Phong Thủy VIETAA

Con trai sinh năm Nhâm Dần 2022 đặt tên Lâm có hợp phong thủy?

Mục lục bài viết

Đặt tên là một việc hệ trọng khi chuẩn bị sinh con ra đời. Vậy nên chọn tên như thế nào cho con sinh năm 2022 cho hợp? Hãy thử đọc qua bài viết này với gợi ý đặt tên cho con với tên Lâm.

Nhấn vào đây để tham khảo dịch vụ tìm tên bé theo phong thủy của thầy Đàm Kỳ Phương

Hãy đọc bài này nếu bạn định đặt tên cho con trai mình là Lâm

Chữ Lâm có những tính chất gì:

  • Chữ phồn thể gốc: 林
  • Số nét: 8
  • Mang hành: Hỏa
  • Ý nghĩa của chữ này là: Rừng cây, Họ Lâm

Các tên lót thường được ghép với chữ Lâm: Xuân Lâm, Hoài Lâm, Thái Lâm, Đức Lâm, Văn Lâm, Thuận Lâm, Bảo Lâm, Kỳ Lâm, Thịnh Lâm, Tiến Lâm, Duy Lâm, Phương Lâm, Khắc Lâm, Phúc Lâm, Tấn Lâm, Quý Lâm, Kiệt Lâm, Thành Lâm, Quốc Lâm, Khởi Lâm, Vĩnh Lâm, Cường Lâm, Chí Lâm, Bá Lâm, Anh Lâm, Trí Lâm, Gia Lâm, Toàn Lâm, Hoàng Lâm, Cảnh Lâm, Thế Lâm, An Lâm, Thọ Lâm, Hải Lâm, Trọng Lâm, Tùng Lâm, Chính Lâm, Sĩ Lâm, Việt Lâm, Sơn Lâm, Khải Lâm, Hồ Lâm, Quang Lâm, Phú Lâm, Đình Lâm, Thiện Lâm, Khánh Lâm, Đăng Lâm, Trường Lâm, Phước Lâm, Vũ Lâm, Thiệu Lâm, Kiến Lâm, Hùng Lâm, Hạo Lâm, Trung Lâm, Huy Lâm, Tuấn Lâm

Ý nghĩa của các cặp tên này là:

  • Phước Lâm:
    • Phước (福, 13 nét, hành Thủy): May mắn, hạnh phúc
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
  • Thành Lâm:
    • Thành (成, 6 nét, hành Kim): Hoàn thành, thành đạt, thành tựu
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
  • Trung Lâm:
    • Trung (忠, 8 nét, hành Hỏa): Trung thành
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
  • Trường Lâm:
    • Trường (長, 8 nét, hành Hỏa): Lâu dài
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
  • Xuân Lâm:
    • Xuân (春, 9 nét, hành Kim): Mùa xuân
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
  • Tuấn Lâm:
    • Tuấn (俊, 9 nét, hành Hỏa): Tuấn tú, đẹp đẽ, tài giỏi
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
  • Anh Lâm:
    • Anh (英, 8 nét, hành Thổ): Người tài giỏi
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
  • Trí Lâm:
    • Trí (智, 12 nét, hành Hỏa): Trí tuệ
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
  • Khắc Lâm:
    • Khắc (克, 7 nét, hành Mộc): Làm được, khắc phục
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
  • Tiến Lâm:
    • Tiến (進, 11 nét, hành Hỏa): Tiến lên, cố gắng, nỗ lực
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
  • Thiện Lâm:
    • Thiện (善, 12 nét, hành Kim): Thiện, lành, người tài giỏi
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
  • Thuận Lâm:
    • Thuận (順, 12 nét, hành Kim): Thuận theo
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
  • Hạo Lâm:
    • Hạo (浩, 10 nét, hành Mộc): To lớn, đồ sộ, bao la
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
  • Văn Lâm:
    • Văn (文, 4 nét, hành Thổ): Văn hóa, kiến thức
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
  • Vĩnh Lâm:
    • Vĩnh (永, 5 nét, hành Thổ): Vĩnh cửu, lâu dài
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
  • Quốc Lâm:
    • Quốc (囯, 7 nét, hành Mộc): Quốc gia
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
  • Đức Lâm:
    • Đức (德, 15 nét, hành Hỏa): Đạo đức, ân đức
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
  • Vũ Lâm:
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
  • Khánh Lâm:
    • Khánh (慶, 15 nét, hành Kim): Mừng, chúc mừng
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
  • Chí Lâm:
    • Chí (志, 7 nét, hành Hỏa): Ý chí, chí hướng
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
  • Phúc Lâm:
    • Phúc (福, 13 nét, hành Thủy): May mắn, hạnh phúc
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
  • Tùng Lâm:
    • Tùng (松, 8 nét, hành Kim): Cây tùng
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
  • Khải Lâm:
    • Khải (凱, 12 nét, hành Mộc): Thắng lợi
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
  • Hải Lâm:
    • Hải (海, 10 nét, hành Thủy): Biển cả
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
  • Đình Lâm:
    • Đình (廷, 7 nét, hành Hỏa): Triều đình, cung đình, cái sân
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
  • Hoài Lâm:
    • Hoài (懹, 20 nét, hành Thủy): Nhớ nhung, trong hoài niệm, hoài cổ
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
  • Kiến Lâm:
    • Kiến (見, 7 nét, hành Hỏa): Diện kiến, trông thấy
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
  • Hoàng Lâm:
    • Hoàng (皇, 9 nét, hành Thủy): Vua, to lớn, họ Hoàng
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
  • Việt Lâm:
    • Việt (越, 12 nét, hành Thổ): Nước Việt, người Việt
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
  • Thế Lâm:
    • Thế (勢, 13 nét, hành Kim): Thế lực, thế mạnh, tình thế
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
  • Duy Lâm:
    • Duy (維, 14 nét, hành Thổ): Gìn giữ (trong duy trì)
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
  • Sơn Lâm:
    • Sơn (山, 3 nét, hành Kim): Núi
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
  • Chính Lâm:
    • Chính (正, 5 nét, hành Hỏa): Chính diện, chính trực, ngay thẳng
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
  • Trọng Lâm:
    • Trọng (重, 9 nét, hành Hỏa): Kính trọng, coi trọng
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
  • Cường Lâm:
    • Cường (強, 11 nét, hành Kim): Cường tráng, khỏe mạnh
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
  • Kỳ Lâm:
    • Kỳ (祺, 12 nét, hành Hỏa): Diệu kỳ, yên vui, tốt lành
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
  • Gia Lâm:
    • Gia (家, 10 nét, hành Hỏa): Nhà, gia đình
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
  • Hùng Lâm:
    • Hùng (雄, 12 nét, hành Kim): Mạnh khỏe
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
  • Khởi Lâm:
    • Khởi ( 起, 10 nét, hành Mộc): Bắt đầu, đứng dậy
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
  • Quang Lâm:
    • Quang (光, 6 nét, hành Mộc): Ánh sáng
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
  • Quý Lâm:
    • Quý (貴, 12 nét, hành Mộc): Quý giá, quý trọng
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
  • Hồ Lâm:
    • Hồ (狐, 8 nét, hành Thủy): Hồ ly, con cáo, con chồn
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
  • Phú Lâm:
    • Phú (富, 12 nét, hành Thủy): Giàu có
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
  • Bá Lâm:
    • Bá (霸, 21 nét, hành Thủy): Người đứng đầu, mạnh mẽ
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
  • Cảnh Lâm:
    • Cảnh (耿, 10 nét, hành Thủy): Sáng sủa, cảnh sắc, thanh cảnh, họ Cảnh
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
  • Tấn Lâm:
    • Tấn (晉, 10 nét, hành Hỏa): Tiến lên, Họ Tấn
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
  • Toàn Lâm:
    • Toàn (全, 6 nét, hành Kim): Toàn bộ, trọn vẹn, trong toàn tài, toàn mỹ
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
  • An Lâm:
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
  • Đăng Lâm:
    • Đăng (登, 12 nét, hành Hỏa): Lên, leo lên (phát triển)
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
  • Thọ Lâm:
    • Thọ (壽, 14 nét, hành Kim): Tuổi, sống lâu, họ Thọ
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
  • Thiệu Lâm:
    • Thiệu (紹, 11 nét, hành Hỏa): Tiếp tục, tiếp nối, họ Thiệu
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
  • Sĩ Lâm:
    • Sĩ (士, 3 nét, hành Kim): Học trò, quan chức, người có học thức
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
  • Huy Lâm:
    • Huy (煇, 13 nét, hành Thủy): Ánh sáng, soi chiếu
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
  • Kiệt Lâm:
    • Kiệt (傑, 12 nét, hành Hỏa): Giỏi giang, hào kiệt, kiệt xuất
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
  • Phương Lâm:
    • Phương (方, 4 nét, hành Thủy): Phương hướng, phương cách, phương diện, họ Phương
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
  • Thịnh Lâm:
    • Thịnh (盛, 11 nét, hành Kim): Nhiều, đầy đủ, phồn thịnh
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
  • Thái Lâm:
    • Thái (蔡, 14 nét, hành Kim): Họ Thái
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
  • Bảo Lâm:
    • Bảo (寳, 19 nét, hành Thủy): Quý giá
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm

Tại sao nên đặt tên con theo phong thủy?

Vì sao phải xem tên hợp với phong thủy, đây là câu hỏi chắc hẳn nhiều người chưa biết, hoặc không thực sự hiểu rõ. Đặt tên theo phong thủy sẽ mang lại cho con những bình an, may mắn suốt đường đời.

Nhấn vào đây để tham khảo dịch vụ tìm tên bé theo phong thủy của thầy Đàm Kỳ Phương

Phân tích thử cái tên Lê Duy Lâm theo phong thủy

Phân tích một trường hợp giả định với bé trai họ Lê như sau:

Nam mệnh

  • Sinh ngày: 23/7/2022
  • Sinh giờ: Đinh Mùi (13-15h)
  • Nhằm: Ngày 25 tháng 6 năm Nhâm Dần
  • Hành mệnh: Kim (Kim Bạch Kim)
  • Quái mệnh: Khôn Thổ, thuộc Tây Tứ mệnh
  • Thuộc tuổi: Dương Nam
  • Tứ trụ mệnh: Giờ Đinh Mùi, ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (3), Thủy (31), Mộc (30), Hỏa (105), Thổ (90)
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Âm Dương: Âm (24), Dương (8)

Phân tích Phong Thủy cái tên Lê Duy Lâm

  • Chữ Lê (黎, 15 nét, hành Hỏa): Họ Lê
  • Chữ Duy (維, 14 nét, hành Thổ): Gìn giữ (trong duy trì)
  • Chữ Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm

1A. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Niên Mệnh:

  • Tên Lâm mang hành Hỏa
  • Hành bản mệnh là hành Kim
  • Khi phối hợp với nhau: Hành của Tên thuộc Hỏa. Hành của Bản mệnh thuộc Kim. Hành của Tên khắc chế hành của Bản mệnh. Bản mệnh bị Tên tương khắc, khí lực suy giảm.
  • Đánh giá: 0.0/0.5 điểm

1B. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Tứ Trụ Mệnh:

  • Tứ trụ mệnh (四柱命理學) là bốn trụ (cột) bao gồm: Thời trụ (时柱), Nhật trụ (日柱), Nguyệt trụ (月柱) và Niên trụ (年柱) của một người. Khi sinh ra đã hình thành Tứ trụ, và thường thì Tứ trụ sẽ không được cân bằng về ngũ hành. Trong khi theo thuyết Ngũ hành, thì thành phần ngũ hành phải cân bằng mới tốt. Do đó khi chọn tên cần bổ khuyết tứ trụ, giúp cân bằng ngũ hành.
  • Bát tự (tứ trụ mệnh) là: Giờ Đinh Mùi, ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (3), Thủy (31), Mộc (30), Hỏa (105), Thổ (90)
  • Các hành đang bị quá vượng: Hỏa, Thổ
  • Các hành đang bị quá nhược (suy): Mộc, Thủy, Kim
  • Tên Lâm mang hành Hỏa
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (3), Thủy (31), Mộc (30), Hỏa (105), Thổ (90)
  • Hành của Tên là hành đang vượng trong tứ trụ, càng gây thiên lệch, không tốt.
  • Hành của Tên tiết chế hành bị suy trong tứ trụ (Mộc), càng gây thiên lệch, không tốt.
  • Hành của Tên khắc chế hành bị suy trong tứ trụ (Kim), càng gây thiên lệch, không tốt.
  • Hành của Tên bổ trợ hành đang vượng trong tứ trụ (Thổ), càng gây thiên lệch, không tốt.
  • Đánh giá: 0.0/2 điểm

2. Số nét của Ngũ Cách:

  • Thiên Cách (天格 Tian Ge): Thiên cách không có ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời của thân chủ nhưng nếu kết hợp với nhân cách, lại có ảnh hưởng rất lớn đến sự thành công trong sự nghiệp. Thiên Cách có: 16 nét (Hành Thổ, Cát): Thập lục hoạch, năng hoạch chúng vọng, thành tựu đại nghiệp, danh lợi song thu, minh chủ tứ phương; Số này là từ hung hóa kiết, có tài làm thủ lĩnh, được mọi người phục, được người tôn trọng, danh vọng đều có. Số này công thành danh toại, phú quý phát đạt cả danh và lợi. (十六劃 能獲眾望,成就大業,名利雙收,盟主四方)
  • Nhân Cách (人格 Ren Ge): Nhân cách là trung tâm của lý số phẫu tượng tên người, có ảnh hưởng lớn nhất đối với cuộc đời con người về vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khoẻ, hôn nhân. Nhân Cách có: 29 nét (Hành Thủy, Cát): Nhị cửu hoạch, như long đắc vân, thanh vân trực thượng, trí mưu phấn tiến, thủ lược tấu công; Là cách thành công, hạnh phúc, như rồng gặp mây, thẳng bước, có điềm thành tựu đại sự nghiệp. Nhưng lúc đắc trí đừng quên lúc xuất thân, sẽ bị rắc rối tình cảm, cần thận trọng. (二九劃 如龍得雲,青雲直上,智謀奮進,才略奏功)
  • Địa Cách (地格 Di Ge): Địa cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi nhỏ đến hết tuổi thanh niên (từ 1-39 tuổi), vì vậy nó còn gọi là Địa cách tiền vận. Địa Cách có: 22 nét (Hành Mộc, Hung): Nhị nhị hoạch, thu thảo phùng sương, hoài thủ bất ngộ, ưu sầu oán khổ, sự bất như ý; Số này như sương xuống mùa thu, bạc nhược yếu hèn nhiều việc phiền phức, khó thành chí nguyện, cốt nhục chia lìa, côi cút cô đơn, bệnh hoạn dây dưa, mọi việc đều không như ý. (二二劃 秋草逢霜,懷才不遇,憂愁怨苦,是不如意)
  • Ngoại Cách (外格 Wai Ge): Ngoại cách cũng có ảnh hưởng đến các mặt của cuộc đời nhưng không bằng Nhân cách. Từ mối quan hệ lý số giữa Ngoại cách và Nhân cách, có thể suy đoán mối quan hệ gia tộc và tình trạng xã giao. Ngoại Cách có: 9 nét (Hành Thủy, Bình): Cửu hoạch, tuy bão kỳ thủ, hữu thủ vô mệnh, độc doanh vô lực, tài lợi nan vọng; Bất mãn bất bình, trôi nổi không nhất định, số tài không gặp vận. Nếu phối trí tam tài thì có thể được thuận lợi với hoàn cảnh mà sản sinh anh hùng hào kiệt, học giả vĩ nhân, nên sự nghiệp lớn. (九劃 雖抱奇才,有才無命,獨營無力,財利難望)
  • Tổng cách (总格 Zong Ge): Tổng cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi trung niên đến tuổi già (từ 40 tuổi trở đi) vì vậy còn gọi là Tổng cách hậu vận. Tổng cách có: 37 nét (Hành Kim, Cát): Tam thất hoạch, phùng hung hoá cát, cát nhân thiên tướng, dĩ thính thủ chúng, tất thành đại công; Phúc trời cho, có hiện tượng mọi sự việc thoải mái. Suốt đời mưa thuận gió hòa, tuy có lúc bị nguy cơ cũng được người tốt giúp đỡ, gặp dữ hóa lành. Nhưng lòng cô đơn nên hàm dưỡng phần đức để cho được thành công. (三七劃 逢凶化吉,吉人天相,以德取眾,必成大功)
  • Đánh giá: 2.25/3 điểm

3. Phối hợp Tam Tài giữa Thiên cách, Địa cách và Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Thổ
  • Địa cách mang hành Mộc
  • Nhân cách mang hành Thủy
  • Khi phối hợp với nhau được Tam Tài mang ý nghĩa: Vận số ít có cơ hội thành công, cuộc đời lưu lạc, gia đình ly tán, gặp nhiều điều phiền muộn nên tâm trạng luôn khổ não, buồn phiền, dễ dẫn đến bệnh tật hoặc mất tài sản (hung).. Đánh giá: Hung.
  • Đánh giá: 0.0/2 điểm

4. Ảnh hưởng của Thiên cách, Địa cách, Ngoại cách lên Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Thổ, Nhân cách mang hành Thủy, phối hợp với nhau được điềm: Trèo cây bắt cá, nhọc mà không công, bị người đùa cợt, không mong được thành công. Đánh giá: Hung
  • Địa cách mang hành Mộc, Nhân cách mang hành Thủy, phối hợp với nhau được điềm: Cảnh ngộ an toàn, thành công thuận lợi gọi là hướng phát triển đi lên. Đánh giá: Cát
  • Ngoại cách mang hành Thủy, Nhân cách mang hành Thủy, phối hợp với nhau được điềm: Hơi hướng nội, có thể phát triển, có của cải, nhưng ích kỷ, làm người giữ của. Đánh giá: Cát
  • Đánh giá: 1.0/1.5 điểm

5. Phối quẻ dịch từ tên:

  • Lấy tổng số nét của tên (Tổng cách) làm quẻ hạ, quẻ bản mệnh (mệnh quái) làm quẻ thượng, phối được quẻ dịch là: Địa Thủy Sư (quẻ Cát)
  • Lời quẻ: 師: 貞 , 丈 人 吉 , 无 咎 (Sư : Trinh, trượng nhân cát, vô cữu.). Quẻ Sư chỉ vận thế đang trong lúc khó khăn, nhưng tương lai sẽ tốt, nên phải nhẫn nại cố gắng chờ thời, không nên nôn nóng. Tài vận sắp đến. Thi cử không nên chủ quan làm hỏng bài. Tình yêu hôn nhân có chút khó khăn.
  • Đánh giá: 1.0/1 điểm

Chia sẻ

Các bài viết khác

Văn khấn

Văn khấn lễ đặt giường

Lễ vật trưng bày mâm cúng đặt giường mới cần thiết những món vật sau: – Một đĩa xôi – Một con gà luộc –

Văn khấn

Văn khấn đặt bếp

Theo quan niệm dân gian Thần Bếp hay gọi là Ông Táo chủ yếu sinh sống trong căn bếp của nhà bạn, cai quản và