Phong Thủy VIETAA

https://vietaa.com/bai-viet/dat-ten-con/co-nen-dat-ten-lan-cho-con-trai-de-nam-2022-hay-khong

Mục lục bài viết

Con trai đẻ vào năm 2022 có nên đặt tên Lân?

Ai đã từng làm cha mẹ đều biết việc lựa chọn một cái tên để đặt cho con khó đến chừng nào. Vậy nếu con nhà bạn đẻ năm Nhâm Dần 2022 thì nên đặt tên là gì? Hãy thử tìm hiểu cái tên Lân xem có thực sự phù hợp với con của bạn không nhé.

Nhấn vào đây để tham khảo dịch vụ tìm tên con theo phong thủy của chuyên gia đặt tên Đàm Kỳ Phương.

Chữ Lân khi sử dụng để đặt tên có những hình thái sau:

  • Tiếng Trung: 轔
  • Số nét: 19
  • Thuộc ngũ hành: Hỏa
  • Chữ này có nghĩa là: Kỳ Lân

Các tổ hợp chữ đệm được dùng với chữ Lân: Phương Lân, Văn Lân, Bách Lân, Cường Lân, Hoàng Lân, Mạnh Lân, Dũng Lân, Tiến Lân, Hùng Lân, Cảnh Lân, Việt Lân, Hưng Lân, Chính Lân, Vĩ Lân, Sơn Lân, Quốc Lân, Khánh Lân, Thái Lân, Bá Lân, Thiên Lân, Thành Lân, Hiệp Lân, Khải Lân, Hiếu Lân, Hoài Lân, Xuân Lân, Thọ Lân, Đăng Lân, Minh Lân, Quang Lân, Trí Lân, Gia Lân, Duy Lân, Khắc Lân, Sĩ Lân, Thắng Lân, Chí Lân, Vĩnh Lân, Đức Lân, Trọng Lân, Đại Lân, Thanh Lân, Huy Lân, Phúc Lân, Thuận Lân, Phước Lân, Đình Lân, Ngọc Lân, Nhật Lân, Bảo Lân, Định Lân, Phú Lân, Thiệu Lân, Thiện Lân, Đắc Lân, Hữu Lân, Thế Lân, Thịnh Lân, Quý Lân, Hạo Lân, Hải Lân, Tường Lân, Tuấn Lân

Các cặp tên này mang ý nghĩa là:

  • Sĩ Lân:
    • Sĩ (士, 3 nét, hành Kim): Học trò, quan chức, người có học thức
    • Lân (轔, 19 nét, hành Hỏa): Kỳ Lân
  • Chính Lân:
    • Chính (正, 5 nét, hành Hỏa): Chính diện, chính trực, ngay thẳng
    • Lân (轔, 19 nét, hành Hỏa): Kỳ Lân
  • Hùng Lân:
    • Hùng (雄, 12 nét, hành Kim): Mạnh khỏe
    • Lân (轔, 19 nét, hành Hỏa): Kỳ Lân
  • Việt Lân:
    • Việt (越, 12 nét, hành Thổ): Nước Việt, người Việt
    • Lân (轔, 19 nét, hành Hỏa): Kỳ Lân
  • Ngọc Lân:
    • Ngọc (玉, 5 nét, hành Thổ): Viên ngọc, đẹp đẽ
    • Lân (轔, 19 nét, hành Hỏa): Kỳ Lân
  • Thiệu Lân:
    • Thiệu (紹, 11 nét, hành Hỏa): Tiếp tục, tiếp nối, họ Thiệu
    • Lân (轔, 19 nét, hành Hỏa): Kỳ Lân
  • Khắc Lân:
    • Khắc (克, 7 nét, hành Mộc): Làm được, khắc phục
    • Lân (轔, 19 nét, hành Hỏa): Kỳ Lân
  • Khải Lân:
    • Khải (凱, 12 nét, hành Mộc): Thắng lợi
    • Lân (轔, 19 nét, hành Hỏa): Kỳ Lân
  • Vĩnh Lân:
    • Vĩnh (永, 5 nét, hành Thổ): Vĩnh cửu, lâu dài
    • Lân (轔, 19 nét, hành Hỏa): Kỳ Lân
  • Phước Lân:
    • Phước (福, 13 nét, hành Thủy): May mắn, hạnh phúc
    • Lân (轔, 19 nét, hành Hỏa): Kỳ Lân
  • Hưng Lân:
    • Hưng (興, 16 nét, hành Kim): Hưng thịnh
    • Lân (轔, 19 nét, hành Hỏa): Kỳ Lân
  • Trí Lân:
    • Trí (智, 12 nét, hành Hỏa): Trí tuệ
    • Lân (轔, 19 nét, hành Hỏa): Kỳ Lân
  • Hoàng Lân:
    • Hoàng (皇, 9 nét, hành Thủy): Vua, to lớn, họ Hoàng
    • Lân (轔, 19 nét, hành Hỏa): Kỳ Lân
  • Cảnh Lân:
    • Cảnh (耿, 10 nét, hành Thủy): Sáng sủa, cảnh sắc, thanh cảnh, họ Cảnh
    • Lân (轔, 19 nét, hành Hỏa): Kỳ Lân
  • Đắc Lân:
    • Đắc (得, 11 nét, hành Hỏa): Trúng
    • Lân (轔, 19 nét, hành Hỏa): Kỳ Lân
  • Gia Lân:
    • Gia (家, 10 nét, hành Hỏa): Nhà, gia đình
    • Lân (轔, 19 nét, hành Hỏa): Kỳ Lân
  • Hiệp Lân:
    • Hiệp (俠, 9 nét, hành Kim): Hào hiệp
    • Lân (轔, 19 nét, hành Hỏa): Kỳ Lân
  • Minh Lân:
    • Minh (明, 8 nét, hành Hỏa): Sáng, sáng sủa, rõ ràng, minh bạch
    • Lân (轔, 19 nét, hành Hỏa): Kỳ Lân
  • Thành Lân:
    • Thành (成, 6 nét, hành Kim): Hoàn thành, thành đạt, thành tựu
    • Lân (轔, 19 nét, hành Hỏa): Kỳ Lân
  • Huy Lân:
    • Huy (煇, 13 nét, hành Thủy): Ánh sáng, soi chiếu
    • Lân (轔, 19 nét, hành Hỏa): Kỳ Lân
  • Thái Lân:
    • Thái (蔡, 14 nét, hành Kim): Họ Thái
    • Lân (轔, 19 nét, hành Hỏa): Kỳ Lân
  • Hiếu Lân:
    • Hiếu (孝, 7 nét, hành Kim): Hiếu thảo
    • Lân (轔, 19 nét, hành Hỏa): Kỳ Lân
  • Thanh Lân:
    • Thanh (青, 8 nét, hành Kim): Màu xanh
    • Lân (轔, 19 nét, hành Hỏa): Kỳ Lân
  • Hoài Lân:
    • Hoài (懹, 20 nét, hành Thủy): Nhớ nhung, trong hoài niệm, hoài cổ
    • Lân (轔, 19 nét, hành Hỏa): Kỳ Lân
  • Đại Lân:
    • Đại (大, 3 nét, hành Hỏa): To lớn, vĩ đại
    • Lân (轔, 19 nét, hành Hỏa): Kỳ Lân
  • Văn Lân:
    • Văn (文, 4 nét, hành Thổ): Văn hóa, kiến thức
    • Lân (轔, 19 nét, hành Hỏa): Kỳ Lân
  • Quý Lân:
    • Quý (貴, 12 nét, hành Mộc): Quý giá, quý trọng
    • Lân (轔, 19 nét, hành Hỏa): Kỳ Lân
  • Hải Lân:
    • Hải (海, 10 nét, hành Thủy): Biển cả
    • Lân (轔, 19 nét, hành Hỏa): Kỳ Lân
  • Thế Lân:
    • Thế (勢, 13 nét, hành Kim): Thế lực, thế mạnh, tình thế
    • Lân (轔, 19 nét, hành Hỏa): Kỳ Lân
  • Thọ Lân:
    • Thọ (壽, 14 nét, hành Kim): Tuổi, sống lâu, họ Thọ
    • Lân (轔, 19 nét, hành Hỏa): Kỳ Lân
  • Bá Lân:
    • Bá (霸, 21 nét, hành Thủy): Người đứng đầu, mạnh mẽ
    • Lân (轔, 19 nét, hành Hỏa): Kỳ Lân
  • Đức Lân:
    • Đức (德, 15 nét, hành Hỏa): Đạo đức, ân đức
    • Lân (轔, 19 nét, hành Hỏa): Kỳ Lân
  • Nhật Lân:
    • Nhật (日, 4 nét, hành Thổ): Mặt trời, ngày
    • Lân (轔, 19 nét, hành Hỏa): Kỳ Lân
  • Vĩ Lân:
    • Vĩ (偉, 11 nét, hành Thổ): Hùng vĩ, cao lớn
    • Lân (轔, 19 nét, hành Hỏa): Kỳ Lân
  • Hạo Lân:
    • Hạo (浩, 10 nét, hành Mộc): To lớn, đồ sộ, bao la
    • Lân (轔, 19 nét, hành Hỏa): Kỳ Lân
  • Đăng Lân:
    • Đăng (登, 12 nét, hành Hỏa): Lên, leo lên (phát triển)
    • Lân (轔, 19 nét, hành Hỏa): Kỳ Lân
  • Chí Lân:
    • Chí (志, 7 nét, hành Hỏa): Ý chí, chí hướng
    • Lân (轔, 19 nét, hành Hỏa): Kỳ Lân
  • Khánh Lân:
    • Khánh (慶, 15 nét, hành Kim): Mừng, chúc mừng
    • Lân (轔, 19 nét, hành Hỏa): Kỳ Lân
  • Thịnh Lân:
    • Thịnh (盛, 11 nét, hành Kim): Nhiều, đầy đủ, phồn thịnh
    • Lân (轔, 19 nét, hành Hỏa): Kỳ Lân
  • Thắng Lân:
    • Thắng (勝, 12 nét, hành Kim): Thắng lợi, tốt đẹp, thắng cảnh
    • Lân (轔, 19 nét, hành Hỏa): Kỳ Lân
  • Trọng Lân:
    • Trọng (重, 9 nét, hành Hỏa): Kính trọng, coi trọng
    • Lân (轔, 19 nét, hành Hỏa): Kỳ Lân
  • Hữu Lân:
    • Hữu (友, 4 nét, hành Thổ): Bạn bè
    • Lân (轔, 19 nét, hành Hỏa): Kỳ Lân
  • Xuân Lân:
    • Xuân (春, 9 nét, hành Kim): Mùa xuân
    • Lân (轔, 19 nét, hành Hỏa): Kỳ Lân
  • Thuận Lân:
    • Thuận (順, 12 nét, hành Kim): Thuận theo
    • Lân (轔, 19 nét, hành Hỏa): Kỳ Lân
  • Duy Lân:
    • Duy (維, 14 nét, hành Thổ): Gìn giữ (trong duy trì)
    • Lân (轔, 19 nét, hành Hỏa): Kỳ Lân
  • Quang Lân:
    • Quang (光, 6 nét, hành Mộc): Ánh sáng
    • Lân (轔, 19 nét, hành Hỏa): Kỳ Lân
  • Phú Lân:
    • Phú (富, 12 nét, hành Thủy): Giàu có
    • Lân (轔, 19 nét, hành Hỏa): Kỳ Lân
  • Cường Lân:
    • Cường (強, 11 nét, hành Kim): Cường tráng, khỏe mạnh
    • Lân (轔, 19 nét, hành Hỏa): Kỳ Lân
  • Tiến Lân:
    • Tiến (進, 11 nét, hành Hỏa): Tiến lên, cố gắng, nỗ lực
    • Lân (轔, 19 nét, hành Hỏa): Kỳ Lân
  • Bảo Lân:
    • Bảo (寳, 19 nét, hành Thủy): Quý giá
    • Lân (轔, 19 nét, hành Hỏa): Kỳ Lân
  • Phương Lân:
    • Phương (方, 4 nét, hành Thủy): Phương hướng, phương cách, phương diện, họ Phương
    • Lân (轔, 19 nét, hành Hỏa): Kỳ Lân
  • Sơn Lân:
    • Sơn (山, 3 nét, hành Kim): Núi
    • Lân (轔, 19 nét, hành Hỏa): Kỳ Lân
  • Thiện Lân:
    • Thiện (善, 12 nét, hành Kim): Thiện, lành, người tài giỏi
    • Lân (轔, 19 nét, hành Hỏa): Kỳ Lân
  • Tường Lân:
    • Tường (祥, 10 nét, hành Kim): Cát tường, điềm lành
    • Lân (轔, 19 nét, hành Hỏa): Kỳ Lân
  • Quốc Lân:
    • Quốc (囯, 7 nét, hành Mộc): Quốc gia
    • Lân (轔, 19 nét, hành Hỏa): Kỳ Lân
  • Bách Lân:
    • Bách (栢, 10 nét, hành Thủy): Cây bách
    • Lân (轔, 19 nét, hành Hỏa): Kỳ Lân
  • Mạnh Lân:
    • Mạnh (孟, 8 nét, hành Thủy): Anh cả, anh lớn, họ Mạnh, mạnh mẽ, tiến lên
    • Lân (轔, 19 nét, hành Hỏa): Kỳ Lân
  • Tuấn Lân:
    • Tuấn (俊, 9 nét, hành Hỏa): Tuấn tú, đẹp đẽ, tài giỏi
    • Lân (轔, 19 nét, hành Hỏa): Kỳ Lân
  • Phúc Lân:
    • Phúc (福, 13 nét, hành Thủy): May mắn, hạnh phúc
    • Lân (轔, 19 nét, hành Hỏa): Kỳ Lân
  • Đình Lân:
    • Đình (廷, 7 nét, hành Hỏa): Triều đình, cung đình, cái sân
    • Lân (轔, 19 nét, hành Hỏa): Kỳ Lân
  • Thiên Lân:
    • Thiên (天, 4 nét, hành Hỏa): Trời
    • Lân (轔, 19 nét, hành Hỏa): Kỳ Lân
  • Dũng Lân:
    • Dũng (勇, 9 nét, hành Thổ): Dũng mãnh, dũng cảm, có dũng khí
    • Lân (轔, 19 nét, hành Hỏa): Kỳ Lân
  • Định Lân:
    • Định (定, 8 nét, hành Hỏa): Cố định, bình định
    • Lân (轔, 19 nét, hành Hỏa): Kỳ Lân

Vì sao phải đặt tên con theo phong thủy?

Có nên xem tên thuận phong thủy, đây là câu hỏi chắc hẳn nhiều người chưa biết, hoặc không thực sự hiểu rõ. Đặt tên theo phong thủy sẽ giúp cho con luôn gặp nhiều sức khỏe, tài lộc cát tường.

Nhấn vào đây để tham khảo dịch vụ tìm tên con theo phong thủy của chuyên gia đặt tên Đàm Kỳ Phương.

Phân tích thử cái tên Trịnh Mạnh Lân theo phong thủy

Phân tích một trường hợp giả định với bé trai họ Trịnh như sau:

Nam mệnh

  • Ngày sinh: 9/9/2022
  • Sinh giờ: Kỷ Mão (5-7h)
  • Nhằm ngày âm lịch: Ngày 14 tháng 8 năm Nhâm Dần
  • Niên mệnh: Kim (Kim Bạch Kim)
  • Mệnh quẻ: Khôn Thổ, thuộc Tây Tứ mệnh
  • Là tuổi: Dương Nam
  • Phân tích tứ trụ mệnh: Giờ Kỷ Mão, ngày Ất Sửu, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (43), Thủy (18), Mộc (62), Hỏa (9), Thổ (37)
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Âm Dương: Âm (16), Dương (8)

Phân tích Phong Thủy cái tên Trịnh Mạnh Lân

  • Chữ Trịnh (鄭, 14 nét, hành Hỏa): Họ Trịnh
  • Chữ Mạnh (孟, 8 nét, hành Thủy): Anh cả, anh lớn, họ Mạnh, mạnh mẽ, tiến lên
  • Chữ Lân (轔, 19 nét, hành Hỏa): Kỳ Lân

1A. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Niên Mệnh:

  • Tên Lân mang hành Hỏa
  • Hành bản mệnh là hành Kim
  • Khi phối hợp với nhau: Hành của Tên thuộc Hỏa. Hành của Bản mệnh thuộc Kim. Hành của Tên khắc chế hành của Bản mệnh. Bản mệnh bị Tên tương khắc, khí lực suy giảm.
  • Đánh giá: 0.0/0.5 điểm

1B. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Tứ Trụ Mệnh:

  • Tứ trụ mệnh (四柱命理學) là bốn trụ (cột) bao gồm: Thời trụ (时柱), Nhật trụ (日柱), Nguyệt trụ (月柱) và Niên trụ (年柱) của một người. Khi sinh ra đã hình thành Tứ trụ, và thường thì Tứ trụ sẽ không được cân bằng về ngũ hành. Trong khi theo thuyết Ngũ hành, thì thành phần ngũ hành phải cân bằng mới tốt. Do đó khi chọn tên cần bổ khuyết tứ trụ, giúp cân bằng ngũ hành.
  • Bát tự (tứ trụ mệnh) là: Giờ Kỷ Mão, ngày Ất Sửu, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (43), Thủy (18), Mộc (62), Hỏa (9), Thổ (37)
  • Các hành đang bị quá vượng: Mộc, Kim
  • Các hành đang bị quá nhược (suy): Thủy, Hỏa
  • Tên Lân mang hành Hỏa
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (43), Thủy (18), Mộc (62), Hỏa (9), Thổ (37)
  • Hành của Tên là hành bị suy trong tứ trụ, giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.
  • Hành của Tên tiết chế hành đang vượng trong tứ trụ (Mộc), giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.
  • Hành của Tên khắc chế hành đang vượng trong tứ trụ (Kim), giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.
  • Đánh giá: 2.0/2 điểm

2. Số nét của Ngũ Cách:

  • Thiên Cách (天格 Tian Ge): Thiên cách không có ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời của thân chủ nhưng nếu kết hợp với nhân cách, lại có ảnh hưởng rất lớn đến sự thành công trong sự nghiệp. Thiên Cách có: 15 nét (Hành Thổ, Cát): Thập ngũ hoạch, khiêm cung tố sự, ngoại đắc nhân hoà, đại sự thành tựu, nhất môn hưng long; Số này là số phúc thọ viên mãn, có tiếng tăm, có đức độ, được trên dưới tin tưởng, đến đâu cũng được ngưỡng mộ, thành sự nghiệp, phú quý vinh hoa, nhưng lúc đắc trí mà sinh kiêu ngạo sẽ gặp kẻ địch, dễ gặp vận suy. (十五劃 謙恭做事,外得人和,大事成就,一門興隆)
  • Nhân Cách (人格 Ren Ge): Nhân cách là trung tâm của lý số phẫu tượng tên người, có ảnh hưởng lớn nhất đối với cuộc đời con người về vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khoẻ, hôn nhân. Nhân Cách có: 22 nét (Hành Mộc, Hung): Nhị nhị hoạch, thu thảo phùng sương, hoài thủ bất ngộ, ưu sầu oán khổ, sự bất như ý; Số này như sương xuống mùa thu, bạc nhược yếu hèn nhiều việc phiền phức, khó thành chí nguyện, cốt nhục chia lìa, côi cút cô đơn, bệnh hoạn dây dưa, mọi việc đều không như ý. (二二劃 秋草逢霜,懷才不遇,憂愁怨苦,是不如意)
  • Địa Cách (地格 Di Ge): Địa cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi nhỏ đến hết tuổi thanh niên (từ 1-39 tuổi), vì vậy nó còn gọi là Địa cách tiền vận. Địa Cách có: 27 nét (Hành Kim, Bình): Nhị thất hoạch, nhất thành nhất bại, nhất thịnh nhất suy, duy kháo cẩn thận, khả thủ thành công; Số này là vận bị phỉ báng, có hiện tượng nửa đường gãy đổ, cần có trí mưu, phấn đấu nỗ lực mới nắm được danh lợi. Lúc trung niên mới thành công, về già nếu không cẩn thận sẽ gặp chuyện công kích, phỉ báng, xa vào nghịch cảnh. Ấy là nửa thành nửa bại, nửa thịnh nửa suy, phải thật cẩn thận mới giữ được. (二七劃 一成一敗,一盛一衰,惟靠謹慎,可守成功)
  • Ngoại Cách (外格 Wai Ge): Ngoại cách cũng có ảnh hưởng đến các mặt của cuộc đời nhưng không bằng Nhân cách. Từ mối quan hệ lý số giữa Ngoại cách và Nhân cách, có thể suy đoán mối quan hệ gia tộc và tình trạng xã giao. Ngoại Cách có: 20 nét (Hành Thủy, Hung): Nhị thập hoạch, trí cao chí đại, lịch tận gian nan, tiêu tâm ưu lao, tiến thối lưỡng nan; Là số phá diệt suy vong, số này cơ duyên mỏng manh, nhiều tai họa. Tuy cứng cỏi thành sự nghiệp nhưng có chướng ngại, chí lớn không thành suốt đời thường bị ngăn trở, không thuận lợi, có tinh thần nhẫn nại, bất khuất. Nếu tam tài phối hợp tốt sẽ làm nên sự nghiệp lớn. (二十劃 智高志大,歷盡艱辛,焦心憂勞,進退兩難)
  • Tổng cách (总格 Zong Ge): Tổng cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi trung niên đến tuổi già (từ 40 tuổi trở đi) vì vậy còn gọi là Tổng cách hậu vận. Tổng cách có: 41 nét (Hành Mộc, Cát): Tứ nhất hoạch, thiên phú cát vận, đức vọng kiêm bị, kế tục nỗ lực, tiền đồ vô hạn; Là cách thuần dương tốt đẹp. Số này có đủ sự can đảm, tài lực, mưu trí, đức độ, số đại kiết về danh lợi, nhưng nhất thiết đừng ham hưởng thụ phù phiếm xa hoa, dối trá, trống rỗng. (四一划 天賦吉運,德望兼備,繼續努力,前途無限)
  • Đánh giá: 1.25/3 điểm

3. Phối hợp Tam Tài giữa Thiên cách, Địa cách và Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Thổ
  • Địa cách mang hành Kim
  • Nhân cách mang hành Mộc
  • Khi phối hợp với nhau được Tam Tài mang ý nghĩa: Vận số có quý nhân phù trợ nên có thể thành công và phát triển thuận lợi, tuy nhiên cuộc đời gặp nhiều biến động, hoặc khắc vợ, hoawjc tai nạn bất ngờ, bệnh tật, cần phải đặc biệt thận trọng (hung). Đánh giá: Hung.
  • Đánh giá: 0.0/2 điểm

4. Ảnh hưởng của Thiên cách, Địa cách, Ngoại cách lên Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Thổ, Nhân cách mang hành Mộc, phối hợp với nhau được điềm: Bên ngoài thấy cát, nhưng thành công khó khăn, tuy tận lực nhưng hy vọng khó thành Đánh giá: Hung
  • Địa cách mang hành Kim, Nhân cách mang hành Mộc, phối hợp với nhau được điềm: Cảnh ngộ biến chuyển lạ lùng, thường bị bức hại lại bị đám bộ hạ uy hiếp, cơ sở bất ổn Đánh giá: Hung
  • Ngoại cách mang hành Thủy, Nhân cách mang hành Mộc, phối hợp với nhau được điềm: Lời nói việc làm kiên quyết, giữ chữ tín, tốt đẹp nên người. Phạm gặp việc suy nghĩ mới làm, không nóng vội, thư thả, bình tĩnh. Đánh giá: Cát
  • Đánh giá: 0.5/1.5 điểm

5. Phối quẻ dịch từ tên:

  • Lấy tổng số nét của tên (Tổng cách) làm quẻ hạ, quẻ bản mệnh (mệnh quái) làm quẻ thượng, phối được quẻ dịch là: Thuần Khôn (quẻ Cát)
  • Lời quẻ: (). Quẻ Khôn chỉ thời cuộc thiên về nhu thuận bình lặng, không hợp với những đổi thay sóng gió hay bạo lực. Thời vận của sự bao dung, của tôn giáo, chiêm bốc, kẻ tu hành ẩn dật. Mọi mưu đồ trái với lẽ trên khó thành công. Vì vậy nên yên tâm nghề nghiệp cứ lắng nghe ý kiến người trên, làm theo mọi người, không nên đặt mục đích quá cao. Kinh doanh mức cũ hoặc cùng hợp tác với nhiều người. Nên làm các công việc từ thiện. Hôn nhân do dự, khó tính. Số có nhiều ruộng đất, tài sản.
  • Đánh giá: 1.0/1 điểm

Chia sẻ

Các bài viết khác