong Thập Thiên Can

      • Thiên can Nhâm bị thiên can Mậu khắc, xấu
  • Xung hợp Địa Chi

    • Xung hợp Âm Dương

      • Địa chi Tuất là địa chi thuộc Dương
      • Địa chi Tuất là địa chi thuộc Dương
      • Địa chi cùng thuộc Dương, gây ra tình trạng quá vượng, không tốt
    • Ảnh hưởng về Ngũ Hành của Chi Tuất đối với Chi Tuất

      • Chi Tuất có ngũ hành thuộc Thổ
      • Chi Tuất có ngũ hành thuộc Thổ
      • Hành Thổ (của Chi Tuất) không sinh khắc hành Thổ (của Chi Tuất), bình hòa
    • Ảnh hưởng về Ngũ Hành của Chi Tuất đối với Chi Tuất

      • Chi Tuất có ngũ hành thuộc Thổ
      • Chi Tuất có ngũ hành thuộc Thổ
      • Hành Thổ (của Chi Tuất) không sinh khắc hành Thổ (của Chi Tuất), bình hòa
    • Quan hệ xung khắc trong Thập Nhị Địa Chi