Phong Thủy VIETAA

https://vietaa.com/bai-viet/dat-ten-con/nam-nham-dan-2022-xu-huong-dat-ten-thi-cho-be-gai-lieu-co-tot

Mục lục bài viết

Cách đặt tên hợp phong thủy với tên Thi cho bé gái, ra đời năm 2022

Đặt tên cho con là một việc khó khăn nhưng cũng rất thú vị. Vậy bạn nên đặt tên gì cho bé ra đời năm Nhâm Dần 2022? Hãy thử đọc qua bài viết này với gợi ý đặt tên cho bé với tên Thi.

Đặt tên con theo phong thủy bởi thầy Đàm Kỳ Phương tại đây.

Các hình thái của chữ Thi:

  • Tiếng Hoa: 詩
  • Số nét: 13
  • Thuộc hành: Kim
  • Chữ này nghĩa là: Thơ

Nếu đặt tên Thi có các cách ghép với tên lót như sau: Băng Thi, Diệu Thi, Nhã Thi, Huệ Thi, Trâm Thi, Thảo Thi, Bích Thi, Đan Thi, Tú Thi, Hồng Thi, Lan Thi, Gia Thi, Diệp Thi, Khả Thi, Kiều Thi, Vân Thi, Cẩm Thi, Xuân Thi, Hà Thi, Nguyệt Thi, Hân Thi, Mỹ Thi, Mai Thi, Phượng Thi, Ân Thi, Ngân Thi, Hoài Thi, Huyền Thi, Trúc Thi, Ngọc Thi, Quỳnh Thi, Lam Thi, Tâm Thi, Tuệ Thi, Liên Thi, Hằng Thi, Mặc Thi, Tố Thi, Anh Thi, Cúc Thi, Tường Thi, Kim Thi, Hòa Thi, Tuyết Thi, Hiền Thi, Giáng Thi, Linh Thi, Diễm Thi, Điệp Thi, Phương Thi, Nhật Thi, Chúc Thi, Uyên Thi, Khánh Thi, Trang Thi, Trà Thi, An Thi, Thanh Thi, Hương Thi, Hạnh Thi, Bảo Thi, Ánh Thi, Yến Thi, Minh Thi

Tìm hiểu ý nghĩa của các cặp tên này:

  • Mặc Thi:
    • Mặc (嘿, 15 nét, hành Thủy): Tĩnh lặng, trầm mặc
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Hằng Thi:
    • Hằng (恆, 9 nét, hành Thủy): Vĩnh hằng, lâu bền
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Diễm Thi:
    • Diễm (艷, 24 nét, hành Thổ): Đẹp, kiều diễm
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Trâm Thi:
    • Trâm (簪, 18 nét, hành Hỏa): Trang sức cài đầu, tiểu thư khuê các, dịu dàng, trâm anh
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Diệp Thi:
    • Diệp (葉, 12 nét, hành Thổ): Họ Diệp, Lá cây
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Khả Thi:
    • Khả (可, 5 nét, hành Thủy): Khả năng
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Bích Thi:
    • Bích (碧, 14 nét, hành Thủy): Màu xanh biếc, ngọc bích
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Cẩm Thi:
    • Cẩm (錦, 16 nét, hành Hỏa): Gấm, Đẹp đẽ, lộng lẫy
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Kiều Thi:
    • Kiều (橋, 16 nét, hành Kim): Họ Kiều, Cây cầu
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Lan Thi:
    • Lan (蘭, 20 nét, hành Hỏa): Hoa lan
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Nhã Thi:
    • Nhã (雅, 12 nét, hành Thổ): Thường, luôn, thanh nhã
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Phượng Thi:
    • Phượng (凰, 11 nét, hành Thổ): Chim phượng hoàng
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Ngọc Thi:
    • Ngọc (玉, 5 nét, hành Thổ): Viên ngọc, đẹp đẽ
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Gia Thi:
    • Gia (家, 10 nét, hành Hỏa): Nhà, gia đình
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Ân Thi:
    • Ân (恩, 10 nét, hành Thổ): Ơn
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Nguyệt Thi:
    • Nguyệt (月, 4 nét, hành Thổ): Mặt trăng, tháng
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Diệu Thi:
    • Diệu (妙, 7 nét, hành Thủy): Hay, đẹp, kỳ diệu
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Hân Thi:
    • Hân (欣, 8 nét, hành Kim): Hân hoan, sung sướng, vui vẻ
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Băng Thi:
    • Băng (冰, 6 nét, hành Thủy): Băng, Lạnh giá, Họ Băng
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Huệ Thi:
    • Huệ (惠, 12 nét, hành Thủy): Ân huệ, điều tốt
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Mỹ Thi:
    • Mỹ (美, 9 nét, hành Thủy): Đẹp đẽ, mỹ miều
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Trà Thi:
    • Trà (茶, 9 nét, hành Hỏa): Trà, chè (đồ uống)
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Ánh Thi:
    • Ánh (映, 9 nét, hành Thổ): Ánh sáng, chiếu sáng
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Đan Thi:
    • Đan (丹, 4 nét, hành Hỏa): Họ Đan, viên thuốc (trong linh đan), đỏ
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Tú Thi:
    • Tú (秀, 7 nét, hành Kim): Đẹp, giỏi
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Phương Thi:
    • Phương (方, 4 nét, hành Thủy): Phương hướng, phương cách, phương diện, họ Phương
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Uyên Thi:
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Kim Thi:
    • Kim (金, 8 nét, hành Hỏa): Tiền bạc, sao Kim, kim loại
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Tố Thi:
    • Tố (素, 13 nét, hành Kim): Trắng nõn, tinh khiết, mộc mạc, dùng trong tố nga
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Hoài Thi:
    • Hoài (懹, 20 nét, hành Thủy): Nhớ nhung, trong hoài niệm, hoài cổ
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Tâm Thi:
    • Tâm (心, 4 nét, hành Kim): Tấm lòng, trái tim bên trong
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Trúc Thi:
    • Trúc (竹, 6 nét, hành Hỏa): Cây trúc
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Hòa Thi:
    • Hòa (和, 8 nét, hành Thủy): Hòa hợp, hòa thuận
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Giáng Thi:
    • Giáng (絳, 12 nét, hành Hỏa): Màu đỏ
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Minh Thi:
    • Minh (明, 8 nét, hành Hỏa): Sáng, sáng sủa, rõ ràng, minh bạch
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Trang Thi:
    • Trang (庄, 6 nét, hành Kim): Trang trại, gia trang, Họ Trang
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Bảo Thi:
    • Bảo (寳, 19 nét, hành Thủy): Quý giá
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Linh Thi:
    • Linh (靈, 24 nét, hành Hỏa): Thần diệu, kỳ diệu, tốt lành
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Yến Thi:
    • Yến (燕, 16 nét, hành Thổ): Chim yến
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Liên Thi:
    • Liên (莲, 10 nét, hành Hỏa): Hoa sen
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Tường Thi:
    • Tường (祥, 10 nét, hành Kim): Cát tường, điềm lành
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Thảo Thi:
    • Thảo (草, 9 nét, hành Kim): Cỏ, thảo mộc
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Ngân Thi:
    • Ngân (銀, 14 nét, hành Thổ): Tiền bạc
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Hiền Thi:
    • Hiền (賢, 15 nét, hành Kim): Người có đức hạnh, tài năng, hiền tài
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • An Thi:
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Khánh Thi:
    • Khánh (慶, 15 nét, hành Kim): Mừng, chúc mừng
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Hà Thi:
    • Hà (何, 7 nét, hành Thủy): Họ Hà, con sông, sông nước
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Chúc Thi:
    • Chúc (燭, 17 nét, hành Hỏa): Ngọn đuốc, cây nến, rực sáng
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Tuệ Thi:
    • Tuệ (慧, 15 nét, hành Thủy): Trí tuệ
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Vân Thi:
    • Vân (云, 4 nét, hành Thổ): Mây
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Hương Thi:
    • Hương (香, 9 nét, hành Kim): Mùi hương, hương thơm
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Thanh Thi:
    • Thanh (青, 8 nét, hành Kim): Màu xanh
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Tuyết Thi:
    • Tuyết (雪, 11 nét, hành Kim): Tuyết, bông tuyết
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Mai Thi:
    • Mai (枚, 8 nét, hành Thủy): Họ Mai, cây, quả, trái
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Hạnh Thi:
    • Hạnh (幸, 8 nét, hành Kim): May mắn, yêu dấu
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Lam Thi:
    • Lam (藍, 18 nét, hành Hỏa): Màu xanh lam, cây chàm, họ Lam
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Hồng Thi:
    • Hồng (鴻, 17 nét, hành Thủy): Họ Hồng, Chim hồng
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Quỳnh Thi:
    • Quỳnh (瓊, 18 nét, hành Thổ): Tốt đẹp, quý, hoa quỳnh, ngọc quỳnh
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Xuân Thi:
    • Xuân (春, 9 nét, hành Kim): Mùa xuân
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Anh Thi:
    • Anh (英, 8 nét, hành Thổ): Người tài giỏi
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Huyền Thi:
    • Huyền (玄, 5 nét, hành Thủy): Huyền ảo, huyền diệu, huyền bí
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Nhật Thi:
    • Nhật (日, 4 nét, hành Thổ): Mặt trời, ngày
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Cúc Thi:
    • Cúc (菊, 11 nét, hành Hỏa): Hoa cúc
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Điệp Thi:
    • Điệp (蝶, 15 nét, hành Hỏa): Con bướm, hồ điệp
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ

Vì sao phải đặt tên con theo phong thủy?

Vì sao phải đặt tên theo phong thủy, đây là câu hỏi chắc hẳn nhiều người chưa biết, hoặc không thực sự hiểu rõ. Đặt tên theo phong thủy sẽ giúp cho bé luôn gặp tài lộc và thuận lợi trong cuộc sống.

Đặt tên con theo phong thủy bởi thầy Đàm Kỳ Phương tại đây.

Phân tích thử cái tên Đỗ Minh Thi theo phong thủy

Phân tích một trường hợp giả định với bé gái họ Đỗ như sau:

Nữ mệnh

  • Ngày sinh: 20/11/2022
  • Sinh giờ: Kỷ Dậu (17-19h)
  • Âm lịch: Ngày 27 tháng 10 năm Nhâm Dần
  • Mệnh niên: Kim (Kim Bạch Kim)
  • Mệnh quẻ: Khảm Thủy, thuộc Đông Tứ mệnh
  • Là tuổi: Dương Nữ
  • Phân tích tứ trụ mệnh: Giờ Kỷ Dậu, ngày Đinh Sửu, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Dần
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (58), Thủy (68), Mộc (24), Hỏa (24), Thổ (9)
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Âm Dương: Âm (14), Dương (12)

Phân tích Phong Thủy cái tên Đỗ Minh Thi

  • Chữ Đỗ (杜, 7 nét, hành Hỏa): Họ Đỗ, Cây đỗ
  • Chữ Minh (明, 8 nét, hành Hỏa): Sáng, sáng sủa, rõ ràng, minh bạch
  • Chữ Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ

1A. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Niên Mệnh:

  • Tên Thi mang hành Kim
  • Hành bản mệnh là hành Kim
  • Khi phối hợp với nhau: Hành của Tên thuộc Kim. Hành của Bản mệnh thuộc Kim. Hai hành tương đồng, bình hòa với nhau.
  • Đánh giá: 0.25/0.5 điểm

1B. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Tứ Trụ Mệnh:

  • Tứ trụ mệnh (四柱命理學) là bốn trụ (cột) bao gồm: Thời trụ (时柱), Nhật trụ (日柱), Nguyệt trụ (月柱) và Niên trụ (年柱) của một người. Khi sinh ra đã hình thành Tứ trụ, và thường thì Tứ trụ sẽ không được cân bằng về ngũ hành. Trong khi theo thuyết Ngũ hành, thì thành phần ngũ hành phải cân bằng mới tốt. Do đó khi chọn tên cần bổ khuyết tứ trụ, giúp cân bằng ngũ hành.
  • Bát tự (tứ trụ mệnh) là: Giờ Kỷ Dậu, ngày Đinh Sửu, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Dần
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (58), Thủy (68), Mộc (24), Hỏa (24), Thổ (9)
  • Các hành đang bị quá vượng: Kim, Thủy
  • Các hành đang bị quá nhược (suy): Hỏa, Mộc, Thổ
  • Tên Thi mang hành Kim
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (58), Thủy (68), Mộc (24), Hỏa (24), Thổ (9)
  • Hành của Tên là hành đang vượng trong tứ trụ, càng gây thiên lệch, không tốt.
  • Hành của Tên tiết chế hành bị suy trong tứ trụ (Thổ), càng gây thiên lệch, không tốt.
  • Hành của Tên khắc chế hành bị suy trong tứ trụ (Mộc), càng gây thiên lệch, không tốt.
  • Hành của Tên bổ trợ hành đang vượng trong tứ trụ (Thủy), càng gây thiên lệch, không tốt.
  • Đánh giá: 0.0/2 điểm

2. Số nét của Ngũ Cách:

  • Thiên Cách (天格 Tian Ge): Thiên cách không có ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời của thân chủ nhưng nếu kết hợp với nhân cách, lại có ảnh hưởng rất lớn đến sự thành công trong sự nghiệp. Thiên Cách có: 8 nét (Hành Kim, Cát): Bát hoạch, nỗ lực phát đạt, quán triệt chí vọng, bất vong tiến thối, khả kỳ thành công; Trời cho có ý chí kiên cường, giải trừ được hoạn nạn, có khí phách nghiền nát kẻ thù mà nên việc. (八劃 努力發達,貫徹志望,不忘進退,成功可期)
  • Nhân Cách (人格 Ren Ge): Nhân cách là trung tâm của lý số phẫu tượng tên người, có ảnh hưởng lớn nhất đối với cuộc đời con người về vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khoẻ, hôn nhân. Nhân Cách có: 15 nét (Hành Thổ, Cát): Thập ngũ hoạch, khiêm cung tố sự, ngoại đắc nhân hoà, đại sự thành tựu, nhất môn hưng long; Số này là số phúc thọ viên mãn, có tiếng tăm, có đức độ, được trên dưới tin tưởng, đến đâu cũng được ngưỡng mộ, thành sự nghiệp, phú quý vinh hoa, nhưng lúc đắc trí mà sinh kiêu ngạo sẽ gặp kẻ địch, dễ gặp vận suy. (十五劃 謙恭做事,外得人和,大事成就,一門興隆)
  • Địa Cách (地格 Di Ge): Địa cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi nhỏ đến hết tuổi thanh niên (từ 1-39 tuổi), vì vậy nó còn gọi là Địa cách tiền vận. Địa Cách có: 21 nét (Hành Mộc, Cát): Nhị nhất hoạch, tiên lịch khốn khổ, hậu đắc hạnh phúc, sương tuyết mai hoa, xuân lai nộ phóng; Số này là cách lãnh đạo, giàu có một đời, lòng dạ thanh thản, có thế vạn vật hình thành chắc chắn, được mọi người ngưỡng mộ, đầy đủ phước lộc thọ, nghiệp nhà hưng vượng, thành công vinh hiển. (二一划 先歷困苦,後得幸福,霜雪梅花,春來怒放)
  • Ngoại Cách (外格 Wai Ge): Ngoại cách cũng có ảnh hưởng đến các mặt của cuộc đời nhưng không bằng Nhân cách. Từ mối quan hệ lý số giữa Ngoại cách và Nhân cách, có thể suy đoán mối quan hệ gia tộc và tình trạng xã giao. Ngoại Cách có: 14 nét (Hành Hỏa, Bình): Thập tứ hoạch, nhẫn đắc khổ nan, tất hữu hậu phước, thị thành thị bại, trĩ kháo hưng long; Có điềm phá, suốt đời gian khổ, không duyên số với cha con, anh em, vợ chồng, là vận số cô độc thảm khổ. Nếu có tinh thần kiên định, không bỏ dở nửa chừng thì trong hoạn nạn sẽ có cơ hội thành vĩ nhân, sáng tạo sự nghiệp, nên số này là số đại hung, đại kiết. Là người bình thường không dễ chịu đựng nổi sự gian nan khốn khó này (十四劃 忍得苦難,必有後福,是成是敗,惟靠堅毅)
  • Tổng cách (总格 Zong Ge): Tổng cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi trung niên đến tuổi già (từ 40 tuổi trở đi) vì vậy còn gọi là Tổng cách hậu vận. Tổng cách có: 28 nét (Hành Kim, Hung): Nhị bát hoạch, ngư lâm hạn địa, nan đào ác vận, thử số đại hung, bất như cánh danh; Số này là số đại hung trống rỗng, diệt vong, họa hoạn, biệt ly, tai họa bất ngờ không dứt, khắc với lục thân, ly dị. (二八劃 魚臨旱地,難逃厄運,此數大凶,不如更名)
  • Đánh giá: 2.25/3 điểm

3. Phối hợp Tam Tài giữa Thiên cách, Địa cách và Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Kim
  • Địa cách mang hành Mộc
  • Nhân cách mang hành Thổ
  • Khi phối hợp với nhau được Tam Tài mang ý nghĩa: Trong cuộc sống thường bị chèn ép, gặp nhiều chuyện bất bình, thậm chí dẫn đến phát cuồng, đoản mệnh (hung).. Đánh giá: Hung.
  • Đánh giá: 0.0/2 điểm

4. Ảnh hưởng của Thiên cách, Địa cách, Ngoại cách lên Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Kim, Nhân cách mang hành Thổ, phối hợp với nhau được điềm: Thành công thuận lợi, tự mình có thể đạt được mục đích. Đánh giá: Cát
  • Địa cách mang hành Mộc, Nhân cách mang hành Thổ, phối hợp với nhau được điềm: Hoàn cảnh không yên, cuộc sống biến hóa dễ dời đổi, có nỗi lo về bệnh bao tử, đường ruột. Đánh giá: Hung
  • Ngoại cách mang hành Hỏa, Nhân cách mang hành Thổ, phối hợp với nhau được điềm: Vì người thành thực, mộc mạc, nhưng dễ bị người hiểu lầm, cuối cùng thì nước trong thấy cá, được giúp đỡ thành công. Đánh giá: Cát
  • Đánh giá: 1.0/1.5 điểm

5. Phối quẻ dịch từ tên:

  • Lấy tổng số nét của tên (Tổng cách) làm quẻ hạ, quẻ bản mệnh (mệnh quái) làm quẻ thượng, phối được quẻ dịch là: Thuần Khảm (quẻ Bình)
  • Lời quẻ: 習坎: 有孚, 維心亨, 行有尚 (Tập Khảm: Hữu phu, duy tâm hanh, hành hữu thượng.). Quẻ Thuần Khảm (hay Trùng Khảm, Tập Khảm) chỉ thời vận còn khó khăn, cần đề phòng mọi việc. Không phải thời để hoàn thành sự nghiệp lớn, chỉ nên kiên trì bồi dưỡng sức lực, lòng tin, chờ thời. Tài vận chưa đến, không nên kinh doanh ngay dễ bị lừa. Kiện tụng bị thua, nên hoà giải ngay từ đầu. Tình yêu và hôn nhân gặp đôi chút trắc trở, lắm kẻ dèm pha, khó tính, nhưng gặp được người đồng chí hướng thì dễ thành lương duyên gắn bó.
  • Đánh giá: 0.5/1 điểm

Chia sẻ

Các bài viết khác

Văn khấn

Văn khấn lễ đặt giường

Lễ vật trưng bày mâm cúng đặt giường mới cần thiết những món vật sau: – Một đĩa xôi – Một con gà luộc –

Văn khấn

Văn khấn đặt bếp

Theo quan niệm dân gian Thần Bếp hay gọi là Ông Táo chủ yếu sinh sống trong căn bếp của nhà bạn, cai quản và