Phong Thủy VIETAA

https://vietaa.com/bai-viet/dat-ten-con/hay-doc-bai-nay-neu-ban-dinh-dat-ten-cho-be-gai-minh-la-duong

Mục lục bài viết

Đặt tên Dương cho bé gái đẻ năm Nhâm Dần 2022

Tìm cho con một cái tên hay, là một vấn đề không phải ai cũng có thể làm được. Vậy bạn sẽ chọn tên nào để đặt cho bé của mình đẻ vào năm Nhâm Dần 2022? Hãy thử đọc qua bài viết này với gợi ý đặt tên cho bé với tên Dương.

Cùng chuyên gia phong thủy Đàm Kỳ Phương tìm tên cho bé theo phong thủy.

Thử tìm hiểu qua về chữ Dương nào:

  • Tượng hình của chữ: 陽
  • Số nét: 11
  • Thuộc ngũ hành: Thổ
  • Chữ này nghĩa là: Mặt trời, dương trong âm dương, họ Dương

Các cách ghép chữ lót với chữ Dương: Ánh Dương, Hà Dương, Mai Dương, Hiền Dương, Chúc Dương, Thục Dương, Bích Dương, Thanh Dương, Huệ Dương, Yến Dương, Hoài Dương, Hạnh Dương, Thùy Dương, Tố Dương, Trúc Dương, Quỳnh Dương, Thu Dương, Tuyết Dương, Khánh Dương, Mỹ Dương, Vân Dương, Xuân Dương, Hồng Dương, Minh Dương, Băng Dương, Huyền Dương, Tuệ Dương, Thị Dương, Thảo Dương, Ngọc Dương

Những tên này mang ý nghĩa gì:

  • Thanh Dương:
    • Thanh (青, 8 nét, hành Kim): Màu xanh
    • Dương (陽, 11 nét, hành Thổ): Mặt trời, dương trong âm dương, họ Dương
  • Hoài Dương:
    • Hoài (懹, 20 nét, hành Thủy): Nhớ nhung, trong hoài niệm, hoài cổ
    • Dương (陽, 11 nét, hành Thổ): Mặt trời, dương trong âm dương, họ Dương
  • Thu Dương:
    • Thu (秋, 9 nét, hành Kim): Mùa thu
    • Dương (陽, 11 nét, hành Thổ): Mặt trời, dương trong âm dương, họ Dương
  • Ánh Dương:
    • Ánh (映, 9 nét, hành Thổ): Ánh sáng, chiếu sáng
    • Dương (陽, 11 nét, hành Thổ): Mặt trời, dương trong âm dương, họ Dương
  • Thục Dương:
    • Thục (淑, 11 nét, hành Kim): Hiền lành, hiền thục
    • Dương (陽, 11 nét, hành Thổ): Mặt trời, dương trong âm dương, họ Dương
  • Hạnh Dương:
    • Hạnh (幸, 8 nét, hành Kim): May mắn, yêu dấu
    • Dương (陽, 11 nét, hành Thổ): Mặt trời, dương trong âm dương, họ Dương
  • Mai Dương:
    • Mai (枚, 8 nét, hành Thủy): Họ Mai, cây, quả, trái
    • Dương (陽, 11 nét, hành Thổ): Mặt trời, dương trong âm dương, họ Dương
  • Chúc Dương:
    • Chúc (燭, 17 nét, hành Hỏa): Ngọn đuốc, cây nến, rực sáng
    • Dương (陽, 11 nét, hành Thổ): Mặt trời, dương trong âm dương, họ Dương
  • Minh Dương:
    • Minh (明, 8 nét, hành Hỏa): Sáng, sáng sủa, rõ ràng, minh bạch
    • Dương (陽, 11 nét, hành Thổ): Mặt trời, dương trong âm dương, họ Dương
  • Huyền Dương:
    • Huyền (玄, 5 nét, hành Thủy): Huyền ảo, huyền diệu, huyền bí
    • Dương (陽, 11 nét, hành Thổ): Mặt trời, dương trong âm dương, họ Dương
  • Huệ Dương:
    • Huệ (惠, 12 nét, hành Thủy): Ân huệ, điều tốt
    • Dương (陽, 11 nét, hành Thổ): Mặt trời, dương trong âm dương, họ Dương
  • Trúc Dương:
    • Trúc (竹, 6 nét, hành Hỏa): Cây trúc
    • Dương (陽, 11 nét, hành Thổ): Mặt trời, dương trong âm dương, họ Dương
  • Xuân Dương:
    • Xuân (春, 9 nét, hành Kim): Mùa xuân
    • Dương (陽, 11 nét, hành Thổ): Mặt trời, dương trong âm dương, họ Dương
  • Quỳnh Dương:
    • Quỳnh (瓊, 18 nét, hành Thổ): Tốt đẹp, quý, hoa quỳnh, ngọc quỳnh
    • Dương (陽, 11 nét, hành Thổ): Mặt trời, dương trong âm dương, họ Dương
  • Tuyết Dương:
    • Tuyết (雪, 11 nét, hành Kim): Tuyết, bông tuyết
    • Dương (陽, 11 nét, hành Thổ): Mặt trời, dương trong âm dương, họ Dương
  • Vân Dương:
    • Vân (云, 4 nét, hành Thổ): Mây
    • Dương (陽, 11 nét, hành Thổ): Mặt trời, dương trong âm dương, họ Dương
  • Hồng Dương:
    • Hồng (鴻, 17 nét, hành Thủy): Họ Hồng, Chim hồng
    • Dương (陽, 11 nét, hành Thổ): Mặt trời, dương trong âm dương, họ Dương
  • Hiền Dương:
    • Hiền (賢, 15 nét, hành Kim): Người có đức hạnh, tài năng, hiền tài
    • Dương (陽, 11 nét, hành Thổ): Mặt trời, dương trong âm dương, họ Dương
  • Mỹ Dương:
    • Mỹ (美, 9 nét, hành Thủy): Đẹp đẽ, mỹ miều
    • Dương (陽, 11 nét, hành Thổ): Mặt trời, dương trong âm dương, họ Dương
  • Thảo Dương:
    • Thảo (草, 9 nét, hành Kim): Cỏ, thảo mộc
    • Dương (陽, 11 nét, hành Thổ): Mặt trời, dương trong âm dương, họ Dương
  • Thùy Dương:
    • Thùy (署, 13 nét, hành Kim): Thùy mị, tốt đẹp
    • Dương (陽, 11 nét, hành Thổ): Mặt trời, dương trong âm dương, họ Dương
  • Ngọc Dương:
    • Ngọc (玉, 5 nét, hành Thổ): Viên ngọc, đẹp đẽ
    • Dương (陽, 11 nét, hành Thổ): Mặt trời, dương trong âm dương, họ Dương
  • Tố Dương:
    • Tố (素, 13 nét, hành Kim): Trắng nõn, tinh khiết, mộc mạc, dùng trong tố nga
    • Dương (陽, 11 nét, hành Thổ): Mặt trời, dương trong âm dương, họ Dương
  • Tuệ Dương:
    • Tuệ (慧, 15 nét, hành Thủy): Trí tuệ
    • Dương (陽, 11 nét, hành Thổ): Mặt trời, dương trong âm dương, họ Dương
  • Yến Dương:
    • Yến (燕, 16 nét, hành Thổ): Chim yến
    • Dương (陽, 11 nét, hành Thổ): Mặt trời, dương trong âm dương, họ Dương
  • Khánh Dương:
    • Khánh (慶, 15 nét, hành Kim): Mừng, chúc mừng
    • Dương (陽, 11 nét, hành Thổ): Mặt trời, dương trong âm dương, họ Dương
  • Hà Dương:
    • Hà (何, 7 nét, hành Thủy): Họ Hà, con sông, sông nước
    • Dương (陽, 11 nét, hành Thổ): Mặt trời, dương trong âm dương, họ Dương
  • Băng Dương:
    • Băng (冰, 6 nét, hành Thủy): Băng, Lạnh giá, Họ Băng
    • Dương (陽, 11 nét, hành Thổ): Mặt trời, dương trong âm dương, họ Dương
  • Bích Dương:
    • Bích (碧, 14 nét, hành Thủy): Màu xanh biếc, ngọc bích
    • Dương (陽, 11 nét, hành Thổ): Mặt trời, dương trong âm dương, họ Dương
  • Thị Dương:
    • Thị (氏, 4 nét, hành Kim): Chỉ người phụ nữ
    • Dương (陽, 11 nét, hành Thổ): Mặt trời, dương trong âm dương, họ Dương

Tại sao phải đặt tên con theo phong thủy?

Tại sao phải xem tên thuận với phong thủy, đây là câu hỏi chắc hẳn nhiều người chưa biết, hoặc không thực sự hiểu rõ. Đặt tên theo phong thủy sẽ giúp cho bé suốt cuộc đời luôn luôn gặp hạnh phúc và tài lộc

Cùng chuyên gia phong thủy Đàm Kỳ Phương tìm tên cho bé theo phong thủy.

Phân tích thử cái tên Bùi Hoài Dương theo phong thủy

Phân tích một trường hợp giả định với bé gái họ Bùi như sau:

Nữ mệnh

  • Sinh ngày: 4/8/2022
  • Sinh giờ: Bính Dần (3-5h)
  • Âm lịch: Ngày 7 tháng 7 năm Nhâm Dần
  • Tháng sinh (âm lịch) là tháng 7, nhưng thực tế ngày 7 tháng 7 vẫn đang ở tiết Đại thử, là tiết thuộc tháng 6, nên phải coi tháng sinh là tháng 6.
  • Niên mệnh: Kim (Kim Bạch Kim)
  • Quẻ mệnh: Khảm Thủy, thuộc Đông Tứ mệnh
  • Ứng với tuổi: Dương Nữ
  • Tứ trụ mệnh: Giờ Bính Dần, ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (3), Thủy (31), Mộc (45), Hỏa (81), Thổ (108)
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Âm Dương: Âm (12), Dương (20)

Phân tích Phong Thủy cái tên Bùi Hoài Dương

  • Chữ Bùi (裴, 14 nét, hành Thủy): Họ Bùi
  • Chữ Hoài (懹, 20 nét, hành Thủy): Nhớ nhung, trong hoài niệm, hoài cổ
  • Chữ Dương (陽, 11 nét, hành Thổ): Mặt trời, dương trong âm dương, họ Dương

1A. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Niên Mệnh:

  • Tên Dương mang hành Thổ
  • Hành bản mệnh là hành Kim
  • Khi phối hợp với nhau: Hành của Tên thuộc Thổ. Hành của Bản mệnh thuộc Kim. Hành của Tên tương sinh cho hành của Bản mệnh. Bản mệnh được Tên bổ trợ, khí lực tăng lên.
  • Đánh giá: 0.5/0.5 điểm

1B. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Tứ Trụ Mệnh:

  • Tứ trụ mệnh (四柱命理學) là bốn trụ (cột) bao gồm: Thời trụ (时柱), Nhật trụ (日柱), Nguyệt trụ (月柱) và Niên trụ (年柱) của một người. Khi sinh ra đã hình thành Tứ trụ, và thường thì Tứ trụ sẽ không được cân bằng về ngũ hành. Trong khi theo thuyết Ngũ hành, thì thành phần ngũ hành phải cân bằng mới tốt. Do đó khi chọn tên cần bổ khuyết tứ trụ, giúp cân bằng ngũ hành.
  • Bát tự (tứ trụ mệnh) là: Giờ Bính Dần, ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (3), Thủy (31), Mộc (45), Hỏa (81), Thổ (108)
  • Các hành đang bị quá vượng: Hỏa, Thổ
  • Các hành đang bị quá nhược (suy): Kim, Thủy
  • Tên Dương mang hành Thổ
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (3), Thủy (31), Mộc (45), Hỏa (81), Thổ (108)
  • Hành của Tên là hành đang vượng trong tứ trụ, càng gây thiên lệch, không tốt.
  • Hành của Tên khắc chế hành bị suy trong tứ trụ (Thủy), càng gây thiên lệch, không tốt.
  • Hành của Tên bổ trợ hành bị suy trong tứ trụ (Kim), giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.
  • Hành của Tên tiết chế hành đang vượng trong tứ trụ (Hỏa), giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.
  • Đánh giá: 1.0/2 điểm

2. Số nét của Ngũ Cách:

  • Thiên Cách (天格 Tian Ge): Thiên cách không có ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời của thân chủ nhưng nếu kết hợp với nhân cách, lại có ảnh hưởng rất lớn đến sự thành công trong sự nghiệp. Thiên Cách có: 15 nét (Hành Thổ, Cát): Thập ngũ hoạch, khiêm cung tố sự, ngoại đắc nhân hoà, đại sự thành tựu, nhất môn hưng long; Số này là số phúc thọ viên mãn, có tiếng tăm, có đức độ, được trên dưới tin tưởng, đến đâu cũng được ngưỡng mộ, thành sự nghiệp, phú quý vinh hoa, nhưng lúc đắc trí mà sinh kiêu ngạo sẽ gặp kẻ địch, dễ gặp vận suy. (十五劃 謙恭做事,外得人和,大事成就,一門興隆)
  • Nhân Cách (人格 Ren Ge): Nhân cách là trung tâm của lý số phẫu tượng tên người, có ảnh hưởng lớn nhất đối với cuộc đời con người về vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khoẻ, hôn nhân. Nhân Cách có: 34 nét (Hành Hỏa, Hung): Tam tứ hoạch, tai nạn bất tuyệt, nan vọng thành công, thử số đại hung, bất như cánh danh; Là số đại hung vì tai nạn liên miên không dứt, đắng cay thảm đạm, muôn việc khó thành, trong ngoài rối ren, đau thương vô hạn. Số này tốt nhất chớ nên dùng, nếu người dùng số này mà không vượt qua sự phấn đấu nỗ lực của bậc siêu nhân, thì không cách gì phá được vận ác. (三四劃 災難不絕,難望成功,此數大凶,不如更名)
  • Địa Cách (地格 Di Ge): Địa cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi nhỏ đến hết tuổi thanh niên (từ 1-39 tuổi), vì vậy nó còn gọi là Địa cách tiền vận. Địa Cách có: 31 nét (Hành Mộc, Cát): Tam nhất hoạch, thử số đại cát, danh lợi song thu, tiệm tiến hướng thượng, đại nghiệp thành tựu; Số này đại kiết, như rồng lên mây, trí nhân dũng đầy đủ, có ý chí kiên định, giàu sức quan sát, xem xét việc lớn, giao thiệp với người thì ôn hòa khoan dung, được nổi tiếng. Đây là vận của thủ lĩnh trong sự sáng lập đại nghiệp. Nếu có ý muốn bằng lòng thì sẽ không thành công lớn. (三一划 此數大吉,名利雙收,漸進向上,大業成就)
  • Ngoại Cách (外格 Wai Ge): Ngoại cách cũng có ảnh hưởng đến các mặt của cuộc đời nhưng không bằng Nhân cách. Từ mối quan hệ lý số giữa Ngoại cách và Nhân cách, có thể suy đoán mối quan hệ gia tộc và tình trạng xã giao. Ngoại Cách có: 12 nét (Hành Mộc, Hung): Thập nhị hoạch, bạc nhược vô lực, cô lập vô viện, ngoại tường nội khổ, mưu sự nan thành; Số này đại hung, gian nan không buông tha, vì tự thân bạc nhược, không thể vươn lên, không giữ phận mình, nửa đường gãy đổ, bơ vơ không nơi nương tựa, là số suốt đời gian khổ. (十二劃 薄弱無力,孤立無援,外祥內苦,謀事難成)
  • Tổng cách (总格 Zong Ge): Tổng cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi trung niên đến tuổi già (từ 40 tuổi trở đi) vì vậy còn gọi là Tổng cách hậu vận. Tổng cách có: 45 nét (Hành Thổ, Cát): Tứ ngũ hoạch, dương liễu ngộ xuân, lục lục phát chi, trùng phá nan quan, nhất cử thành danh; Giống như giương buồm thuận gió, mưu trí cao xa, đức độ rộng rãi, có 1 lần gặp nạn sinh tử đến mình, nhưng hóa giải được mà thành danh, được phú quý phồn vinh tột bậc (四五劃 楊柳遇春,綠葉發枝,衝破難關,一舉成名)
  • Đánh giá: 1.5/3 điểm

3. Phối hợp Tam Tài giữa Thiên cách, Địa cách và Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Thổ
  • Địa cách mang hành Mộc
  • Nhân cách mang hành Hỏa
  • Khi phối hợp với nhau được Tam Tài mang ý nghĩa: Vận thành công tốt, nhưng gặp nhiều điểu phiền não trong cuộc sống, người có số lý tốt có thể phát triển thuận lợi, cải thiện cảnh ngộ, cuộc đời được bình an (nửa cát).. Đánh giá: Bình.
  • Đánh giá: 1.0/2 điểm

4. Ảnh hưởng của Thiên cách, Địa cách, Ngoại cách lên Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Thổ, Nhân cách mang hành Hỏa, phối hợp với nhau được điềm: Đạt được hy vọng, công thành danh toại Đánh giá: Cát
  • Địa cách mang hành Mộc, Nhân cách mang hành Hỏa, phối hợp với nhau được điềm: Hoàn cảnh yên ổn, có thể được bộ hạ giúp đỡ, địa vị tài sản an toàn thuận lợi. Đánh giá: Cát
  • Ngoại cách mang hành Mộc, Nhân cách mang hành Hỏa, phối hợp với nhau được điềm: Nhiều lao nhọc trong lòng, ngoài vẫn vui vẻ, vì người mà bỏ nhiều sức, giúp họ xử sự, cuối cùng nhọc mà không công, nếu các cách khác tương trợ thì thành công lớn. Đánh giá: Bình
  • Đánh giá: 1.25/1.5 điểm

5. Phối quẻ dịch từ tên:

  • Lấy tổng số nét của tên (Tổng cách) làm quẻ hạ, quẻ bản mệnh (mệnh quái) làm quẻ thượng, phối được quẻ dịch là: Thủy Hỏa Ký Tế (quẻ Cát)
  • Lời quẻ: 既濟: 亨小, 利貞.初吉, 終亂 (Kí tế: Hanh tiểu, lợi trinh. Sơ cát, chung loạn.). Quẻ Ký Tế chỉ thời vận bình yên, ổn định, mọi việc đang thuận buồm xuôi gió, cơ hội thành đạt có nhiều, nhưng nên đề phòng khó khăn về sau. Tài vận khá.
  • Đánh giá: 1.0/1 điểm

Chia sẻ

Các bài viết khác