Phong Thủy VIETAA

https://vietaa.com/bai-viet/dat-ten-con/co-nen-dat-ten-vinh-cho-con-trai-sinh-nam-2022-hay-khong

Mục lục bài viết

Tìm hiểu các cách đặt tên với tên Vinh cho con trai, sinh năm 2022

Ai cũng muốn tìm một cái tên hay cho con, nhưng làm sao để có một cái tên thật sự ý nghĩa. Vậy nên đặt tên gì cho con nhà bạn nếu sinh vào năm Nhâm Dần 2022? Hãy cùng tìm hiểu xem có nên đặt tên Vinh cho con không nhé!

Nhấn vào đây để tham khảo dịch vụ tìm tên cho con theo phong thủy của chuyên gia phong thủy Đàm Kỳ Phương.

Chữ Vinh có những đặc điểm gì:

  • Chữ gốc trong tiếng Trung: 榮
  • Số nét: 14
  • Thuộc tính ngũ hành: Kim
  • Giải nghĩa: Vinh dự, vinh hoa

Chữ Vinh và các cách tổ hợp chữ đệm: Việt Vinh, Khánh Vinh, Tùng Vinh, An Vinh, Nhật Vinh, Gia Vinh, Tuấn Vinh, Khắc Vinh, Đình Vinh, Tuệ Vinh, Thọ Vinh, Thịnh Vinh, Quang Vinh, Văn Vinh, Vũ Vinh, Khang Vinh, Quý Vinh, Phúc Vinh, Anh Vinh, Bá Vinh, Thái Vinh, Duy Vinh, Tiến Vinh, Phước Vinh, Hoàng Vinh, Lộc Vinh, Hoài Vinh, Cảnh Vinh, Hồ Vinh, Thanh Vinh, Đức Vinh, Chí Vinh, Tường Vinh, Xuân Vinh, Quốc Vinh, Phú Vinh, Lợi Vinh, Mạnh Vinh, Thành Vinh, Thế Vinh, Trọng Vinh, Khải Vinh, Hải Vinh, Trí Vinh, Trường Vinh, Nguyên Vinh, Đăng Vinh, Bảo Vinh, Tấn Vinh, Toàn Vinh, Ngọc Vinh, Hữu Vinh, Công Vinh, Phương Vinh

Ý nghĩa của các cặp tên này là:

  • Nhật Vinh:
    • Nhật (日, 4 nét, hành Thổ): Mặt trời, ngày
    • Vinh (榮, 14 nét, hành Kim): Vinh dự, vinh hoa
  • Thịnh Vinh:
    • Thịnh (盛, 11 nét, hành Kim): Nhiều, đầy đủ, phồn thịnh
    • Vinh (榮, 14 nét, hành Kim): Vinh dự, vinh hoa
  • Tấn Vinh:
    • Tấn (晉, 10 nét, hành Hỏa): Tiến lên, Họ Tấn
    • Vinh (榮, 14 nét, hành Kim): Vinh dự, vinh hoa
  • Tuệ Vinh:
    • Tuệ (慧, 15 nét, hành Thủy): Trí tuệ
    • Vinh (榮, 14 nét, hành Kim): Vinh dự, vinh hoa
  • Việt Vinh:
    • Việt (越, 12 nét, hành Thổ): Nước Việt, người Việt
    • Vinh (榮, 14 nét, hành Kim): Vinh dự, vinh hoa
  • Ngọc Vinh:
    • Ngọc (玉, 5 nét, hành Thổ): Viên ngọc, đẹp đẽ
    • Vinh (榮, 14 nét, hành Kim): Vinh dự, vinh hoa
  • Tiến Vinh:
    • Tiến (進, 11 nét, hành Hỏa): Tiến lên, cố gắng, nỗ lực
    • Vinh (榮, 14 nét, hành Kim): Vinh dự, vinh hoa
  • Tường Vinh:
    • Tường (祥, 10 nét, hành Kim): Cát tường, điềm lành
    • Vinh (榮, 14 nét, hành Kim): Vinh dự, vinh hoa
  • Thọ Vinh:
    • Thọ (壽, 14 nét, hành Kim): Tuổi, sống lâu, họ Thọ
    • Vinh (榮, 14 nét, hành Kim): Vinh dự, vinh hoa
  • Đăng Vinh:
    • Đăng (登, 12 nét, hành Hỏa): Lên, leo lên (phát triển)
    • Vinh (榮, 14 nét, hành Kim): Vinh dự, vinh hoa
  • Bảo Vinh:
    • Bảo (寳, 19 nét, hành Thủy): Quý giá
    • Vinh (榮, 14 nét, hành Kim): Vinh dự, vinh hoa
  • Trọng Vinh:
    • Trọng (重, 9 nét, hành Hỏa): Kính trọng, coi trọng
    • Vinh (榮, 14 nét, hành Kim): Vinh dự, vinh hoa
  • Khang Vinh:
    • Khang (康, 11 nét, hành Mộc): Khỏe mạnh, an khang
    • Vinh (榮, 14 nét, hành Kim): Vinh dự, vinh hoa
  • Toàn Vinh:
    • Toàn (全, 6 nét, hành Kim): Toàn bộ, trọn vẹn, trong toàn tài, toàn mỹ
    • Vinh (榮, 14 nét, hành Kim): Vinh dự, vinh hoa
  • Khải Vinh:
    • Khải (凱, 12 nét, hành Mộc): Thắng lợi
    • Vinh (榮, 14 nét, hành Kim): Vinh dự, vinh hoa
  • Phương Vinh:
    • Phương (方, 4 nét, hành Thủy): Phương hướng, phương cách, phương diện, họ Phương
    • Vinh (榮, 14 nét, hành Kim): Vinh dự, vinh hoa
  • Hồ Vinh:
    • Hồ (狐, 8 nét, hành Thủy): Hồ ly, con cáo, con chồn
    • Vinh (榮, 14 nét, hành Kim): Vinh dự, vinh hoa
  • Duy Vinh:
    • Duy (維, 14 nét, hành Thổ): Gìn giữ (trong duy trì)
    • Vinh (榮, 14 nét, hành Kim): Vinh dự, vinh hoa
  • Khánh Vinh:
    • Khánh (慶, 15 nét, hành Kim): Mừng, chúc mừng
    • Vinh (榮, 14 nét, hành Kim): Vinh dự, vinh hoa
  • Lộc Vinh:
    • Lộc (祿, 13 nét, hành Hỏa): Phúc, tốt lành, bổng lộc
    • Vinh (榮, 14 nét, hành Kim): Vinh dự, vinh hoa
  • An Vinh:
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
    • Vinh (榮, 14 nét, hành Kim): Vinh dự, vinh hoa
  • Chí Vinh:
    • Chí (志, 7 nét, hành Hỏa): Ý chí, chí hướng
    • Vinh (榮, 14 nét, hành Kim): Vinh dự, vinh hoa
  • Quý Vinh:
    • Quý (貴, 12 nét, hành Mộc): Quý giá, quý trọng
    • Vinh (榮, 14 nét, hành Kim): Vinh dự, vinh hoa
  • Mạnh Vinh:
    • Mạnh (孟, 8 nét, hành Thủy): Anh cả, anh lớn, họ Mạnh, mạnh mẽ, tiến lên
    • Vinh (榮, 14 nét, hành Kim): Vinh dự, vinh hoa
  • Phú Vinh:
    • Phú (富, 12 nét, hành Thủy): Giàu có
    • Vinh (榮, 14 nét, hành Kim): Vinh dự, vinh hoa
  • Văn Vinh:
    • Văn (文, 4 nét, hành Thổ): Văn hóa, kiến thức
    • Vinh (榮, 14 nét, hành Kim): Vinh dự, vinh hoa
  • Anh Vinh:
    • Anh (英, 8 nét, hành Thổ): Người tài giỏi
    • Vinh (榮, 14 nét, hành Kim): Vinh dự, vinh hoa
  • Thế Vinh:
    • Thế (勢, 13 nét, hành Kim): Thế lực, thế mạnh, tình thế
    • Vinh (榮, 14 nét, hành Kim): Vinh dự, vinh hoa
  • Hữu Vinh:
    • Hữu (友, 4 nét, hành Thổ): Bạn bè
    • Vinh (榮, 14 nét, hành Kim): Vinh dự, vinh hoa
  • Thành Vinh:
    • Thành (成, 6 nét, hành Kim): Hoàn thành, thành đạt, thành tựu
    • Vinh (榮, 14 nét, hành Kim): Vinh dự, vinh hoa
  • Trường Vinh:
    • Trường (長, 8 nét, hành Hỏa): Lâu dài
    • Vinh (榮, 14 nét, hành Kim): Vinh dự, vinh hoa
  • Khắc Vinh:
    • Khắc (克, 7 nét, hành Mộc): Làm được, khắc phục
    • Vinh (榮, 14 nét, hành Kim): Vinh dự, vinh hoa
  • Thanh Vinh:
    • Thanh (青, 8 nét, hành Kim): Màu xanh
    • Vinh (榮, 14 nét, hành Kim): Vinh dự, vinh hoa
  • Xuân Vinh:
    • Xuân (春, 9 nét, hành Kim): Mùa xuân
    • Vinh (榮, 14 nét, hành Kim): Vinh dự, vinh hoa
  • Hải Vinh:
    • Hải (海, 10 nét, hành Thủy): Biển cả
    • Vinh (榮, 14 nét, hành Kim): Vinh dự, vinh hoa
  • Trí Vinh:
    • Trí (智, 12 nét, hành Hỏa): Trí tuệ
    • Vinh (榮, 14 nét, hành Kim): Vinh dự, vinh hoa
  • Lợi Vinh:
    • Lợi (利, 7 nét, hành Hỏa): Lợi ích, họ Lợi
    • Vinh (榮, 14 nét, hành Kim): Vinh dự, vinh hoa
  • Bá Vinh:
    • Bá (霸, 21 nét, hành Thủy): Người đứng đầu, mạnh mẽ
    • Vinh (榮, 14 nét, hành Kim): Vinh dự, vinh hoa
  • Hoàng Vinh:
    • Hoàng (皇, 9 nét, hành Thủy): Vua, to lớn, họ Hoàng
    • Vinh (榮, 14 nét, hành Kim): Vinh dự, vinh hoa
  • Nguyên Vinh:
    • Nguyên (元, 4 nét, hành Thổ): Chủ yếu, căn bản
    • Vinh (榮, 14 nét, hành Kim): Vinh dự, vinh hoa
  • Đình Vinh:
    • Đình (廷, 7 nét, hành Hỏa): Triều đình, cung đình, cái sân
    • Vinh (榮, 14 nét, hành Kim): Vinh dự, vinh hoa
  • Thái Vinh:
    • Thái (蔡, 14 nét, hành Kim): Họ Thái
    • Vinh (榮, 14 nét, hành Kim): Vinh dự, vinh hoa
  • Quang Vinh:
    • Quang (光, 6 nét, hành Mộc): Ánh sáng
    • Vinh (榮, 14 nét, hành Kim): Vinh dự, vinh hoa
  • Quốc Vinh:
    • Quốc (囯, 7 nét, hành Mộc): Quốc gia
    • Vinh (榮, 14 nét, hành Kim): Vinh dự, vinh hoa
  • Phước Vinh:
    • Phước (福, 13 nét, hành Thủy): May mắn, hạnh phúc
    • Vinh (榮, 14 nét, hành Kim): Vinh dự, vinh hoa
  • Tùng Vinh:
    • Tùng (松, 8 nét, hành Kim): Cây tùng
    • Vinh (榮, 14 nét, hành Kim): Vinh dự, vinh hoa
  • Vũ Vinh:
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
    • Vinh (榮, 14 nét, hành Kim): Vinh dự, vinh hoa
  • Cảnh Vinh:
    • Cảnh (耿, 10 nét, hành Thủy): Sáng sủa, cảnh sắc, thanh cảnh, họ Cảnh
    • Vinh (榮, 14 nét, hành Kim): Vinh dự, vinh hoa
  • Công Vinh:
    • Công (公, 4 nét, hành Mộc): Công bằng, của chung, họ Công
    • Vinh (榮, 14 nét, hành Kim): Vinh dự, vinh hoa
  • Phúc Vinh:
    • Phúc (福, 13 nét, hành Thủy): May mắn, hạnh phúc
    • Vinh (榮, 14 nét, hành Kim): Vinh dự, vinh hoa
  • Tuấn Vinh:
    • Tuấn (俊, 9 nét, hành Hỏa): Tuấn tú, đẹp đẽ, tài giỏi
    • Vinh (榮, 14 nét, hành Kim): Vinh dự, vinh hoa
  • Đức Vinh:
    • Đức (德, 15 nét, hành Hỏa): Đạo đức, ân đức
    • Vinh (榮, 14 nét, hành Kim): Vinh dự, vinh hoa
  • Hoài Vinh:
    • Hoài (懹, 20 nét, hành Thủy): Nhớ nhung, trong hoài niệm, hoài cổ
    • Vinh (榮, 14 nét, hành Kim): Vinh dự, vinh hoa
  • Gia Vinh:
    • Gia (家, 10 nét, hành Hỏa): Nhà, gia đình
    • Vinh (榮, 14 nét, hành Kim): Vinh dự, vinh hoa

Có nên đặt tên con theo phong thủy?

Tại sao phải tìm tên hợp với phong thủy, đây là câu hỏi chắc hẳn nhiều người chưa biết, hoặc không thực sự hiểu rõ. Đặt tên theo phong thủy sẽ giúp con luôn gặp sức khỏe và sức khỏe trên đường đời.

Nhấn vào đây để tham khảo dịch vụ tìm tên cho con theo phong thủy của chuyên gia phong thủy Đàm Kỳ Phương.

Phân tích thử cái tên Đặng Thế Vinh theo phong thủy

Phân tích một trường hợp giả định với bé trai họ Đặng như sau:

Nam mệnh

  • Sinh vào ngày: 31/10/2022
  • Sinh giờ: Canh Tí (23-1h)
  • Âm lịch là ngày: Ngày 7 tháng 10 năm Nhâm Dần
  • Tháng sinh (âm lịch) là tháng 10, nhưng thực tế ngày 7 tháng 10 vẫn đang ở tiết Sương giáng, là tiết thuộc tháng 9, nên phải coi tháng sinh là tháng 9.
  • Mệnh hành: Kim (Kim Bạch Kim)
  • Mệnh quái: Khôn Thổ, thuộc Tây Tứ mệnh
  • Là tuổi: Dương Nam
  • Phân tích tứ trụ mệnh: Giờ Canh Tí, ngày Đinh Tị, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (40), Thủy (72), Mộc (0), Hỏa (112), Thổ (3)
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Âm Dương: Âm (7), Dương (20)

Phân tích Phong Thủy cái tên Đặng Thế Vinh

  • Chữ Đặng (鄧, 14 nét, hành Kim): Họ Đặng
  • Chữ Thế (勢, 13 nét, hành Kim): Thế lực, thế mạnh, tình thế
  • Chữ Vinh (榮, 14 nét, hành Kim): Vinh dự, vinh hoa

1A. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Niên Mệnh:

  • Tên Vinh mang hành Kim
  • Hành bản mệnh là hành Kim
  • Khi phối hợp với nhau: Hành của Tên thuộc Kim. Hành của Bản mệnh thuộc Kim. Hai hành tương đồng, bình hòa với nhau.
  • Đánh giá: 0.25/0.5 điểm

1B. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Tứ Trụ Mệnh:

  • Tứ trụ mệnh (四柱命理學) là bốn trụ (cột) bao gồm: Thời trụ (时柱), Nhật trụ (日柱), Nguyệt trụ (月柱) và Niên trụ (年柱) của một người. Khi sinh ra đã hình thành Tứ trụ, và thường thì Tứ trụ sẽ không được cân bằng về ngũ hành. Trong khi theo thuyết Ngũ hành, thì thành phần ngũ hành phải cân bằng mới tốt. Do đó khi chọn tên cần bổ khuyết tứ trụ, giúp cân bằng ngũ hành.
  • Bát tự (tứ trụ mệnh) là: Giờ Canh Tí, ngày Đinh Tị, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (40), Thủy (72), Mộc (0), Hỏa (112), Thổ (3)
  • Các hành đang bị quá vượng: Hỏa, Thủy
  • Các hành đang bị quá nhược (suy): Mộc, Thổ
  • Tên Vinh mang hành Kim
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (40), Thủy (72), Mộc (0), Hỏa (112), Thổ (3)
  • Hành của Tên tiết chế hành bị suy trong tứ trụ (Thổ), càng gây thiên lệch, không tốt.
  • Hành của Tên khắc chế hành bị suy trong tứ trụ (Mộc), càng gây thiên lệch, không tốt.
  • Hành của Tên bổ trợ hành đang vượng trong tứ trụ (Thủy), càng gây thiên lệch, không tốt.
  • Đánh giá: 0.0/2 điểm

2. Số nét của Ngũ Cách:

  • Thiên Cách (天格 Tian Ge): Thiên cách không có ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời của thân chủ nhưng nếu kết hợp với nhân cách, lại có ảnh hưởng rất lớn đến sự thành công trong sự nghiệp. Thiên Cách có: 15 nét (Hành Thổ, Cát): Thập ngũ hoạch, khiêm cung tố sự, ngoại đắc nhân hoà, đại sự thành tựu, nhất môn hưng long; Số này là số phúc thọ viên mãn, có tiếng tăm, có đức độ, được trên dưới tin tưởng, đến đâu cũng được ngưỡng mộ, thành sự nghiệp, phú quý vinh hoa, nhưng lúc đắc trí mà sinh kiêu ngạo sẽ gặp kẻ địch, dễ gặp vận suy. (十五劃 謙恭做事,外得人和,大事成就,一門興隆)
  • Nhân Cách (人格 Ren Ge): Nhân cách là trung tâm của lý số phẫu tượng tên người, có ảnh hưởng lớn nhất đối với cuộc đời con người về vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khoẻ, hôn nhân. Nhân Cách có: 27 nét (Hành Kim, Bình): Nhị thất hoạch, nhất thành nhất bại, nhất thịnh nhất suy, duy kháo cẩn thận, khả thủ thành công; Số này là vận bị phỉ báng, có hiện tượng nửa đường gãy đổ, cần có trí mưu, phấn đấu nỗ lực mới nắm được danh lợi. Lúc trung niên mới thành công, về già nếu không cẩn thận sẽ gặp chuyện công kích, phỉ báng, xa vào nghịch cảnh. Ấy là nửa thành nửa bại, nửa thịnh nửa suy, phải thật cẩn thận mới giữ được. (二七劃 一成一敗,一盛一衰,惟靠謹慎,可守成功)
  • Địa Cách (地格 Di Ge): Địa cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi nhỏ đến hết tuổi thanh niên (từ 1-39 tuổi), vì vậy nó còn gọi là Địa cách tiền vận. Địa Cách có: 27 nét (Hành Kim, Bình): Nhị thất hoạch, nhất thành nhất bại, nhất thịnh nhất suy, duy kháo cẩn thận, khả thủ thành công; Số này là vận bị phỉ báng, có hiện tượng nửa đường gãy đổ, cần có trí mưu, phấn đấu nỗ lực mới nắm được danh lợi. Lúc trung niên mới thành công, về già nếu không cẩn thận sẽ gặp chuyện công kích, phỉ báng, xa vào nghịch cảnh. Ấy là nửa thành nửa bại, nửa thịnh nửa suy, phải thật cẩn thận mới giữ được. (二七劃 一成一敗,一盛一衰,惟靠謹慎,可守成功)
  • Ngoại Cách (外格 Wai Ge): Ngoại cách cũng có ảnh hưởng đến các mặt của cuộc đời nhưng không bằng Nhân cách. Từ mối quan hệ lý số giữa Ngoại cách và Nhân cách, có thể suy đoán mối quan hệ gia tộc và tình trạng xã giao. Ngoại Cách có: 15 nét (Hành Thổ, Cát): Thập ngũ hoạch, khiêm cung tố sự, ngoại đắc nhân hoà, đại sự thành tựu, nhất môn hưng long; Số này là số phúc thọ viên mãn, có tiếng tăm, có đức độ, được trên dưới tin tưởng, đến đâu cũng được ngưỡng mộ, thành sự nghiệp, phú quý vinh hoa, nhưng lúc đắc trí mà sinh kiêu ngạo sẽ gặp kẻ địch, dễ gặp vận suy. (十五劃 謙恭做事,外得人和,大事成就,一門興隆)
  • Tổng cách (总格 Zong Ge): Tổng cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi trung niên đến tuổi già (từ 40 tuổi trở đi) vì vậy còn gọi là Tổng cách hậu vận. Tổng cách có: 41 nét (Hành Mộc, Cát): Tứ nhất hoạch, thiên phú cát vận, đức vọng kiêm bị, kế tục nỗ lực, tiền đồ vô hạn; Là cách thuần dương tốt đẹp. Số này có đủ sự can đảm, tài lực, mưu trí, đức độ, số đại kiết về danh lợi, nhưng nhất thiết đừng ham hưởng thụ phù phiếm xa hoa, dối trá, trống rỗng. (四一划 天賦吉運,德望兼備,繼續努力,前途無限)
  • Đánh giá: 2.25/3 điểm

3. Phối hợp Tam Tài giữa Thiên cách, Địa cách và Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Thổ
  • Địa cách mang hành Kim
  • Nhân cách mang hành Kim
  • Khi phối hợp với nhau được Tam Tài mang ý nghĩa: Vận thành công tốt, có thể đạt được hoài bão ước mơ, nhưng tính cách quá cương nghị nên dẫn đến những mâu thuẫn, dễ bị người khác công kích (nửa cát).. Đánh giá: Bình.
  • Đánh giá: 1.0/2 điểm

4. Ảnh hưởng của Thiên cách, Địa cách, Ngoại cách lên Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Thổ, Nhân cách mang hành Kim, phối hợp với nhau được điềm: Được cấp trên ban ơn thâm hậu, nỗ lực phát triển đạt được thành công. Đánh giá: Cát
  • Địa cách mang hành Kim, Nhân cách mang hành Kim, phối hợp với nhau được điềm: Tính quá kiên cường nên gặp tai nạn bất hòa và cô độc. Nếu Thiên cách là kim thì có hại đến sức khỏe, nguy cơ càng nhiều. Đánh giá: Bình
  • Ngoại cách mang hành Thổ, Nhân cách mang hành Kim, phối hợp với nhau được điềm: Thành khẩn với mọi người, nhưng yếu lĩnh không tốt, nên không được mọi người hoan nghênh, phần nhiều tán tài, bị người khinh khi, nếu số lý tốt có thể yên ổn nhất thời. Đánh giá: Hung
  • Đánh giá: 0.75/1.5 điểm

5. Phối quẻ dịch từ tên:

  • Lấy tổng số nét của tên (Tổng cách) làm quẻ hạ, quẻ bản mệnh (mệnh quái) làm quẻ thượng, phối được quẻ dịch là: Thuần Khôn (quẻ Cát)
  • Lời quẻ: (). Quẻ Khôn chỉ thời cuộc thiên về nhu thuận bình lặng, không hợp với những đổi thay sóng gió hay bạo lực. Thời vận của sự bao dung, của tôn giáo, chiêm bốc, kẻ tu hành ẩn dật. Mọi mưu đồ trái với lẽ trên khó thành công. Vì vậy nên yên tâm nghề nghiệp cứ lắng nghe ý kiến người trên, làm theo mọi người, không nên đặt mục đích quá cao. Kinh doanh mức cũ hoặc cùng hợp tác với nhiều người. Nên làm các công việc từ thiện. Hôn nhân do dự, khó tính. Số có nhiều ruộng đất, tài sản.
  • Đánh giá: 1.0/1 điểm

Chia sẻ

Các bài viết khác

Văn khấn

Văn khấn lễ đặt giường

Lễ vật trưng bày mâm cúng đặt giường mới cần thiết những món vật sau: – Một đĩa xôi – Một con gà luộc –

Văn khấn

Văn khấn đặt bếp

Theo quan niệm dân gian Thần Bếp hay gọi là Ông Táo chủ yếu sinh sống trong căn bếp của nhà bạn, cai quản và