Xem ngày tốt xấu

Xem ngày tốt xấu, ngày hoàng đạo, giờ hoàng đạo
Theo phong tục cổ truyền, khởi đầu bất cứ việc gì, người ta cũng chọn giờ tốt, ngày tốt, tháng tốt, năm tốt (gọi là tứ trụ cát). Dịch vụ xem ngày giờ đẹp như một cuốn Lịch Vạn Niên, viết riêng cho từng người, và xét đến các xung khắc về can chi, ngũ hành của từng người để điều chỉnh tăng giảm độ tốt xấu của các ngày gốc trong Lịch vạn niên.

Xem 01 tháng

50.000 Đ

Số tháng xem
1
Thời gian thực hiện
2 ngày

Xem 06 tháng

190.000 Đ

Số tháng xem
6
Thời gian thực hiện
2 ngày

Xem 12 tháng

290.000 Đ

Số tháng xem
12
Thời gian thực hiện
2 ngày

Làm nhanh

+20% phí

Chất lượng
Vẫn đảm bảo
Thời gian thực hiện
2 giờ

THÔNG TIN CẦN CUNG CẤP

Thông tin liên hệ

Họ tên người liên hệ, địa chỉ, điện thoại, email và các thông tin liên hệ khác để gửi kết quả dịch vụ

Người cần xem

Họ tên, giới tính, giờ sinh, ngày tháng năm sinh của người cần xem

Thời gian cần xem

Ghi rõ cần xem năm nào, tháng nào

Lưu ý

Các thông tin về ngày tháng lưu ý phải nói rõ là ngày dương lịch hay âm lịch

BẢN MẪU KẾT QUẢ DỊCH VỤ

 

  • Dưới đây là bản mẫu phân tích tìm chồng cho thân chủ sinh năm Mậu Thìn 1988
  • Bản mẫu phân tích trong phạm vi 40 năm, gồm 20 người hơn và 20 người kém tuổi thân chủ (từ 1968 – 2008)
  • Mỗi năm lại phân tích từng tháng trong năm đó để đánh giá điểm
  • Khi chọn tuổi, trước hết phải chọn theo điểm của năm, rồi mới đến điểm tháng
  • Phần phân tích bên dưới chỉ là phân tích ví dụ cho 01 tháng trong 01 năm, không phải bản đầy đủ
  • Điểm được cân đối dựa trên tổng hòa các yếu tố, theo mức độ quan trọng của từng yếu tố

 

Xem bản mẫu tại đây
BẢN MẪU CHỌN NGÀY GIỜ ĐẸP

CHỦ MỆNH

  • Thân chủ sinh vào Chủ nhật, ngày 24 tháng 10 năm 1982
  • Nhằm ngày 8, tháng 9, năm Nhâm Tuất
  • Tứ trụ: giờ Bính Tuất, ngày Canh Thìn, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Tuất
  • Hành bản mệnh (niên mệnh): Thủy (Đại Hải Thủy)
  • Phân tích Tứ Trụ theo phép Nguyên cục ngũ hành được thành phần ngũ hành như sau:
    • Kim: 5; Thủy: 2; Mộc: 1; Hỏa: 4; Thổ: 4
    • Các hành vượng: Kim, Hỏa, Thổ
    • Các hành suy: Thủy, Mộc
    • Âm: 8; Dương: 8

01

Tháng 01 năm 2014
Thứ tư

Nhằm ngày 1/12 (ÂL)
Ngày Nhâm Thân (Kim)
Tháng Ất Sửu (Kim)
Năm Quý Tị (Thủy)

Sóc

🌑

Tiết: Đông chí (Giữa đông)

6.7/10 điểm

Hoàng đạo Tư Mệnh (Mọi việc đều tốt)

Trực Thành (Cát)
Cái mới đã bắt đầu được tạo ra. Nên mọi việc khởi đầu có thể làm như kinh doanh, nhập học, kết hôn, nhận chức

Thập Ác Đại Bại; Tứ Tuyệt

Cát tinh: Phúc Sinh; Thiên Quan
Hung tinh: Thổ Cấm

Nên làm: Xây bếp,Chia gia tài,Khởi sự,Lót giường,Chặt cỏ phá đất,Dựng cột,Chôn cất,Tuyển dụng,Gác đòn dông,Xả tang,Khám bệnh
Kiêng kỵ:

Chủ mệnh: 24/10/1982
Nhằm: 8 tháng 9 năm Nhâm Tuất
Mệnh: Đại Hải Thủy
Giờ Hoàng Đạo
Giáp Thìn (7-9h,Hỏa)
Ất Tị (9-11h,Hỏa)
Đinh Mùi (13-15h,Thủy)
Canh Tuất (19-21h,Kim)
Canh Tí (11-1h,Thổ)
Tân Sửu (1-3h,Thổ)

Giờ Nguyệt Tiên
Giờ Canh Tí: Thiên Quý (Cát)
Giờ Tân Sửu: Minh Chuyển (Cát)
Giờ Nhâm Dần: Thiên Hình (Hung)
Giờ Quý Mão: Thiên Tụng (Hung)
Giờ Giáp Thìn: Nguyệt Tiên (Cát)
Giờ Ất Tị: Thiên Đức (Cát)
Giờ Bính Ngọ: Thiên Sát (Hung)
Giờ Đinh Mùi: Thiên Khai (Cát)
Giờ Mậu Thân: Tòa Thần (Hung)
Giờ Kỷ Dậu: Thiên Nhạc (Hung)
Giờ Canh Tuất: Nhật Tiên (Cát)
Giờ Tân Hợi: Địa Sát (Hung)
Hướng xuất hành:
Nên: Nam, Tây; Tránh: Tây Nam

Xem ngày theo lịch Khổng Minh
Chu Tước (Hung)
Xuất hành, cầu tài đều xấu. Hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Giờ Canh Tí: Tuyệt Lộ (Hung)
Giờ Tân Sửu: Đại An (Cát)
Giờ Nhâm Dần: Tốc Hỷ (Cát)
Giờ Quý Mão: Lưu Niên (Hung)
Giờ Giáp Thìn: Xích Khẩu (Hung)
Giờ Ất Tị: Tiểu Các (Cát)
Giờ Bính Ngọ: Tuyệt Lộ (Hung)
Giờ Đinh Mùi: Đại An (Cát)
Giờ Mậu Thân: Tốc Hỷ (Cát)
Giờ Kỷ Dậu: Lưu Niên (Hung)
Giờ Canh Tuất: Xích Khẩu (Hung)
Giờ Tân Hợi: Tiểu Các (Cát)

02

Tháng 01 năm 2014
Thứ năm

Nhằm ngày 2/12 (ÂL)
Ngày Quý Dậu (Kim)
Tháng Ất Sửu (Kim)
Năm Quý Tị (Thủy)

Sóc

🌑

Tiết: Đông chí (Giữa đông)

3.1/10 điểm

Hắc đạo Câu Trần (Kỵ dời nhà, làm nhà, tang lễ)

Trực Thu (bình)
Thu là gặt hái kết quả. Nên làm các công việc có sự thu hái kết quả như thu hoạch, dựng kho tàng. Kỵ việc khởi đầu

Thiên Tai Đại Họa; Sát Chủ

Cát tinh: Thiên Hỷ
Hung tinh: Cô Thần; Thiên Hỏa; Thụ Tử

Nên làm:
Kiêng kỵ:

Chủ mệnh: 24/10/1982
Nhằm: 8 tháng 9 năm Nhâm Tuất
Mệnh: Đại Hải Thủy
Giờ Hoàng Đạo
Mậu Ngọ (11-13h,Hỏa)
Kỷ Mùi (13-15h,Hỏa)
Tân Dậu (17-19h,Mộc)
Nhâm Tí (11-1h,Mộc)
Giáp Dần (3-5h,Thủy)
Ất Mão (5-7h,Thủy)

Giờ Nguyệt Tiên
Giờ Nhâm Tí: Nhật Tiên (Cát)
Giờ Quý Sửu: Địa Sát (Hung)
Giờ Giáp Dần: Thiên Quý (Cát)
Giờ Ất Mão: Minh Chuyển (Cát)
Giờ Bính Thìn: Thiên Hình (Hung)
Giờ Đinh Tị: Thiên Tụng (Hung)
Giờ Mậu Ngọ: Nguyệt Tiên (Cát)
Giờ Kỷ Mùi: Thiên Đức (Cát)
Giờ Canh Thân: Thiên Sát (Hung)
Giờ Tân Dậu: Thiên Khai (Cát)
Giờ Nhâm Tuất: Tòa Thần (Hung)
Giờ Quý Hợi: Thiên Nhạc (Hung)
Hướng xuất hành:
Nên: Đông Nam, Tây Bắc; Tránh: Tây Nam

Xem ngày theo lịch Khổng Minh
Bạch Hổ Đầu (Cát)
Xuất hành, cầu tài đều được. Đi đâu đều thông đạt cả

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Giờ Nhâm Tí: Đại An (Cát)
Giờ Quý Sửu: Tốc Hỷ (Cát)
Giờ Giáp Dần: Lưu Niên (Hung)
Giờ Ất Mão: Xích Khẩu (Hung)
Giờ Bính Thìn: Tiểu Các (Cát)
Giờ Đinh Tị: Tuyệt Lộ (Hung)
Giờ Mậu Ngọ: Đại An (Cát)
Giờ Kỷ Mùi: Tốc Hỷ (Cát)
Giờ Canh Thân: Lưu Niên (Hung)
Giờ Tân Dậu: Xích Khẩu (Hung)
Giờ Nhâm Tuất: Tiểu Các (Cát)
Giờ Quý Hợi: Tuyệt Lộ (Hung)

03

Tháng 01 năm 2014
Thứ sáu

Nhằm ngày 3/12 (ÂL)
Ngày Giáp Tuất (Hỏa)
Tháng Ất Sửu (Kim)
Năm Quý Tị (Thủy)

Sóc

🌑

Tiết: Đông chí (Giữa đông)

8.2/10 điểm

Hoàng đạo Thanh Long (Tốt cho mọi việc)

Trực Khai (Cát)
Khai nghĩa là mở cửa. Nên làm những việc mới như kết hôn, bắt đầu kinh doanh. Kỵ các việc không sạch sẽ, phá hoại

Tam Nương

Cát tinh:
Hung tinh: Thiên Cương

Nên làm: Nạp kho,Xuất hành,Ngâm thóc,Làm giàn gác, đổ sàn tầng,Xây bếp,Khai trương, mở kho, nhập kho,Mua quần áo,Đặt táng,Lót giường,Hạ thủy thuyền mới,Nhập học,Gác đòn dông,Sửa chữa xe cộ,Khởi tạo
Kiêng kỵ:

Chủ mệnh: 24/10/1982
Nhằm: 8 tháng 9 năm Nhâm Tuất
Mệnh: Đại Hải Thủy
Giờ Hoàng Đạo
Nhâm Thân (15-17h,Kim)
Quý Dậu (17-19h,Kim)
Ất Hợi (21-23h,Hỏa)
Bính Dần (3-5h,Hỏa)
Mậu Thìn (7-9h,Mộc)
Kỷ Tị (9-11h,Mộc)

Giờ Nguyệt Tiên
Giờ Giáp Tí: Tòa Thần (Hung)
Giờ Ất Sửu: Thiên Nhạc (Hung)
Giờ Bính Dần: Nhật Tiên (Cát)
Giờ Đinh Mão: Địa Sát (Hung)
Giờ Mậu Thìn: Thiên Quý (Cát)
Giờ Kỷ Tị: Minh Chuyển (Cát)
Giờ Canh Ngọ: Thiên Hình (Hung)
Giờ Tân Mùi: Thiên Tụng (Hung)
Giờ Nhâm Thân: Nguyệt Tiên (Cát)
Giờ Quý Dậu: Thiên Đức (Cát)
Giờ Giáp Tuất: Thiên Sát (Hung)
Giờ Ất Hợi: Thiên Khai (Cát)
Hướng xuất hành:
Nên: Đông Bắc, Đông Nam; Tránh: Tây Nam

Xem ngày theo lịch Khổng Minh
Bạch Hổ Kiếp (Cát)
Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Giờ Giáp Tí: Tốc Hỷ (Cát)
Giờ Ất Sửu: Lưu Niên (Hung)
Giờ Bính Dần: Xích Khẩu (Hung)
Giờ Đinh Mão: Tiểu Các (Cát)
Giờ Mậu Thìn: Tuyệt Lộ (Hung)
Giờ Kỷ Tị: Đại An (Cát)
Giờ Canh Ngọ: Tốc Hỷ (Cát)
Giờ Tân Mùi: Lưu Niên (Hung)
Giờ Nhâm Thân: Xích Khẩu (Hung)
Giờ Quý Dậu: Tiểu Các (Cát)
Giờ Giáp Tuất: Tuyệt Lộ (Hung)
Giờ Ất Hợi: Đại An (Cát)