Phong Thủy VIETAA

https://vietaa.com/bai-viet/dat-ten-con/phong-thuy-ten-cho-be-gai-sinh-nam-2022-co-nen-dat-ten-la-my

Mục lục bài viết

Phong thủy tên cho bé gái, sinh năm 2022, có nên đặt tên là My?

Ai đã từng làm cha mẹ đều biết việc lựa chọn một cái tên để đặt cho con khó đến chừng nào. Vậy bạn sẽ chọn tên nào để đặt cho bé của mình sinh vào năm Nhâm Dần 2022? Ở bài viết này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu cái tên My nhé!

Đặt tên cho bé theo phong thủy bởi chuyên gia đặt tên Đàm Kỳ Phương tại đây.

Giới thiệu về chữ My:

  • Dạng phồn thể: 靡
  • Số nét: 19
  • Thuộc hành: Thủy
  • Chữ này mang nghĩa: Hoa lệ, xinh đẹp, đáng yêu

Những tổ hợp tên đệm phù hợp với chữ My: Hồng My, Diễm My, Lan My, Tuyết My, Ngân My, Gia My, Trúc My, Tuệ My, Hải My, Thúy My, Châu My, Hà My, Bích My, An My, Vân My, Anh My, Trà My, Hoài My, Uyên My, Thị My, Ngọc My, Huyền My, Hiền My, Nhật My, Tố My, Chúc My, Xuân My, Khả My, Huệ My, Thanh My, Thùy My, Ánh My, Linh My, Ân My, Diệp My, Thụy My, Bảo My, Giáng My, Phượng My, Khánh My, Thục My, Nguyệt My, Hạnh My, Quỳnh My, Phương My, Tú My, Kiều My, Yên My, Cẩm My, Diệu My, Hương My, Thảo My, Nhã My, Tường My, Cúc My, Nga My

Tìm hiểu ý nghĩa của các cặp tên này:

  • Châu My:
    • Châu (珠, 10 nét, hành Hỏa): Ngọc trai
    • My (靡, 19 nét, hành Thủy): Hoa lệ, xinh đẹp, đáng yêu
  • Tường My:
    • Tường (祥, 10 nét, hành Kim): Cát tường, điềm lành
    • My (靡, 19 nét, hành Thủy): Hoa lệ, xinh đẹp, đáng yêu
  • Nhã My:
    • Nhã (雅, 12 nét, hành Thổ): Thường, luôn, thanh nhã
    • My (靡, 19 nét, hành Thủy): Hoa lệ, xinh đẹp, đáng yêu
  • Ánh My:
    • Ánh (映, 9 nét, hành Thổ): Ánh sáng, chiếu sáng
    • My (靡, 19 nét, hành Thủy): Hoa lệ, xinh đẹp, đáng yêu
  • Tuệ My:
    • Tuệ (慧, 15 nét, hành Thủy): Trí tuệ
    • My (靡, 19 nét, hành Thủy): Hoa lệ, xinh đẹp, đáng yêu
  • Gia My:
    • Gia (家, 10 nét, hành Hỏa): Nhà, gia đình
    • My (靡, 19 nét, hành Thủy): Hoa lệ, xinh đẹp, đáng yêu
  • Cúc My:
    • Cúc (菊, 11 nét, hành Hỏa): Hoa cúc
    • My (靡, 19 nét, hành Thủy): Hoa lệ, xinh đẹp, đáng yêu
  • Cẩm My:
    • Cẩm (錦, 16 nét, hành Hỏa): Gấm, Đẹp đẽ, lộng lẫy
    • My (靡, 19 nét, hành Thủy): Hoa lệ, xinh đẹp, đáng yêu
  • Hồng My:
    • Hồng (鴻, 17 nét, hành Thủy): Họ Hồng, Chim hồng
    • My (靡, 19 nét, hành Thủy): Hoa lệ, xinh đẹp, đáng yêu
  • Bảo My:
    • Bảo (寳, 19 nét, hành Thủy): Quý giá
    • My (靡, 19 nét, hành Thủy): Hoa lệ, xinh đẹp, đáng yêu
  • Phương My:
    • Phương (方, 4 nét, hành Thủy): Phương hướng, phương cách, phương diện, họ Phương
    • My (靡, 19 nét, hành Thủy): Hoa lệ, xinh đẹp, đáng yêu
  • Diệu My:
    • Diệu (妙, 7 nét, hành Thủy): Hay, đẹp, kỳ diệu
    • My (靡, 19 nét, hành Thủy): Hoa lệ, xinh đẹp, đáng yêu
  • Khả My:
    • Khả (可, 5 nét, hành Thủy): Khả năng
    • My (靡, 19 nét, hành Thủy): Hoa lệ, xinh đẹp, đáng yêu
  • Chúc My:
    • Chúc (燭, 17 nét, hành Hỏa): Ngọn đuốc, cây nến, rực sáng
    • My (靡, 19 nét, hành Thủy): Hoa lệ, xinh đẹp, đáng yêu
  • Thúy My:
    • Thúy (翠, 14 nét, hành Thủy): Màu xanh biếc, ngọc phỉ thúy
    • My (靡, 19 nét, hành Thủy): Hoa lệ, xinh đẹp, đáng yêu
  • Quỳnh My:
    • Quỳnh (瓊, 18 nét, hành Thổ): Tốt đẹp, quý, hoa quỳnh, ngọc quỳnh
    • My (靡, 19 nét, hành Thủy): Hoa lệ, xinh đẹp, đáng yêu
  • Diễm My:
    • Diễm (艷, 24 nét, hành Thổ): Đẹp, kiều diễm
    • My (靡, 19 nét, hành Thủy): Hoa lệ, xinh đẹp, đáng yêu
  • Thảo My:
    • Thảo (草, 9 nét, hành Kim): Cỏ, thảo mộc
    • My (靡, 19 nét, hành Thủy): Hoa lệ, xinh đẹp, đáng yêu
  • Linh My:
    • Linh (靈, 24 nét, hành Hỏa): Thần diệu, kỳ diệu, tốt lành
    • My (靡, 19 nét, hành Thủy): Hoa lệ, xinh đẹp, đáng yêu
  • Tuyết My:
    • Tuyết (雪, 11 nét, hành Kim): Tuyết, bông tuyết
    • My (靡, 19 nét, hành Thủy): Hoa lệ, xinh đẹp, đáng yêu
  • Giáng My:
    • Giáng (絳, 12 nét, hành Hỏa): Màu đỏ
    • My (靡, 19 nét, hành Thủy): Hoa lệ, xinh đẹp, đáng yêu
  • Diệp My:
    • Diệp (葉, 12 nét, hành Thổ): Họ Diệp, Lá cây
    • My (靡, 19 nét, hành Thủy): Hoa lệ, xinh đẹp, đáng yêu
  • Nguyệt My:
    • Nguyệt (月, 4 nét, hành Thổ): Mặt trăng, tháng
    • My (靡, 19 nét, hành Thủy): Hoa lệ, xinh đẹp, đáng yêu
  • An My:
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
    • My (靡, 19 nét, hành Thủy): Hoa lệ, xinh đẹp, đáng yêu
  • Khánh My:
    • Khánh (慶, 15 nét, hành Kim): Mừng, chúc mừng
    • My (靡, 19 nét, hành Thủy): Hoa lệ, xinh đẹp, đáng yêu
  • Thị My:
    • Thị (氏, 4 nét, hành Kim): Chỉ người phụ nữ
    • My (靡, 19 nét, hành Thủy): Hoa lệ, xinh đẹp, đáng yêu
  • Yên My:
    • Yên (煙, 13 nét, hành Hỏa): Khói
    • My (靡, 19 nét, hành Thủy): Hoa lệ, xinh đẹp, đáng yêu
  • Bích My:
    • Bích (碧, 14 nét, hành Thủy): Màu xanh biếc, ngọc bích
    • My (靡, 19 nét, hành Thủy): Hoa lệ, xinh đẹp, đáng yêu
  • Lan My:
    • Lan (蘭, 20 nét, hành Hỏa): Hoa lan
    • My (靡, 19 nét, hành Thủy): Hoa lệ, xinh đẹp, đáng yêu
  • Thụy My:
    • Thụy (睡, 13 nét, hành Kim): Giấc mơ, giấc ngủ
    • My (靡, 19 nét, hành Thủy): Hoa lệ, xinh đẹp, đáng yêu
  • Hải My:
    • Hải (海, 10 nét, hành Thủy): Biển cả
    • My (靡, 19 nét, hành Thủy): Hoa lệ, xinh đẹp, đáng yêu
  • Huyền My:
    • Huyền (玄, 5 nét, hành Thủy): Huyền ảo, huyền diệu, huyền bí
    • My (靡, 19 nét, hành Thủy): Hoa lệ, xinh đẹp, đáng yêu
  • Uyên My:
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
    • My (靡, 19 nét, hành Thủy): Hoa lệ, xinh đẹp, đáng yêu
  • Thục My:
    • Thục (淑, 11 nét, hành Kim): Hiền lành, hiền thục
    • My (靡, 19 nét, hành Thủy): Hoa lệ, xinh đẹp, đáng yêu
  • Tú My:
    • Tú (秀, 7 nét, hành Kim): Đẹp, giỏi
    • My (靡, 19 nét, hành Thủy): Hoa lệ, xinh đẹp, đáng yêu
  • Tố My:
    • Tố (素, 13 nét, hành Kim): Trắng nõn, tinh khiết, mộc mạc, dùng trong tố nga
    • My (靡, 19 nét, hành Thủy): Hoa lệ, xinh đẹp, đáng yêu
  • Kiều My:
    • Kiều (橋, 16 nét, hành Kim): Họ Kiều, Cây cầu
    • My (靡, 19 nét, hành Thủy): Hoa lệ, xinh đẹp, đáng yêu
  • Nhật My:
    • Nhật (日, 4 nét, hành Thổ): Mặt trời, ngày
    • My (靡, 19 nét, hành Thủy): Hoa lệ, xinh đẹp, đáng yêu
  • Hương My:
    • Hương (香, 9 nét, hành Kim): Mùi hương, hương thơm
    • My (靡, 19 nét, hành Thủy): Hoa lệ, xinh đẹp, đáng yêu
  • Hoài My:
    • Hoài (懹, 20 nét, hành Thủy): Nhớ nhung, trong hoài niệm, hoài cổ
    • My (靡, 19 nét, hành Thủy): Hoa lệ, xinh đẹp, đáng yêu
  • Ân My:
    • Ân (恩, 10 nét, hành Thổ): Ơn
    • My (靡, 19 nét, hành Thủy): Hoa lệ, xinh đẹp, đáng yêu
  • Ngọc My:
    • Ngọc (玉, 5 nét, hành Thổ): Viên ngọc, đẹp đẽ
    • My (靡, 19 nét, hành Thủy): Hoa lệ, xinh đẹp, đáng yêu
  • Thanh My:
    • Thanh (青, 8 nét, hành Kim): Màu xanh
    • My (靡, 19 nét, hành Thủy): Hoa lệ, xinh đẹp, đáng yêu
  • Hạnh My:
    • Hạnh (幸, 8 nét, hành Kim): May mắn, yêu dấu
    • My (靡, 19 nét, hành Thủy): Hoa lệ, xinh đẹp, đáng yêu
  • Hà My:
    • Hà (何, 7 nét, hành Thủy): Họ Hà, con sông, sông nước
    • My (靡, 19 nét, hành Thủy): Hoa lệ, xinh đẹp, đáng yêu
  • Hiền My:
    • Hiền (賢, 15 nét, hành Kim): Người có đức hạnh, tài năng, hiền tài
    • My (靡, 19 nét, hành Thủy): Hoa lệ, xinh đẹp, đáng yêu
  • Ngân My:
    • Ngân (銀, 14 nét, hành Thổ): Tiền bạc
    • My (靡, 19 nét, hành Thủy): Hoa lệ, xinh đẹp, đáng yêu
  • Nga My:
    • Nga (俄, 9 nét, hành Thổ): Nước Nga
    • My (靡, 19 nét, hành Thủy): Hoa lệ, xinh đẹp, đáng yêu
  • Trà My:
    • Trà (茶, 9 nét, hành Hỏa): Trà, chè (đồ uống)
    • My (靡, 19 nét, hành Thủy): Hoa lệ, xinh đẹp, đáng yêu
  • Phượng My:
    • Phượng (凰, 11 nét, hành Thổ): Chim phượng hoàng
    • My (靡, 19 nét, hành Thủy): Hoa lệ, xinh đẹp, đáng yêu
  • Xuân My:
    • Xuân (春, 9 nét, hành Kim): Mùa xuân
    • My (靡, 19 nét, hành Thủy): Hoa lệ, xinh đẹp, đáng yêu
  • Anh My:
    • Anh (英, 8 nét, hành Thổ): Người tài giỏi
    • My (靡, 19 nét, hành Thủy): Hoa lệ, xinh đẹp, đáng yêu
  • Huệ My:
    • Huệ (惠, 12 nét, hành Thủy): Ân huệ, điều tốt
    • My (靡, 19 nét, hành Thủy): Hoa lệ, xinh đẹp, đáng yêu
  • Vân My:
    • Vân (云, 4 nét, hành Thổ): Mây
    • My (靡, 19 nét, hành Thủy): Hoa lệ, xinh đẹp, đáng yêu
  • Thùy My:
    • Thùy (署, 13 nét, hành Kim): Thùy mị, tốt đẹp
    • My (靡, 19 nét, hành Thủy): Hoa lệ, xinh đẹp, đáng yêu
  • Trúc My:
    • Trúc (竹, 6 nét, hành Hỏa): Cây trúc
    • My (靡, 19 nét, hành Thủy): Hoa lệ, xinh đẹp, đáng yêu

Tại sao nên đặt tên con theo phong thủy?

Tại sao phải tìm tên thuận với phong thủy, đây là câu hỏi chắc hẳn nhiều người chưa biết, hoặc không thực sự hiểu rõ. Đặt tên theo phong thủy sẽ là gia tài đầu tiên mà cha mẹ trang bị cho bé, giúp bé luôn may mắn bình an trong cuộc sống.

Đặt tên cho bé theo phong thủy bởi chuyên gia đặt tên Đàm Kỳ Phương tại đây.

Phân tích thử cái tên Đặng Châu My theo phong thủy

Phân tích một trường hợp giả định với bé gái họ Đặng như sau:

Nữ mệnh

  • Sinh vào ngày: 2/10/2022
  • Sinh giờ: Ất Mão (5-7h)
  • Âm lịch là ngày: Ngày 7 tháng 9 năm Nhâm Dần
  • Tháng sinh (âm lịch) là tháng 9, nhưng thực tế ngày 7 tháng 9 vẫn đang ở tiết Thu phân, là tiết thuộc tháng 8, nên phải coi tháng sinh là tháng 8.
  • Niên mệnh: Kim (Kim Bạch Kim)
  • Mệnh quái: Khảm Thủy, thuộc Đông Tứ mệnh
  • Thuộc tuổi: Dương Nữ
  • Vận dụng nguyên cục ngũ hành: Giờ Ất Mão, ngày Mậu Tí, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (43), Thủy (36), Mộc (76), Hỏa (9), Thổ (39)
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Âm Dương: Âm (10), Dương (12)

Phân tích Phong Thủy cái tên Đặng Châu My

  • Chữ Đặng (鄧, 14 nét, hành Kim): Họ Đặng
  • Chữ Châu (珠, 10 nét, hành Hỏa): Ngọc trai
  • Chữ My (靡, 19 nét, hành Thủy): Hoa lệ, xinh đẹp, đáng yêu

1A. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Niên Mệnh:

  • Tên My mang hành Thủy
  • Hành bản mệnh là hành Kim
  • Khi phối hợp với nhau: Hành của Tên thuộc Thủy. Hành của Bản mệnh thuộc Kim. Hành của Bản mệnh tương sinh cho hành của Tên. Bản mệnh bị tiết chế phần nào vào Tên, khí lực suy giảm.
  • Đánh giá: 0.0/0.5 điểm

1B. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Tứ Trụ Mệnh:

  • Tứ trụ mệnh (四柱命理學) là bốn trụ (cột) bao gồm: Thời trụ (时柱), Nhật trụ (日柱), Nguyệt trụ (月柱) và Niên trụ (年柱) của một người. Khi sinh ra đã hình thành Tứ trụ, và thường thì Tứ trụ sẽ không được cân bằng về ngũ hành. Trong khi theo thuyết Ngũ hành, thì thành phần ngũ hành phải cân bằng mới tốt. Do đó khi chọn tên cần bổ khuyết tứ trụ, giúp cân bằng ngũ hành.
  • Bát tự (tứ trụ mệnh) là: Giờ Ất Mão, ngày Mậu Tí, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (43), Thủy (36), Mộc (76), Hỏa (9), Thổ (39)
  • Các hành đang bị quá vượng: Mộc
  • Các hành đang bị quá nhược (suy): Hỏa
  • Tên My mang hành Thủy
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (43), Thủy (36), Mộc (76), Hỏa (9), Thổ (39)
  • Hành của Tên khắc chế hành bị suy trong tứ trụ (Hỏa), càng gây thiên lệch, không tốt.
  • Hành của Tên bổ trợ hành đang vượng trong tứ trụ (Mộc), càng gây thiên lệch, không tốt.
  • Đánh giá: 0.0/2 điểm

2. Số nét của Ngũ Cách:

  • Thiên Cách (天格 Tian Ge): Thiên cách không có ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời của thân chủ nhưng nếu kết hợp với nhân cách, lại có ảnh hưởng rất lớn đến sự thành công trong sự nghiệp. Thiên Cách có: 15 nét (Hành Thổ, Cát): Thập ngũ hoạch, khiêm cung tố sự, ngoại đắc nhân hoà, đại sự thành tựu, nhất môn hưng long; Số này là số phúc thọ viên mãn, có tiếng tăm, có đức độ, được trên dưới tin tưởng, đến đâu cũng được ngưỡng mộ, thành sự nghiệp, phú quý vinh hoa, nhưng lúc đắc trí mà sinh kiêu ngạo sẽ gặp kẻ địch, dễ gặp vận suy. (十五劃 謙恭做事,外得人和,大事成就,一門興隆)
  • Nhân Cách (人格 Ren Ge): Nhân cách là trung tâm của lý số phẫu tượng tên người, có ảnh hưởng lớn nhất đối với cuộc đời con người về vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khoẻ, hôn nhân. Nhân Cách có: 24 nét (Hành Hỏa, Cát): Nhị tứ hoạch, cẩm tú tiền trình, tu kháo cá lực, đa dụng trí mưu, năng tấu đại công; Vận cách ôn hòa thuần lương, đường đi cũng có chút ít gập ghềnh, nhờ có tài trí trời cho đầy đủ, cần kiệm lập nghiệp, tay trắng làm nên, tiền của dồi dào cho đến già. Đó là phúc con cháu được kế thừa dư khánh. (二四劃 錦繡前程,須靠自立,多用智謀,能奏大功)
  • Địa Cách (地格 Di Ge): Địa cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi nhỏ đến hết tuổi thanh niên (từ 1-39 tuổi), vì vậy nó còn gọi là Địa cách tiền vận. Địa Cách có: 29 nét (Hành Thủy, Cát): Nhị cửu hoạch, như long đắc vân, thanh vân trực thượng, trí mưu phấn tiến, thủ lược tấu công; Là cách thành công, hạnh phúc, như rồng gặp mây, thẳng bước, có điềm thành tựu đại sự nghiệp. Nhưng lúc đắc trí đừng quên lúc xuất thân, sẽ bị rắc rối tình cảm, cần thận trọng. (二九劃 如龍得雲,青雲直上,智謀奮進,才略奏功)
  • Ngoại Cách (外格 Wai Ge): Ngoại cách cũng có ảnh hưởng đến các mặt của cuộc đời nhưng không bằng Nhân cách. Từ mối quan hệ lý số giữa Ngoại cách và Nhân cách, có thể suy đoán mối quan hệ gia tộc và tình trạng xã giao. Ngoại Cách có: 20 nét (Hành Thủy, Hung): Nhị thập hoạch, trí cao chí đại, lịch tận gian nan, tiêu tâm ưu lao, tiến thối lưỡng nan; Là số phá diệt suy vong, số này cơ duyên mỏng manh, nhiều tai họa. Tuy cứng cỏi thành sự nghiệp nhưng có chướng ngại, chí lớn không thành suốt đời thường bị ngăn trở, không thuận lợi, có tinh thần nhẫn nại, bất khuất. Nếu tam tài phối hợp tốt sẽ làm nên sự nghiệp lớn. (二十劃 智高志大,歷盡艱辛,焦心憂勞,進退兩難)
  • Tổng cách (总格 Zong Ge): Tổng cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi trung niên đến tuổi già (từ 40 tuổi trở đi) vì vậy còn gọi là Tổng cách hậu vận. Tổng cách có: 43 nét (Hành Hỏa, Bình): Tứ tam hoạch, vũ dạ chi hoa, ngoại tường nội khổ, nhẫn nại tự trọng, chuyển hung tịnh cát; Như hoa rụng đêm mưa, bên ngoài thấy hạnh phúc nhưng bên trong rất khốn khó, dễ sa vào hoang dâm bại hoại. Nếu như chẳng dựa vào nét bên ngoài, từng bước tạo dựng cơ sở, bổ sung chắc chắn cho bên trong thì có thể thành tựu. (四三劃 雨夜之花,外祥內苦,忍耐自重,轉凶為吉)
  • Đánh giá: 2.25/3 điểm

3. Phối hợp Tam Tài giữa Thiên cách, Địa cách và Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Thổ
  • Địa cách mang hành Thủy
  • Nhân cách mang hành Hỏa
  • Khi phối hợp với nhau được Tam Tài mang ý nghĩa: Vận không gặp may mắn, cuộc đời gặp nhiều biến động, loạn lạc hoặc khắc vợ, thậm chí tiêu tán tài sản, mất mạng (hung).. Đánh giá: Hung.
  • Đánh giá: 0.0/2 điểm

4. Ảnh hưởng của Thiên cách, Địa cách, Ngoại cách lên Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Thổ, Nhân cách mang hành Hỏa, phối hợp với nhau được điềm: Đạt được hy vọng, công thành danh toại Đánh giá: Cát
  • Địa cách mang hành Thủy, Nhân cách mang hành Hỏa, phối hợp với nhau được điềm: Cơ sở không yên, có biến cố ngoài ý, nên sinh mạng, tài sản không ổn định. Đánh giá: Hung
  • Ngoại cách mang hành Thủy, Nhân cách mang hành Hỏa, phối hợp với nhau được điềm: Gian nan bao nhiêu đều khắc phục, có thể được thành công, phát đạt, tâm lợi cho mình nhiều, lợi cho người ít. Đánh giá: Cát
  • Đánh giá: 1.0/1.5 điểm

5. Phối quẻ dịch từ tên:

  • Lấy tổng số nét của tên (Tổng cách) làm quẻ hạ, quẻ bản mệnh (mệnh quái) làm quẻ thượng, phối được quẻ dịch là: Thủy Trạch Tiết (quẻ Cát)
  • Lời quẻ: 節: 亨.苦節不可貞 (Tiết : Hanh. Khổ tiết bất khả trinh.). Quẻ Tiết cho biết vận thế tốt đối với những người biết tự điều tiết, không lợi cho những ai chủ quan nóng vội, không biết tự lượng sức mình. Biết điều tiết đúng mức cho hợp khả năng, cho trong ấm ngoài êm, thì công danh sự nghiệp sau một thời gian sẽ thành công rực rỡ, tài lộc có nhiều. Điều tiết không đúng, dè dặt thái quá, khắc khổ thái quá, dễ làm mất lòng tin dẫn đến hỏng việc, tài lộc trung bình. Mọi việc kiên trì thì giải quyết thuận lợi, nôn nóng khó xong, ốm đau hay dai dẳng. Hôn nhân chưa thuận lợi nhưng sau bền chặt.
  • Đánh giá: 1.0/1 điểm

Chia sẻ

Các bài viết khác

Văn khấn

Văn khấn lễ đặt giường

Lễ vật trưng bày mâm cúng đặt giường mới cần thiết những món vật sau: – Một đĩa xôi – Một con gà luộc –

Văn khấn

Văn khấn đặt bếp

Theo quan niệm dân gian Thần Bếp hay gọi là Ông Táo chủ yếu sinh sống trong căn bếp của nhà bạn, cai quản và