Xem tuổi vợ chồng

Xem tuổi vợ chồng có hợp nhau không
Hôn nhân là một trong những việc quan trọng của đời người. Nhưng hơn thế nữa, theo quan niệm người xưa, một cuộc Hôn Nhân thành công khi hai người phải 'hợp tuổi' nhau. Nhưng thế nào là Hợp Tuổi? Dịch vụ nghiên cứu phân tích chuyên sâu dựa trên tất cả những yếu tố Tứ Trụ mệnh, Niên mệnh, Cung mệnh, ngũ hành tương sinh tương khắc, các yếu tố xung hợp đối với Thập thiên can và Thập nhị địa chi như Tam Hợp, Lục Hợp, Lục Hại, Lục Xung, Tứ Hành Xung,.., nhằm tìm ra đối tượng phù hợp nhất

THÔNG TIN CẦN CUNG CẤP

Thông tin liên hệ

Họ tên người liên hệ, địa chỉ, điện thoại, email và các thông tin liên hệ khác để gửi kết quả dịch vụ

Thông tin người cần xem

Họ tên, giới tính, giờ sinh, ngày tháng năm sinh của người cần xem

Lưu ý

Các thông tin về ngày tháng lưu ý phải nói rõ là ngày dương lịch hay âm lịch

190.000 Đ

Chi phí dịch vụ trọn gói

LƯU Ý

 

  • Chi phí này xem trong vòng 40 năm, từ những người hơn thân chủ 20 tuổi đến kém thân chủ 20 tuổi
  • Thời gian thực hiện: 02 ngày. Nếu cần làm nhanh trong vòng 02 giờ, vui lòng thanh toán thêm 20% chi phí
  • Với dịch vụ làm nhanh, bạn không cần xếp hàng chờ sau các khách khác, chất lượng dịch vụ vẫn được đảm bảo

 

 

BẢN MẪU KẾT QUẢ DỊCH VỤ

 

  • Dưới đây là bản mẫu phân tích tìm chồng cho thân chủ sinh năm Mậu Thìn 1988
  • Bản mẫu phân tích trong phạm vi 40 năm, gồm 20 người hơn và 20 người kém tuổi thân chủ (từ 1968 – 2008)
  • Mỗi năm lại phân tích từng tháng trong năm đó để đánh giá điểm
  • Khi chọn tuổi, trước hết phải chọn theo điểm của năm, rồi mới đến điểm tháng
  • Phần phân tích bên dưới chỉ là phân tích ví dụ cho 01 tháng trong 01 năm, không phải bản đầy đủ
  • Điểm được cân đối dựa trên tổng hòa các yếu tố, theo mức độ quan trọng của từng yếu tố

 

 

Xem bản mẫu tại đây
BẢN MẪU CHỌN BẠN ĐỜI HỢP TUỔI

CHỦ MỆNH

  • Thân chủ sinh vào Thứ bảy, ngày 25 tháng 06 năm 1988
  • Nhằm ngày 12, tháng 5, năm Mậu Thìn
  • Tứ trụ: giờ Nhâm Thìn, ngày Tân Hợi, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thìn
  • Hành bản mệnh (niên mệnh): Mộc (Đại Lâm Mộc)
  • Phân tích Tứ Trụ theo phép Nguyên cục ngũ hành được thành phần ngũ hành như sau:
    • Kim: 1; Thủy: 4; Mộc: 3; Hỏa: 1; Thổ: 5
    • Các hành vượng: Thủy, Thổ
    • Các hành suy: Kim, Hỏa
    • Âm: 7; Dương: 7

Bảng tổng hợp điểm

  • Đầu tiên chọn điểm theo năm, đây là điểm chính, quan trọng nhất
  • Sau đó chọn điểm theo từng tháng trong năm
  • Xem chi tiết phân tích ở bên dưới
  • Điểm màu đỏ là điểm cao, nên chọn
NămĐiểm
theo năm
Điểm
tháng 1
Điểm
tháng 2
Điểm
tháng 3
Điểm
tháng 4
Điểm
tháng 5
Điểm
tháng 6
Điểm
tháng 7
Điểm
tháng 8
Điểm
tháng 9
Điểm
tháng 10
Điểm
tháng 11
Điểm
tháng 12
19687.33 điểm6.44.555.955.36.255.956.86.356.357.354.17.15
19695.39 điểm4.155.15.956.555.55.256.14.457.054.16.356.55
19706.38 điểm6.74.655.255.36.254.356.85.457.254.55.956.25
19716.2 điểm6.45.456.054.97.453.853.855.56.857.854.76.15
19726.27 điểm5.553.555.754.96.656.257.15.556.554.55.954.65
19736.81 điểm6.44.555.955.36.255.956.86.357.354.17.154.15
19745.2 điểm5.15.956.555.56.456.455.256.14.454.16.356.55
19756.89 điểm6.74.655.255.36.254.356.85.457.254.55.956.25
19766.63 điểm6.45.456.054.97.453.855.56.857.857.854.76.15
19776.3 điểm5.555.73.555.754.96.656.255.556.554.55.954.65
19786.27 điểm6.44.555.955.36.255.956.86.357.354.17.154.15
19797.53 điểm5.15.956.555.56.455.256.16.14.457.054.16.35
19807.8 điểm6.556.74.655.36.254.356.85.457.254.55.956.25
19817.11 điểm6.45.456.054.97.453.855.56.857.854.76.155.55
19825.69 điểm5.73.555.754.96.656.656.257.15.556.555.954.65
19837.27 điểm6.44.555.955.36.255.956.86.357.354.17.154.15
19845.89 điểm5.15.956.555.56.455.256.14.457.054.16.356.35
19855.94 điểm6.556.74.655.255.36.254.356.87.254.55.956.25
19866.64 điểm6.45.456.054.97.453.855.56.857.854.76.155.55
19875.83 điểm5.73.555.754.96.656.257.15.555.556.554.55.95
19886.91 điểm4.656.44.555.955.35.956.86.357.354.17.154.15
19897.83 điểm5.15.956.555.56.455.256.14.457.054.16.356.55
19905.61 điểm6.74.655.255.36.254.354.356.85.457.254.55.95
19917.13 điểm6.255.455.454.97.453.855.56.857.854.76.155.55
19925.98 điểm5.73.555.754.96.656.257.15.556.554.55.954.65
19935.55 điểm6.44.555.955.35.36.255.956.86.354.17.154.15
19946.69 điểm5.15.956.555.56.455.256.14.457.054.16.356.55
19956.77 điểm6.74.655.255.36.254.356.85.457.257.254.55.95
19967.08 điểm6.256.45.456.054.97.453.856.857.854.76.155.55
19978.13 điểm5.73.555.754.96.656.257.15.556.554.55.954.65
19985.8 điểm6.44.555.955.36.255.955.956.86.357.354.17.15
19996.23 điểm4.155.15.956.556.455.256.14.457.054.16.356.55
20005.63 điểm6.74.655.255.36.254.356.85.457.254.55.956.25
20015.3 điểm6.45.456.054.97.457.453.855.56.857.856.155.55
20025.55 điểm5.73.555.754.96.656.257.15.556.554.55.954.65
20037.31 điểm6.44.555.955.36.255.956.86.357.354.17.154.15
20047.73 điểm5.15.956.556.555.56.455.256.17.054.16.356.55
20057.3 điểm6.74.655.255.36.254.356.85.457.254.55.956.25
20066.38 điểm6.45.456.054.97.453.855.56.856.857.854.76.15
20077.45 điểm5.555.73.555.754.96.257.15.556.554.55.954.65

Phân tích ví dụ một tuổi để quý khách hiểu cách chúng tôi phân tích

  • Nếu bạn đời sinh năm 1968

      1. Theo khoa xem tuổi vợ chồng của Cao Ly Đầu Hình

          • Là duyên trời định. Vợ chồng hòa thuận từ lúc xuân xanh cho đến tuổi trăng tàn bóng xế, ân ái mặn nồng, tiền bạc dư giả, sanh con trai và con gái nên danh phận.


          • Mến nhau vì tấm tình yêu,

          • Thương nhau vì nghĩa duyên trời định phân.

          • Duyên ngâu dễ gặp bạn lòng,

          • Tuy hòa xướng ít, mà thông cảm nhiều.

          • Mặc đời dầu dãi phong sương,

          • Tình thương chẳng để mơ theo cuộc đời.

          • Lòng xuân chẳng bợn thể tình,

          Ngâm câu phu xướng phụ tùy xứng đôi.
      2. Phối quẻ dịch từ năm sinh hai người

          • Chồng sinh năm 1988
          • Vợ sinh năm 1968
          • Lấy năm sinh của chồng làm quẻ hạ, năm sinh vợ làm quẻ thượng, phối được quẻ kép (trùng quái) là:

        Quẻ số 33: Địa Lôi Phục (復)



        Địa Lôi Phục (復)
        Quẻ Bình

      3. Ảnh hưởng về Ngũ Hành của Chồng đối với Vợ

        • Chồng có ngũ hành thuộc Mộc
        • Vợ có ngũ hành thuộc Thổ
        • Hành Mộc (của Chồng) khắc hành Thổ (của Vợ), xấu
      4. Ảnh hưởng về Ngũ Hành của Vợ đối với Chồng

        • Vợ có ngũ hành thuộc Thổ
        • Chồng có ngũ hành thuộc Mộc
        • Hành Thổ (của Vợ) không sinh khắc Mộc (của Chồng), bình hòa
      5. Xung hợp Thiên Can

        • Xung hợp Âm Dương

          • Thiên Can Mậu là Thiên Can thuộc Dương
          • Thiên Can Mậu là Thiên Can thuộc Dương
          • Thiên can cùng thuộc Dương, gây ra tình trạng quá vượng, không tốt
        • Ảnh hưởng về Ngũ Hành của Can Mậu đối với Can Mậu

          • Can Mậu có ngũ hành thuộc Thổ
          • Can Mậu có ngũ hành thuộc Thổ
          • Hành Thổ (của Can Mậu) không sinh khắc Thổ (của Can Mậu), bình hòa
        • Ảnh hưởng về Ngũ Hành của Can Mậu đối với Can Mậu

          • Can Mậu có ngũ hành thuộc Thổ
          • Can Mậu có ngũ hành thuộc Thổ
          • Hành Thổ (của Can Mậu) không sinh khắc Thổ (của Can Mậu), bình hòa
        • Quan hệ xung khắc trong Thập Thiên Can

          • Thiên can Mậu và Mậu bình hòa với nhau
      6. Xung hợp Địa Chi

        • Xung hợp Âm Dương

          • Địa Chi Thìn là Địa Chi thuộc Dương
          • Địa Chi Thân là Địa Chi thuộc Dương
          • Địa chi cùng thuộc Dương, gây ra tình trạng quá vượng, không tốt
        • Ảnh hưởng về Ngũ Hành của Chi Thìn đối với Chi Thân

          • Chi Thìn có ngũ hành thuộc Thổ
          • Chi Thân có ngũ hành thuộc Kim
          • Hành Thổ (của Chi Thìn) sinh hành Kim (của Chi Thân), tốt
        • Ảnh hưởng về Ngũ Hành của Chi Thân đối với Chi Thìn

          • Chi Thân có ngũ hành thuộc Kim
          • Chi Thìn có ngũ hành thuộc Thổ
          • Hành Kim (của Chi Thân) không sinh khắc Thổ (của Chi Thìn), bình hòa
        • Quan hệ xung khắc trong Thập Nhị Địa Chi

          • Địa chi Thìn và Thân thuộc Tam Hợp, tốt
      7. Xung hợp Đơn Quái

          Quẻ Chấn và quẻ Khảm cùng thuộc nhóm Đông Tứ, hợp nhau
      8. Đánh giá: 7.33 / 10 điểm

    • Tiếp tục xét từng tháng trong năm 1968

      • Nếu bạn đời sinh tháng 1 năm 1968 - 6.4 điểm

        • Ảnh hưởng về Ngũ Hành của Bản thân đối với Tháng sinh của bạn đời

          • Bản thân có ngũ hành thuộc Mộc
          • Tháng sinh của bạn đời có ngũ hành thuộc Mộc
          • Hành Mộc (của Bản thân) không sinh khắc Mộc (của Tháng sinh của bạn đời), bình hòa
        • Ảnh hưởng về Ngũ Hành của Tháng sinh của bạn đời đối với Bản thân

          • Tháng sinh của bạn đời có ngũ hành thuộc Mộc
          • Bản thân có ngũ hành thuộc Mộc
          • Hành Mộc (của Tháng sinh của bạn đời) không sinh khắc Mộc (của Bản thân), bình hòa
        • Xung hợp Thiên Can

          • Xung hợp Âm Dương

            • Thiên Can Mậu là Thiên Can thuộc Dương
            • Thiên Can Quý là Thiên Can thuộc Âm
            • Mậu thuộc Dương, Quý thuộc Âm, bổ trợ hài hòa cho nhau, tốt
          • Ảnh hưởng về Ngũ Hành của Can Mậu đối với Can Quý

            • Can Mậu có ngũ hành thuộc Thổ
            • Can Quý có ngũ hành thuộc Thủy
            • Hành Thổ (của Can Mậu) khắc hành Thủy (của Can Quý), xấu
          • Ảnh hưởng về Ngũ Hành của Can Quý đối với Can Mậu

            • Can Quý có ngũ hành thuộc Thủy
            • Can Mậu có ngũ hành thuộc Thổ
            • Hành Thủy (của Can Quý) không sinh khắc Thổ (của Can Mậu), bình hòa
          • Quan hệ xung khắc trong Thập Thiên Can

            • Thiên can Mậu và Quý tương hợp với nhau, tốt
        • Xung hợp Địa Chi

          • Xung hợp Âm Dương

            • Địa Chi Thìn là Địa Chi thuộc Dương
            • Địa Chi Sửu là Địa Chi thuộc Âm
            • Thìn thuộc Dương, Sửu thuộc Âm, bổ trợ hài hòa cho nhau, tốt
          • Ảnh hưởng về Ngũ Hành của Chi Thìn đối với Chi Sửu

            • Chi Thìn có ngũ hành thuộc Thổ
            • Chi Sửu có ngũ hành thuộc Thổ
            • Hành Thổ (của Chi Thìn) không sinh khắc Thổ (của Chi Sửu), bình hòa
          • Ảnh hưởng về Ngũ Hành của Chi Sửu đối với Chi Thìn

            • Chi Sửu có ngũ hành thuộc Thổ
            • Chi Thìn có ngũ hành thuộc Thổ
            • Hành Thổ (của Chi Sửu) không sinh khắc Thổ (của Chi Thìn), bình hòa
          • Quan hệ xung khắc trong Thập Nhị Địa Chi

            • Địa chi Thìn và Sửu phạm Lục Phá, xấu