Xem ngày sinh con

Xem ngày sinh con, giờ sinh con tốt nhất
Mỗi người ra đời ở những thời điểm, địa điểm khác nhau và chịu ảnh hưởng bởi các yếu tố khác nhau từ môi trường, vũ trụ. Do đó mỗi người được hình thành nên những tố chất và bản tính khác nhau. Người xưa gọi các yếu tố đó là Thiên Mệnh. Vì Thiên Mệnh quan trọng như vậy, nên ngày nay việc lựa chọn ngày sinh cho các em bé rất phổ biến và được các bố mẹ quan tâm

THÔNG TIN CẦN CUNG CẤP

Thông tin liên hệ

Họ tên người liên hệ, địa chỉ, điện thoại, email và các thông tin liên hệ khác để gửi kết quả dịch vụ

Giới tính em bé

Giới tính theo siêu âm chẩn đoán của bác sỹ. Phải tính theo kết quả gần thời điểm sinh nhất để đảm bảo chính xác

Ngày dự sinh

Ngày dự sinh theo bác sỹ chỉ định. Phải lấy ngày dự sinh ở những lần siêu âm vào những tháng cuối trước sinh

Ngày sinh bố mẹ

Giờ, ngày, tháng, năm sinh của bố và mẹ. Nó cũng góp phần ảnh hưởng đến đứa con sắp ra đời

390.000 Đ

Chi phí dịch vụ trọn gói

LƯU Ý

 

  • Trong trường hợp thay đổi ngày dự sinh và phải tư vấn lại: thêm 190.000 Đ
  • Nếu bạn sử dụng dịch vụ đặt tên cho em bé thì sẽ được giảm 30% phí dịch vụ đặt tên
  • Với trường hợp sinh đôi, có thể lựa chọn cùng một cung giờ tư vấn, hoặc hai cung giờ liền nhau mà đều đạt điểm cao
  • Thời gian thực hiện: 02 ngày. Nếu cần làm nhanh trong vòng 02 giờ, vui lòng thanh toán thêm 20% chi phí
  • Với dịch vụ làm nhanh, bạn  không cần xếp hàng chờ sau các khách khác, chất lượng dịch vụ vẫn được đảm bảo

 

 

BẢN MẪU KẾT QUẢ DỊCH VỤ

 

  • Dưới đây là bản mẫu phân tích ví dụ các cung giờ trong một ngày để thể hiện cách phân tích của chúng tôi
  • Mỗi cung giờ sẽ được đánh giá điểm theo thang điểm 10 để quý khách có thể cân nhắc lựa chọn
  • Điểm được cân đối dựa trên tổng hòa các yếu tố, theo mức độ quan trọng của từng yếu tố
  • Bản mẫu được phân tích dựa theo tuổi của chủ mệnh, chứ không chung chung cho mọi người

 

 

Xem bản mẫu tại đây
BẢN MẪU CHỌN NGÀY GIỜ SINH MỔ

CHỦ MỆNH

  • Thân chủ sinh vào Thứ sáu, ngày 25 tháng 04 năm 2014
  • Nhằm ngày 26, tháng 3, năm Giáp Ngọ
  • Tứ trụ: giờ Mậu Tí, ngày Bính Dần, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Ngọ
  • Hành bản mệnh (niên mệnh): Kim (Sa Trung Kim)
  • Phân tích Tứ Trụ theo phép Nguyên cục ngũ hành được thành phần ngũ hành như sau:
    • Kim: 0; Thủy: 2; Mộc: 3; Hỏa: 3; Thổ: 5
    • Các hành vượng: Thổ
    • Các hành suy: Kim
    • Âm: 8; Dương: 5

20

Tháng 04 năm 2014
Chủ nhật

Nhằm ngày 21/3 (ÂL)
Ngày Tân Dậu (Mộc)
Tháng Mậu Thìn (Mộc)
Năm Giáp Ngọ (Kim)

Trăng hạ huyền

🌗

Tiết: Thanh minh (Trời trong sáng)
Hoàng đạo Thiên Đức (Hanh thông mọi việc)

Trực Phá (Hung)
Nghĩa là bỏ cái bất lợi, cái cũ nát. Nên có thể dỡ bỏ vật cũ để chuẩn bị tiến hành cái mới như dỡ bỏ nhà cũ

Ngưu Lang Chức Nữ

Cát tinh: Nguyệt Đức; Thiên Đức
Hung tinh:

Nên làm:
Kiêng kỵ:

Giờ Hoàng Đạo
Giáp Ngọ (11-13h,Kim)
Ất Mùi (13-15h,Kim)
Đinh Dậu (17-19h,Hỏa)
Mậu Tí (11-1h,Hỏa)
Canh Dần (3-5h,Mộc)
Tân Mão (5-7h,Mộc)

Giờ Nguyệt Tiên
Giờ Mậu Tí: Nhật Tiên (Cát)
Giờ Kỷ Sửu: Địa Sát (Hung)
Giờ Canh Dần: Thiên Quý (Cát)
Giờ Tân Mão: Minh Chuyển (Cát)
Giờ Nhâm Thìn: Thiên Hình (Hung)
Giờ Quý Tị: Thiên Tụng (Hung)
Giờ Giáp Ngọ: Nguyệt Tiên (Cát)
Giờ Ất Mùi: Thiên Đức (Cát)
Giờ Bính Thân: Thiên Sát (Hung)
Giờ Đinh Dậu: Thiên Khai (Cát)
Giờ Mậu Tuất: Tòa Thần (Hung)
Giờ Kỷ Hợi: Thiên Nhạc (Hung)
Hướng xuất hành:
Nên: Tây Nam, Tây Nam; Tránh: Đông Nam

Xem ngày theo lịch Khổng Minh
Huyền Vũ (Hung)
Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Giờ Mậu Tí: Tiểu Các (Cát)
Giờ Kỷ Sửu: Tuyệt Lộ (Hung)
Giờ Canh Dần: Đại An (Cát)
Giờ Tân Mão: Tốc Hỷ (Cát)
Giờ Nhâm Thìn: Lưu Niên (Hung)
Giờ Quý Tị: Xích Khẩu (Hung)
Giờ Giáp Ngọ: Tiểu Các (Cát)
Giờ Ất Mùi: Tuyệt Lộ (Hung)
Giờ Bính Thân: Đại An (Cát)
Giờ Đinh Dậu: Tốc Hỷ (Cát)
Giờ Mậu Tuất: Lưu Niên (Hung)
Giờ Kỷ Hợi: Xích Khẩu (Hung)
Nếu sinh vào Giờ Tý (11-1)
Của ngày 20-04-2014
Thì được:

9.7 điểm

Quẻ Tiên Thiên
Thuần Đoài (兌) (Cát)


Quẻ Hỗ Tiên Thiên
Phong Hỏa Gia Nhân (家人) (Cát)
Quẻ Hậu Thiên
Thủy Trạch Tiết (節) (Cát)


Quẻ Hỗ Hậu Thiên
Sơn Lôi Di (頤) (Cát)
Nếu lập lá số tử vi vào giờ và ngày này:
- Đánh giá cung Mệnh (ứng Tiền vận): 5.5 điểm
- Đánh giá cung Thân (ứng Hậu vận): 5.5 điểm
- Đánh giá toàn lá số: 5.5/10 điểm

- Giờ Tí là giờ Hoàng Đạo
- Giờ Tí là giờ tốt theo Lý Thuần Phong
Nếu sinh vào Giờ Sửu (1-3)
Của ngày 20-04-2014
Thì được:

6.1 điểm

Quẻ Tiên Thiên
Lôi Phong Hằng (恆) (Cát)


Quẻ Hỗ Tiên Thiên
Trạch Thiên Quải (夬) (Bình)
Quẻ Hậu Thiên
Thủy Lôi Truân (屯) (Hung)


Quẻ Hỗ Hậu Thiên
Sơn Địa Bác (剝) (Hung)
Nếu lập lá số tử vi vào giờ và ngày này:
- Đánh giá cung Mệnh (ứng Tiền vận): 6.5 điểm
- Đánh giá cung Thân (ứng Hậu vận): 3 điểm
- Đánh giá toàn lá số: 4.8/10 điểm

- Giờ Sửu không phải là giờ Hoàng Đạo
- Giờ Sửu không phải là giờ tốt theo Lý Thuần Phong
Nếu sinh vào Giờ Dần (3-5)
Của ngày 20-04-2014
Thì được:

9.4 điểm

Quẻ Tiên Thiên
Sơn Hỏa Bí (賁) (Cát)


Quẻ Hỗ Tiên Thiên
Lôi Thủy Giải (解) (Cát)
Quẻ Hậu Thiên
Hỏa Địa Tấn (晉) (Cát)


Quẻ Hỗ Hậu Thiên
Thủy Sơn Kiển (蹇) (Hung)
Nếu lập lá số tử vi vào giờ và ngày này:
- Đánh giá cung Mệnh (ứng Tiền vận): 5.1 điểm
- Đánh giá cung Thân (ứng Hậu vận): 5.3 điểm
- Đánh giá toàn lá số: 5.2/10 điểm

- Giờ Dần là giờ Hoàng Đạo
- Giờ Dần là giờ tốt theo Lý Thuần Phong
Nếu sinh vào Giờ Mão (5-7)
Của ngày 20-04-2014
Thì được:

9 điểm

Quẻ Tiên Thiên
Trạch Địa Tụy (萃) (Bình)


Quẻ Hỗ Tiên Thiên
Phong Sơn Tiệm (漸) (Cát)
Quẻ Hậu Thiên
Địa Lôi Phục (復) (Bình)


Quẻ Hỗ Hậu Thiên
Thuần Khôn (坤) (Cát)
Nếu lập lá số tử vi vào giờ và ngày này:
- Đánh giá cung Mệnh (ứng Tiền vận): 6.7 điểm
- Đánh giá cung Thân (ứng Hậu vận): 6.6 điểm
- Đánh giá toàn lá số: 6.7/10 điểm

- Giờ Mão là giờ Hoàng Đạo
- Giờ Mão là giờ tốt theo Lý Thuần Phong
Nếu sinh vào Giờ Thìn (7-9)
Của ngày 20-04-2014
Thì được:

7.2 điểm

Quẻ Tiên Thiên
Thủy Trạch Tiết (節) (Cát)


Quẻ Hỗ Tiên Thiên
Sơn Lôi Di (頤) (Cát)
Quẻ Hậu Thiên
Lôi Thủy Giải (解) (Cát)


Quẻ Hỗ Hậu Thiên
Thủy Hỏa Ký Tế (既濟) (Cát)
Nếu lập lá số tử vi vào giờ và ngày này:
- Đánh giá cung Mệnh (ứng Tiền vận): 3.1 điểm
- Đánh giá cung Thân (ứng Hậu vận): 4.2 điểm
- Đánh giá toàn lá số: 3.7/10 điểm

- Giờ Thìn không phải là giờ Hoàng Đạo
- Giờ Thìn không phải là giờ tốt theo Lý Thuần Phong
Nếu sinh vào Giờ Tỵ (9-11)
Của ngày 20-04-2014
Thì được:

6.4 điểm

Quẻ Tiên Thiên
Địa Trạch Lâm (臨) (Cát)


Quẻ Hỗ Tiên Thiên
Địa Lôi Phục (復) (Bình)
Quẻ Hậu Thiên
Trạch Lôi Tùy (隨) (Hung)


Quẻ Hỗ Hậu Thiên
Phong Sơn Tiệm (漸) (Cát)
Nếu lập lá số tử vi vào giờ và ngày này:
- Đánh giá cung Mệnh (ứng Tiền vận): 3.8 điểm
- Đánh giá cung Thân (ứng Hậu vận): 6 điểm
- Đánh giá toàn lá số: 4.9/10 điểm

- Giờ Tị không phải là giờ Hoàng Đạo
- Giờ Tị không phải là giờ tốt theo Lý Thuần Phong
Nếu sinh vào Giờ Mùi (13-15)
Của ngày 20-04-2014
Thì được:

7 điểm

Quẻ Tiên Thiên
Trạch Phong Đại Quá (大過) (Bình)


Quẻ Hỗ Tiên Thiên
Thuần Càn (乾) (Cát)
Quẻ Hậu Thiên
Phong Thiên Tiểu Súc (小畜) (Hung)


Quẻ Hỗ Hậu Thiên
Hỏa Trạch Khuê (睽) (Hung)
Nếu lập lá số tử vi vào giờ và ngày này:
- Đánh giá cung Mệnh (ứng Tiền vận): 7.8 điểm
- Đánh giá cung Thân (ứng Hậu vận): 3.8 điểm
- Đánh giá toàn lá số: 5.8/10 điểm

- Giờ Mùi là giờ Hoàng Đạo
- Giờ Mùi không phải là giờ tốt theo Lý Thuần Phong
Nếu sinh vào Giờ Thân (15-17)
Của ngày 20-04-2014
Thì được:

7.9 điểm

Quẻ Tiên Thiên
Phong Sơn Tiệm (漸) (Cát)


Quẻ Hỗ Tiên Thiên
Hỏa Thủy Vị Tế (未濟) (Hung)
Quẻ Hậu Thiên
Sơn Thiên Đại Súc (大畜) (Cát)


Quẻ Hỗ Hậu Thiên
Lôi Trạch Quy Muội (歸妹) (Hung)
Nếu lập lá số tử vi vào giờ và ngày này:
- Đánh giá cung Mệnh (ứng Tiền vận): 4.3 điểm
- Đánh giá cung Thân (ứng Hậu vận): 4.7 điểm
- Đánh giá toàn lá số: 4.5/10 điểm

- Giờ Thân không phải là giờ Hoàng Đạo
- Giờ Thân là giờ tốt theo Lý Thuần Phong
Nếu sinh vào Giờ Dậu (17-19)
Của ngày 20-04-2014
Thì được:

9.6 điểm

Quẻ Tiên Thiên
Phong Sơn Tiệm (漸) (Cát)


Quẻ Hỗ Tiên Thiên
Hỏa Thủy Vị Tế (未濟) (Hung)
Quẻ Hậu Thiên
Hỏa Phong Đỉnh (鼎) (Cát)


Quẻ Hỗ Hậu Thiên
Trạch Thiên Quải (夬) (Bình)
Nếu lập lá số tử vi vào giờ và ngày này:
- Đánh giá cung Mệnh (ứng Tiền vận): 6.7 điểm
- Đánh giá cung Thân (ứng Hậu vận): 6.9 điểm
- Đánh giá toàn lá số: 6.8/10 điểm

- Giờ Dậu là giờ Hoàng Đạo
- Giờ Dậu là giờ tốt theo Lý Thuần Phong
Nếu sinh vào Giờ Tuất (19-21)
Của ngày 20-04-2014
Thì được:

7.6 điểm

Quẻ Tiên Thiên
Hỏa Phong Đỉnh (鼎) (Cát)


Quẻ Hỗ Tiên Thiên
Trạch Thiên Quải (夬) (Bình)
Quẻ Hậu Thiên
Sơn Hỏa Bí (賁) (Cát)


Quẻ Hỗ Hậu Thiên
Lôi Thủy Giải (解) (Cát)
Nếu lập lá số tử vi vào giờ và ngày này:
- Đánh giá cung Mệnh (ứng Tiền vận): 4.9 điểm
- Đánh giá cung Thân (ứng Hậu vận): 6 điểm
- Đánh giá toàn lá số: 5.5/10 điểm

- Giờ Tuất không phải là giờ Hoàng Đạo
- Giờ Tuất không phải là giờ tốt theo Lý Thuần Phong
Nếu sinh vào Giờ Hợi (21-23)
Của ngày 20-04-2014
Thì được:

5.9 điểm

Quẻ Tiên Thiên
Sơn Trạch Tổn (損) (Hung)


Quẻ Hỗ Tiên Thiên
Địa Lôi Phục (復) (Bình)
Quẻ Hậu Thiên
Trạch Phong Đại Quá (大過) (Bình)


Quẻ Hỗ Hậu Thiên
Thuần Càn (乾) (Cát)
Nếu lập lá số tử vi vào giờ và ngày này:
- Đánh giá cung Mệnh (ứng Tiền vận): 3.3 điểm
- Đánh giá cung Thân (ứng Hậu vận): 6.6 điểm
- Đánh giá toàn lá số: 5/10 điểm

- Giờ Hợi không phải là giờ Hoàng Đạo
- Giờ Hợi không phải là giờ tốt theo Lý Thuần Phong