Phong Thủy VIETAA

https://vietaa.com/bai-viet/dat-ten-con/goi-y-ten-cho-con-gai-de-nam-nham-dan-2022-ten-huong

Mục lục bài viết

Các phương án đặt tên Hương cho con gái đẻ vào năm 2022 để hợp phong thủy

Đặt tên là một việc khá cần lưu tâm sau khi sinh con ra đời. Vậy bạn nên đặt tên gì cho con đẻ năm Nhâm Dần 2022? Hãy thử tìm hiểu cái tên Hương xem ý nghĩa của nó như thế nào?

Hãy tham khảo dịch xem tên cho bé theo phong thủy tại đây

Cùng tìm hiểu qua về chữ Hương nào:

  • Chữ gốc trong tiếng Trung: 香
  • Số nét: 9
  • Mang hành: Kim
  • Chữ này mang nghĩa: Mùi hương, hương thơm

Chữ Hương có các cách ghép tên đệm như sau: Thúy Hương, Trúc Hương, Lan Hương, Diệp Hương, Hồng Hương, Cúc Hương, Giáng Hương, Thị Hương, Diễm Hương, Nguyệt Hương, Hiền Hương, Trà Hương, Linh Hương, Ánh Hương, Khả Hương, Mai Hương, Thanh Hương, Trang Hương, Phi Hương, Thùy Hương, Tú Hương, Thục Hương, Khánh Hương, Tuệ Hương, Liên Hương, Diệu Hương, Yến Hương, Tố Hương, Bích Hương, Hạnh Hương, Thụy Hương, Nhã Hương, Bảo Hương, Trâm Hương, Hoài Hương, Trinh Hương, Gia Hương, Quỳnh Hương, Vân Hương, Ngân Hương, Minh Hương, An Hương, Nhật Hương, Thảo Hương, Giang Hương, Kim Hương, Ngọc Hương, Xuân Hương, Tuyết Hương, Cẩm Hương, Thu Hương, Chúc Hương, Mỹ Hương

Tìm hiểu ý nghĩa của các cặp tên này:

  • Ngọc Hương:
    • Ngọc (玉, 5 nét, hành Thổ): Viên ngọc, đẹp đẽ
    • Hương (香, 9 nét, hành Kim): Mùi hương, hương thơm
  • Quỳnh Hương:
    • Quỳnh (瓊, 18 nét, hành Thổ): Tốt đẹp, quý, hoa quỳnh, ngọc quỳnh
    • Hương (香, 9 nét, hành Kim): Mùi hương, hương thơm
  • Mỹ Hương:
    • Mỹ (美, 9 nét, hành Thủy): Đẹp đẽ, mỹ miều
    • Hương (香, 9 nét, hành Kim): Mùi hương, hương thơm
  • Gia Hương:
    • Gia (家, 10 nét, hành Hỏa): Nhà, gia đình
    • Hương (香, 9 nét, hành Kim): Mùi hương, hương thơm
  • Vân Hương:
    • Vân (云, 4 nét, hành Thổ): Mây
    • Hương (香, 9 nét, hành Kim): Mùi hương, hương thơm
  • Yến Hương:
    • Yến (燕, 16 nét, hành Thổ): Chim yến
    • Hương (香, 9 nét, hành Kim): Mùi hương, hương thơm
  • Trúc Hương:
    • Trúc (竹, 6 nét, hành Hỏa): Cây trúc
    • Hương (香, 9 nét, hành Kim): Mùi hương, hương thơm
  • Thúy Hương:
    • Thúy (翠, 14 nét, hành Thủy): Màu xanh biếc, ngọc phỉ thúy
    • Hương (香, 9 nét, hành Kim): Mùi hương, hương thơm
  • Xuân Hương:
    • Xuân (春, 9 nét, hành Kim): Mùa xuân
    • Hương (香, 9 nét, hành Kim): Mùi hương, hương thơm
  • Hoài Hương:
    • Hoài (懹, 20 nét, hành Thủy): Nhớ nhung, trong hoài niệm, hoài cổ
    • Hương (香, 9 nét, hành Kim): Mùi hương, hương thơm
  • Cẩm Hương:
    • Cẩm (錦, 16 nét, hành Hỏa): Gấm, Đẹp đẽ, lộng lẫy
    • Hương (香, 9 nét, hành Kim): Mùi hương, hương thơm
  • Tú Hương:
    • Tú (秀, 7 nét, hành Kim): Đẹp, giỏi
    • Hương (香, 9 nét, hành Kim): Mùi hương, hương thơm
  • Giáng Hương:
    • Giáng (絳, 12 nét, hành Hỏa): Màu đỏ
    • Hương (香, 9 nét, hành Kim): Mùi hương, hương thơm
  • Nguyệt Hương:
    • Nguyệt (月, 4 nét, hành Thổ): Mặt trăng, tháng
    • Hương (香, 9 nét, hành Kim): Mùi hương, hương thơm
  • Tố Hương:
    • Tố (素, 13 nét, hành Kim): Trắng nõn, tinh khiết, mộc mạc, dùng trong tố nga
    • Hương (香, 9 nét, hành Kim): Mùi hương, hương thơm
  • Hạnh Hương:
    • Hạnh (幸, 8 nét, hành Kim): May mắn, yêu dấu
    • Hương (香, 9 nét, hành Kim): Mùi hương, hương thơm
  • Liên Hương:
    • Liên (莲, 10 nét, hành Hỏa): Hoa sen
    • Hương (香, 9 nét, hành Kim): Mùi hương, hương thơm
  • Tuyết Hương:
    • Tuyết (雪, 11 nét, hành Kim): Tuyết, bông tuyết
    • Hương (香, 9 nét, hành Kim): Mùi hương, hương thơm
  • Tuệ Hương:
    • Tuệ (慧, 15 nét, hành Thủy): Trí tuệ
    • Hương (香, 9 nét, hành Kim): Mùi hương, hương thơm
  • Cúc Hương:
    • Cúc (菊, 11 nét, hành Hỏa): Hoa cúc
    • Hương (香, 9 nét, hành Kim): Mùi hương, hương thơm
  • Kim Hương:
    • Kim (金, 8 nét, hành Hỏa): Tiền bạc, sao Kim, kim loại
    • Hương (香, 9 nét, hành Kim): Mùi hương, hương thơm
  • Bảo Hương:
    • Bảo (寳, 19 nét, hành Thủy): Quý giá
    • Hương (香, 9 nét, hành Kim): Mùi hương, hương thơm
  • Nhật Hương:
    • Nhật (日, 4 nét, hành Thổ): Mặt trời, ngày
    • Hương (香, 9 nét, hành Kim): Mùi hương, hương thơm
  • Ánh Hương:
    • Ánh (映, 9 nét, hành Thổ): Ánh sáng, chiếu sáng
    • Hương (香, 9 nét, hành Kim): Mùi hương, hương thơm
  • Lan Hương:
    • Lan (蘭, 20 nét, hành Hỏa): Hoa lan
    • Hương (香, 9 nét, hành Kim): Mùi hương, hương thơm
  • Diệu Hương:
    • Diệu (妙, 7 nét, hành Thủy): Hay, đẹp, kỳ diệu
    • Hương (香, 9 nét, hành Kim): Mùi hương, hương thơm
  • Thùy Hương:
    • Thùy (署, 13 nét, hành Kim): Thùy mị, tốt đẹp
    • Hương (香, 9 nét, hành Kim): Mùi hương, hương thơm
  • Chúc Hương:
    • Chúc (燭, 17 nét, hành Hỏa): Ngọn đuốc, cây nến, rực sáng
    • Hương (香, 9 nét, hành Kim): Mùi hương, hương thơm
  • Minh Hương:
    • Minh (明, 8 nét, hành Hỏa): Sáng, sáng sủa, rõ ràng, minh bạch
    • Hương (香, 9 nét, hành Kim): Mùi hương, hương thơm
  • Thu Hương:
    • Thu (秋, 9 nét, hành Kim): Mùa thu
    • Hương (香, 9 nét, hành Kim): Mùi hương, hương thơm
  • Khả Hương:
    • Khả (可, 5 nét, hành Thủy): Khả năng
    • Hương (香, 9 nét, hành Kim): Mùi hương, hương thơm
  • Diệp Hương:
    • Diệp (葉, 12 nét, hành Thổ): Họ Diệp, Lá cây
    • Hương (香, 9 nét, hành Kim): Mùi hương, hương thơm
  • Thụy Hương:
    • Thụy (睡, 13 nét, hành Kim): Giấc mơ, giấc ngủ
    • Hương (香, 9 nét, hành Kim): Mùi hương, hương thơm
  • Thục Hương:
    • Thục (淑, 11 nét, hành Kim): Hiền lành, hiền thục
    • Hương (香, 9 nét, hành Kim): Mùi hương, hương thơm
  • Nhã Hương:
    • Nhã (雅, 12 nét, hành Thổ): Thường, luôn, thanh nhã
    • Hương (香, 9 nét, hành Kim): Mùi hương, hương thơm
  • Thị Hương:
    • Thị (氏, 4 nét, hành Kim): Chỉ người phụ nữ
    • Hương (香, 9 nét, hành Kim): Mùi hương, hương thơm
  • Mai Hương:
    • Mai (枚, 8 nét, hành Thủy): Họ Mai, cây, quả, trái
    • Hương (香, 9 nét, hành Kim): Mùi hương, hương thơm
  • Trâm Hương:
    • Trâm (簪, 18 nét, hành Hỏa): Trang sức cài đầu, tiểu thư khuê các, dịu dàng, trâm anh
    • Hương (香, 9 nét, hành Kim): Mùi hương, hương thơm
  • Linh Hương:
    • Linh (靈, 24 nét, hành Hỏa): Thần diệu, kỳ diệu, tốt lành
    • Hương (香, 9 nét, hành Kim): Mùi hương, hương thơm
  • Bích Hương:
    • Bích (碧, 14 nét, hành Thủy): Màu xanh biếc, ngọc bích
    • Hương (香, 9 nét, hành Kim): Mùi hương, hương thơm
  • Hiền Hương:
    • Hiền (賢, 15 nét, hành Kim): Người có đức hạnh, tài năng, hiền tài
    • Hương (香, 9 nét, hành Kim): Mùi hương, hương thơm
  • Ngân Hương:
    • Ngân (銀, 14 nét, hành Thổ): Tiền bạc
    • Hương (香, 9 nét, hành Kim): Mùi hương, hương thơm
  • Thanh Hương:
    • Thanh (青, 8 nét, hành Kim): Màu xanh
    • Hương (香, 9 nét, hành Kim): Mùi hương, hương thơm
  • Phi Hương:
    • Phi (丕, 5 nét, hành Thủy): Phi thường, lớn lao
    • Hương (香, 9 nét, hành Kim): Mùi hương, hương thơm
  • Diễm Hương:
    • Diễm (艷, 24 nét, hành Thổ): Đẹp, kiều diễm
    • Hương (香, 9 nét, hành Kim): Mùi hương, hương thơm
  • Trinh Hương:
    • Trinh (貞, 9 nét, hành Hỏa): Trinh tiết, tiết hạnh
    • Hương (香, 9 nét, hành Kim): Mùi hương, hương thơm
  • Hồng Hương:
    • Hồng (鴻, 17 nét, hành Thủy): Họ Hồng, Chim hồng
    • Hương (香, 9 nét, hành Kim): Mùi hương, hương thơm
  • Giang Hương:
    • Giang (江, 6 nét, hành Kim): Con sông, Họ Giang
    • Hương (香, 9 nét, hành Kim): Mùi hương, hương thơm
  • An Hương:
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
    • Hương (香, 9 nét, hành Kim): Mùi hương, hương thơm
  • Trang Hương:
    • Trang (庄, 6 nét, hành Kim): Trang trại, gia trang, Họ Trang
    • Hương (香, 9 nét, hành Kim): Mùi hương, hương thơm
  • Trà Hương:
    • Trà (茶, 9 nét, hành Hỏa): Trà, chè (đồ uống)
    • Hương (香, 9 nét, hành Kim): Mùi hương, hương thơm
  • Thảo Hương:
    • Thảo (草, 9 nét, hành Kim): Cỏ, thảo mộc
    • Hương (香, 9 nét, hành Kim): Mùi hương, hương thơm
  • Khánh Hương:
    • Khánh (慶, 15 nét, hành Kim): Mừng, chúc mừng
    • Hương (香, 9 nét, hành Kim): Mùi hương, hương thơm

Vì sao nên đặt tên con theo phong thủy?

Vì sao phải chọn tên thuận phong thủy, đây là câu hỏi chắc hẳn nhiều người chưa biết, hoặc không thực sự hiểu rõ. Đặt tên theo phong thủy sẽ giúp con luôn gặp may mắn và thuận lợi tới hết cuộc đời.

Hãy tham khảo dịch xem tên cho bé theo phong thủy tại đây

Phân tích thử cái tên Đặng Trà Hương theo phong thủy

Phân tích một trường hợp giả định với bé gái họ Đặng như sau:

Nữ mệnh

  • Ngày sinh: 30/7/2022
  • Sinh giờ: Giáp Tuất (19-21h)
  • Nhằm ngày âm lịch: Ngày 2 tháng 7 năm Nhâm Dần
  • Tháng sinh (âm lịch) là tháng 7, nhưng thực tế ngày 2 tháng 7 vẫn đang ở tiết Đại thử, là tiết thuộc tháng 6, nên phải coi tháng sinh là tháng 6.
  • Mệnh niên: Kim (Kim Bạch Kim)
  • Mệnh quái: Khảm Thủy, thuộc Đông Tứ mệnh
  • Là tuổi: Dương Nữ
  • Vận dụng nguyên cục ngũ hành: Giờ Giáp Tuất, ngày Giáp Thân, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (27), Thủy (26), Mộc (69), Hỏa (39), Thổ (55)
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Âm Dương: Âm (8), Dương (24)

Phân tích Phong Thủy cái tên Đặng Trà Hương

  • Chữ Đặng (鄧, 14 nét, hành Kim): Họ Đặng
  • Chữ Trà (茶, 9 nét, hành Hỏa): Trà, chè (đồ uống)
  • Chữ Hương (香, 9 nét, hành Kim): Mùi hương, hương thơm

1A. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Niên Mệnh:

  • Tên Hương mang hành Kim
  • Hành bản mệnh là hành Kim
  • Khi phối hợp với nhau: Hành của Tên thuộc Kim. Hành của Bản mệnh thuộc Kim. Hai hành tương đồng, bình hòa với nhau.
  • Đánh giá: 0.25/0.5 điểm

1B. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Tứ Trụ Mệnh:

  • Tứ trụ mệnh (四柱命理學) là bốn trụ (cột) bao gồm: Thời trụ (时柱), Nhật trụ (日柱), Nguyệt trụ (月柱) và Niên trụ (年柱) của một người. Khi sinh ra đã hình thành Tứ trụ, và thường thì Tứ trụ sẽ không được cân bằng về ngũ hành. Trong khi theo thuyết Ngũ hành, thì thành phần ngũ hành phải cân bằng mới tốt. Do đó khi chọn tên cần bổ khuyết tứ trụ, giúp cân bằng ngũ hành.
  • Bát tự (tứ trụ mệnh) là: Giờ Giáp Tuất, ngày Giáp Thân, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (27), Thủy (26), Mộc (69), Hỏa (39), Thổ (55)
  • Các hành đang bị quá vượng: Thổ, Mộc
  • Các hành đang bị quá nhược (suy): Kim, Thủy
  • Tên Hương mang hành Kim
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (27), Thủy (26), Mộc (69), Hỏa (39), Thổ (55)
  • Hành của Tên là hành bị suy trong tứ trụ, giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.
  • Hành của Tên bổ trợ hành bị suy trong tứ trụ (Thủy), giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.
  • Hành của Tên tiết chế hành đang vượng trong tứ trụ (Thổ), giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.
  • Hành của Tên khắc chế hành đang vượng trong tứ trụ (Mộc), giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.
  • Đánh giá: 2.0/2 điểm

2. Số nét của Ngũ Cách:

  • Thiên Cách (天格 Tian Ge): Thiên cách không có ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời của thân chủ nhưng nếu kết hợp với nhân cách, lại có ảnh hưởng rất lớn đến sự thành công trong sự nghiệp. Thiên Cách có: 15 nét (Hành Thổ, Cát): Thập ngũ hoạch, khiêm cung tố sự, ngoại đắc nhân hoà, đại sự thành tựu, nhất môn hưng long; Số này là số phúc thọ viên mãn, có tiếng tăm, có đức độ, được trên dưới tin tưởng, đến đâu cũng được ngưỡng mộ, thành sự nghiệp, phú quý vinh hoa, nhưng lúc đắc trí mà sinh kiêu ngạo sẽ gặp kẻ địch, dễ gặp vận suy. (十五劃 謙恭做事,外得人和,大事成就,一門興隆)
  • Nhân Cách (人格 Ren Ge): Nhân cách là trung tâm của lý số phẫu tượng tên người, có ảnh hưởng lớn nhất đối với cuộc đời con người về vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khoẻ, hôn nhân. Nhân Cách có: 23 nét (Hành Hỏa, Cát): Nhị tam hoạch, húc nhật thăng thiên, danh hiển tứ thiên, tiệm thứ tiến triển, chung thành đại nghiệp; Là số làm thủ lĩnh hiển hách, giàu có rất lớn, có thể vận xung thiên, khắc phục mọi khó khăn mà thành công. Nếu số này mà thiếu đức thì tuy có địa vị, uy quyền e cũng ko giữ được lâu. Cần nên tu thân, dưỡng tánh mới giữ được địa vị. (二三劃 旭日昇天,名顯四方,漸次進展,終成大業)
  • Địa Cách (地格 Di Ge): Địa cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi nhỏ đến hết tuổi thanh niên (từ 1-39 tuổi), vì vậy nó còn gọi là Địa cách tiền vận. Địa Cách có: 18 nét (Hành Kim, Cát): Thập bát hoạch, kinh thương tố sự, thuận lợi xương long, như năng thận thỉ, bá sự hanh thông; Số này thuận lợi tốt đẹp, có quyền lực, mưu trí, trí lập thân, sẽ phá bỏ được hoạn nạn, thu được danh lợi. Nhưng quá cứng rắn, thiếu sự bao dung, cứng quá dễ gãy, sinh chuyện thị phi nên tập mềm mỏng, phân biệt thiện ác, nơi hiểm đừng đến. Gặp việc suy nghĩ kỹ hãy làm, sẽ thành công cả danh và lợi. (十八劃 經商做事,順利昌隆,如能慎始,百事亨通)
  • Ngoại Cách (外格 Wai Ge): Ngoại cách cũng có ảnh hưởng đến các mặt của cuộc đời nhưng không bằng Nhân cách. Từ mối quan hệ lý số giữa Ngoại cách và Nhân cách, có thể suy đoán mối quan hệ gia tộc và tình trạng xã giao. Ngoại Cách có: 10 nét (Hành Thủy, Hung): Thập hoạch, ô vân già nguyệt, ám đạm vô quang, không phí tâm lực, đồ lao vô công; Đây là vận số đại hung, đen đủi như mật trời lặn, đoản mệnh bần cùng, sớm vắng cha mẹ anh em, suốt đời bệnh hoạn, chỉ có người cẩn thận nỗ lực phấn đấu; ngay cả nửa đời trước được vận thịnh, cũng phải làm nhiều việc thiện mới thoát khỏi bước đường cùng. (十劃 烏雲遮日,黯淡無光,空費心力,徒勞無功)
  • Tổng cách (总格 Zong Ge): Tổng cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi trung niên đến tuổi già (từ 40 tuổi trở đi) vì vậy còn gọi là Tổng cách hậu vận. Tổng cách có: 32 nét (Hành Mộc, Cát): Tam nhị hoạch, trì trung chi long, phong vân tế hội, nhất dược thượng thiên, thành công khả vọng; Là cách nhiều hạnh phúc, được người lớn tuổi giúp đỡ nên sẽ thành công. Nhưng thế thành công như rồng ở ao, chờ thời mới bay lên trời dễ như chẻ tre nên phải phát huy tính cách ôn hòa, thân thiết, bồi dưỡng sự nhân hòa, nếu đủ nhân hòa mới mong được phồn vinh. (三二劃 池中之龍,風雲際會,一躍上天,成功可望)
  • Đánh giá: 2.5/3 điểm

3. Phối hợp Tam Tài giữa Thiên cách, Địa cách và Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Thổ
  • Địa cách mang hành Kim
  • Nhân cách mang hành Hỏa
  • Khi phối hợp với nhau được Tam Tài mang ý nghĩa: Tuy vận số có quý nhân phù trợ mà được phát đạt, nhưng không ổn định, gia đình ly loạn (hung).. Đánh giá: Hung.
  • Đánh giá: 0.0/2 điểm

4. Ảnh hưởng của Thiên cách, Địa cách, Ngoại cách lên Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Thổ, Nhân cách mang hành Hỏa, phối hợp với nhau được điềm: Đạt được hy vọng, công thành danh toại Đánh giá: Cát
  • Địa cách mang hành Kim, Nhân cách mang hành Hỏa, phối hợp với nhau được điềm: Thấy là yên ổn, nhưng bên trong thật sự chẳng phải vậy. Gia đình và bộ hạ có sự tranh chấp, sẽ mất của, khó được yên. Đánh giá: Hung
  • Ngoại cách mang hành Thủy, Nhân cách mang hành Hỏa, phối hợp với nhau được điềm: Gian nan bao nhiêu đều khắc phục, có thể được thành công, phát đạt, tâm lợi cho mình nhiều, lợi cho người ít. Đánh giá: Cát
  • Đánh giá: 1.0/1.5 điểm

5. Phối quẻ dịch từ tên:

  • Lấy tổng số nét của tên (Tổng cách) làm quẻ hạ, quẻ bản mệnh (mệnh quái) làm quẻ thượng, phối được quẻ dịch là: Thủy Sơn Kiển (quẻ Hung)
  • Lời quẻ: 蹇: 利西南, 不利東北, 利見大人, 貞吉 (Kiển: Lợi Tây Nam, bất lợi đông Bắc, lợi kiến đại nhân, trinh cát.). Quẻ Kiển chỉ thời vận khó khăn, nhiều trắc trở, công việc khó thành, sự nghiệp giảm sút. Tài vận kém, lâm vào cảnh túng quẫn, gian nan, kiếm tiền khó khăn. Thi cử khó đỗ, xuất hành bất lợi. Cần phải lắng nghe ý kiến nhiều người khuyên bảo, tìm người có quyền thế làm chỗ dựa mới thoát nạn. Tình yêu rối rắm, nhiều trở ngại.
  • Đánh giá: 0.0/1 điểm

Chia sẻ

Các bài viết khác

Văn khấn

Văn khấn lễ đặt giường

Lễ vật trưng bày mâm cúng đặt giường mới cần thiết những món vật sau: – Một đĩa xôi – Một con gà luộc –

Văn khấn

Văn khấn đặt bếp

Theo quan niệm dân gian Thần Bếp hay gọi là Ông Táo chủ yếu sinh sống trong căn bếp của nhà bạn, cai quản và