Phong Thủy VIETAA

https://vietaa.com/bai-viet/dat-ten-con/chuyen-gia-phong-thuy-can-luu-y-khi-dat-ten-be-gai-sinh-nam-2023-la-thi

Mục lục bài viết

Có nên đặt tên Thi cho bé gái sinh năm 2023 hay không?

Đặt tên là một việc hệ trọng khi chuẩn bị sinh con ra đời. Vậy bạn sẽ chọn tên nào để đặt cho bé của mình sinh vào năm Quý Mão 2023? Chúng tôi nghĩ cái tên Thi cũng không phải là một phương án tồi nếu đặt cho bé.

Hãy tham khảo ứng dụng miễn phí tìm tên con theo phong thủy tại đây.

Giới thiệu về chữ Thi:

  • Chữ phồn thể gốc: 詩
  • Số nét: 13
  • Mang hành: Kim
  • Ý nghĩa: Thơ

Các dạng chữ đệm đi với chữ Thi: Ân Thi, Tường Thi, Băng Thi, Liên Thi, Nhã Thi, Thanh Thi, Ánh Thi, Tuyết Thi, Diệu Thi, Trang Thi, Bích Thi, Tố Thi, Linh Thi, Xuân Thi, Lan Thi, Tú Thi, Hoài Thi, Phượng Thi, Trâm Thi, An Thi, Ngọc Thi, Đan Thi, Hà Thi, Gia Thi, Giáng Thi, Yến Thi, Ngân Thi, Hạnh Thi, Quỳnh Thi, Uyên Thi, Cúc Thi, Nhật Thi, Tuệ Thi, Trúc Thi, Khánh Thi, Hân Thi, Cẩm Thi, Huệ Thi, Mặc Thi, Kiều Thi, Hằng Thi, Trà Thi, Huyền Thi, Phương Thi, Hiền Thi, Thảo Thi, Mỹ Thi, Vân Thi, Diệp Thi, Minh Thi, Hồng Thi, Hương Thi, Tâm Thi, Điệp Thi, Khả Thi, Kim Thi, Chúc Thi, Hòa Thi, Bảo Thi, Lam Thi, Nguyệt Thi, Anh Thi, Mai Thi, Diễm Thi

Những tên này mang ý nghĩa gì:

  • Diễm Thi:
    • Diễm (艷, 24 nét, hành Thổ): Đẹp, kiều diễm
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Cúc Thi:
    • Cúc (菊, 11 nét, hành Hỏa): Hoa cúc
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Điệp Thi:
    • Điệp (蝶, 15 nét, hành Hỏa): Con bướm, hồ điệp
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • An Thi:
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Gia Thi:
    • Gia (家, 10 nét, hành Hỏa): Nhà, gia đình
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Trúc Thi:
    • Trúc (竹, 6 nét, hành Hỏa): Cây trúc
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Xuân Thi:
    • Xuân (春, 9 nét, hành Kim): Mùa xuân
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Mặc Thi:
    • Mặc (嘿, 15 nét, hành Thủy): Tĩnh lặng, trầm mặc
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Chúc Thi:
    • Chúc (燭, 17 nét, hành Hỏa): Ngọn đuốc, cây nến, rực sáng
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Anh Thi:
    • Anh (英, 8 nét, hành Thổ): Người tài giỏi
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Tú Thi:
    • Tú (秀, 7 nét, hành Kim): Đẹp, giỏi
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Huyền Thi:
    • Huyền (玄, 5 nét, hành Thủy): Huyền ảo, huyền diệu, huyền bí
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Hân Thi:
    • Hân (欣, 8 nét, hành Kim): Hân hoan, sung sướng, vui vẻ
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Huệ Thi:
    • Huệ (惠, 12 nét, hành Thủy): Ân huệ, điều tốt
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Trà Thi:
    • Trà (茶, 9 nét, hành Hỏa): Trà, chè (đồ uống)
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Hồng Thi:
    • Hồng (鴻, 17 nét, hành Thủy): Họ Hồng, Chim hồng
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Nguyệt Thi:
    • Nguyệt (月, 4 nét, hành Thổ): Mặt trăng, tháng
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Bảo Thi:
    • Bảo (寳, 19 nét, hành Thủy): Quý giá
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Thảo Thi:
    • Thảo (草, 9 nét, hành Kim): Cỏ, thảo mộc
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Diệp Thi:
    • Diệp (葉, 12 nét, hành Thổ): Họ Diệp, Lá cây
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Mỹ Thi:
    • Mỹ (美, 9 nét, hành Thủy): Đẹp đẽ, mỹ miều
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Lan Thi:
    • Lan (蘭, 20 nét, hành Hỏa): Hoa lan
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Quỳnh Thi:
    • Quỳnh (瓊, 18 nét, hành Thổ): Tốt đẹp, quý, hoa quỳnh, ngọc quỳnh
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Trâm Thi:
    • Trâm (簪, 18 nét, hành Hỏa): Trang sức cài đầu, tiểu thư khuê các, dịu dàng, trâm anh
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Vân Thi:
    • Vân (云, 4 nét, hành Thổ): Mây
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Yến Thi:
    • Yến (燕, 16 nét, hành Thổ): Chim yến
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Kim Thi:
    • Kim (金, 8 nét, hành Hỏa): Tiền bạc, sao Kim, kim loại
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Hạnh Thi:
    • Hạnh (幸, 8 nét, hành Kim): May mắn, yêu dấu
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Khánh Thi:
    • Khánh (慶, 15 nét, hành Kim): Mừng, chúc mừng
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Linh Thi:
    • Linh (靈, 24 nét, hành Hỏa): Thần diệu, kỳ diệu, tốt lành
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Mai Thi:
    • Mai (枚, 8 nét, hành Thủy): Họ Mai, cây, quả, trái
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Phượng Thi:
    • Phượng (凰, 11 nét, hành Thổ): Chim phượng hoàng
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Cẩm Thi:
    • Cẩm (錦, 16 nét, hành Hỏa): Gấm, Đẹp đẽ, lộng lẫy
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Hằng Thi:
    • Hằng (恆, 9 nét, hành Thủy): Vĩnh hằng, lâu bền
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Giáng Thi:
    • Giáng (絳, 12 nét, hành Hỏa): Màu đỏ
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Minh Thi:
    • Minh (明, 8 nét, hành Hỏa): Sáng, sáng sủa, rõ ràng, minh bạch
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Hà Thi:
    • Hà (何, 7 nét, hành Thủy): Họ Hà, con sông, sông nước
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Tuệ Thi:
    • Tuệ (慧, 15 nét, hành Thủy): Trí tuệ
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Trang Thi:
    • Trang (庄, 6 nét, hành Kim): Trang trại, gia trang, Họ Trang
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Kiều Thi:
    • Kiều (橋, 16 nét, hành Kim): Họ Kiều, Cây cầu
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Hoài Thi:
    • Hoài (懹, 20 nét, hành Thủy): Nhớ nhung, trong hoài niệm, hoài cổ
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Băng Thi:
    • Băng (冰, 6 nét, hành Thủy): Băng, Lạnh giá, Họ Băng
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Ngân Thi:
    • Ngân (銀, 14 nét, hành Thổ): Tiền bạc
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Nhật Thi:
    • Nhật (日, 4 nét, hành Thổ): Mặt trời, ngày
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Lam Thi:
    • Lam (藍, 18 nét, hành Hỏa): Màu xanh lam, cây chàm, họ Lam
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Liên Thi:
    • Liên (莲, 10 nét, hành Hỏa): Hoa sen
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Ân Thi:
    • Ân (恩, 10 nét, hành Thổ): Ơn
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Tuyết Thi:
    • Tuyết (雪, 11 nét, hành Kim): Tuyết, bông tuyết
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Hòa Thi:
    • Hòa (和, 8 nét, hành Thủy): Hòa hợp, hòa thuận
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Thanh Thi:
    • Thanh (青, 8 nét, hành Kim): Màu xanh
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Uyên Thi:
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Khả Thi:
    • Khả (可, 5 nét, hành Thủy): Khả năng
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Đan Thi:
    • Đan (丹, 4 nét, hành Hỏa): Họ Đan, viên thuốc (trong linh đan), đỏ
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Bích Thi:
    • Bích (碧, 14 nét, hành Thủy): Màu xanh biếc, ngọc bích
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Hiền Thi:
    • Hiền (賢, 15 nét, hành Kim): Người có đức hạnh, tài năng, hiền tài
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Tâm Thi:
    • Tâm (心, 4 nét, hành Kim): Tấm lòng, trái tim bên trong
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Diệu Thi:
    • Diệu (妙, 7 nét, hành Thủy): Hay, đẹp, kỳ diệu
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Tường Thi:
    • Tường (祥, 10 nét, hành Kim): Cát tường, điềm lành
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Tố Thi:
    • Tố (素, 13 nét, hành Kim): Trắng nõn, tinh khiết, mộc mạc, dùng trong tố nga
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Ánh Thi:
    • Ánh (映, 9 nét, hành Thổ): Ánh sáng, chiếu sáng
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Hương Thi:
    • Hương (香, 9 nét, hành Kim): Mùi hương, hương thơm
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Phương Thi:
    • Phương (方, 4 nét, hành Thủy): Phương hướng, phương cách, phương diện, họ Phương
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Nhã Thi:
    • Nhã (雅, 12 nét, hành Thổ): Thường, luôn, thanh nhã
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ
  • Ngọc Thi:
    • Ngọc (玉, 5 nét, hành Thổ): Viên ngọc, đẹp đẽ
    • Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ

Vì sao phải đặt tên con theo phong thủy?

Vì sao nên tìm tên hợp phong thủy, đây là câu hỏi chắc hẳn nhiều người chưa biết, hoặc không thực sự hiểu rõ. Đặt tên theo phong thủy sẽ mang đến cho bé bé luôn gặp nhiều may mắn, may mắn cát tường.

Hãy tham khảo ứng dụng miễn phí tìm tên con theo phong thủy tại đây.

Phân tích thử cái tên Hoàng Trang Thi theo phong thủy

Phân tích một trường hợp giả định với bé gái họ Hoàng như sau:

Nữ mệnh

  • Sinh ngày: 31/1/2023
  • Sinh giờ: Ất Hợi (21-23h)
  • Nhằm ngày âm lịch: Ngày 10 tháng 1 năm Nhâm Dần
  • Tháng sinh (âm lịch) là tháng 1, nhưng thực tế ngày 10 tháng 1 vẫn đang ở tiết Đại hàn, là tiết thuộc tháng 12, nên phải coi tháng sinh là tháng 12. Năm sinh (âm lịch) là năm Quý Mão, nhưng tháng sinh được tính là tháng chạp (tháng 12), nên năm sinh cũng phải tính theo năm cũ, là năm Nhâm Dần
  • Niên mệnh: Kim (Kim Bạch Kim)
  • Quái mệnh: Khảm Thủy, thuộc Đông Tứ mệnh
  • Ứng với tuổi: Dương Nữ
  • Dùng phép nguyên cục ngũ hành: Giờ Ất Hợi, ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Dần
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (6), Thủy (55), Mộc (69), Hỏa (9), Thổ (82)
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Âm Dương: Âm (16), Dương (12)

Phân tích Phong Thủy cái tên Hoàng Trang Thi

  • Chữ Hoàng (皇, 9 nét, hành Thủy): Vua, to lớn, họ Hoàng
  • Chữ Trang (庄, 6 nét, hành Kim): Trang trại, gia trang, Họ Trang
  • Chữ Thi (詩, 13 nét, hành Kim): Thơ

1A. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Niên Mệnh:

  • Tên Thi mang hành Kim
  • Hành bản mệnh là hành Kim
  • Khi phối hợp với nhau: Hành của Tên thuộc Kim. Hành của Bản mệnh thuộc Kim. Hai hành tương đồng, bình hòa với nhau.
  • Đánh giá: 0.25/0.5 điểm

1B. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Tứ Trụ Mệnh:

  • Tứ trụ mệnh (四柱命理學) là bốn trụ (cột) bao gồm: Thời trụ (时柱), Nhật trụ (日柱), Nguyệt trụ (月柱) và Niên trụ (年柱) của một người. Khi sinh ra đã hình thành Tứ trụ, và thường thì Tứ trụ sẽ không được cân bằng về ngũ hành. Trong khi theo thuyết Ngũ hành, thì thành phần ngũ hành phải cân bằng mới tốt. Do đó khi chọn tên cần bổ khuyết tứ trụ, giúp cân bằng ngũ hành.
  • Bát tự (tứ trụ mệnh) là: Giờ Ất Hợi, ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Dần
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (6), Thủy (55), Mộc (69), Hỏa (9), Thổ (82)
  • Các hành đang bị quá vượng: Mộc, Thổ
  • Các hành đang bị quá nhược (suy): Hỏa, Kim
  • Tên Thi mang hành Kim
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (6), Thủy (55), Mộc (69), Hỏa (9), Thổ (82)
  • Hành của Tên là hành bị suy trong tứ trụ, giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.
  • Hành của Tên tiết chế hành đang vượng trong tứ trụ (Thổ), giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.
  • Hành của Tên khắc chế hành đang vượng trong tứ trụ (Mộc), giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.
  • Đánh giá: 2.0/2 điểm

2. Số nét của Ngũ Cách:

  • Thiên Cách (天格 Tian Ge): Thiên cách không có ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời của thân chủ nhưng nếu kết hợp với nhân cách, lại có ảnh hưởng rất lớn đến sự thành công trong sự nghiệp. Thiên Cách có: 10 nét (Hành Thủy, Hung): Thập hoạch, ô vân già nguyệt, ám đạm vô quang, không phí tâm lực, đồ lao vô công; Đây là vận số đại hung, đen đủi như mật trời lặn, đoản mệnh bần cùng, sớm vắng cha mẹ anh em, suốt đời bệnh hoạn, chỉ có người cẩn thận nỗ lực phấn đấu; ngay cả nửa đời trước được vận thịnh, cũng phải làm nhiều việc thiện mới thoát khỏi bước đường cùng. (十劃 烏雲遮日,黯淡無光,空費心力,徒勞無功)
  • Nhân Cách (人格 Ren Ge): Nhân cách là trung tâm của lý số phẫu tượng tên người, có ảnh hưởng lớn nhất đối với cuộc đời con người về vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khoẻ, hôn nhân. Nhân Cách có: 15 nét (Hành Thổ, Cát): Thập ngũ hoạch, khiêm cung tố sự, ngoại đắc nhân hoà, đại sự thành tựu, nhất môn hưng long; Số này là số phúc thọ viên mãn, có tiếng tăm, có đức độ, được trên dưới tin tưởng, đến đâu cũng được ngưỡng mộ, thành sự nghiệp, phú quý vinh hoa, nhưng lúc đắc trí mà sinh kiêu ngạo sẽ gặp kẻ địch, dễ gặp vận suy. (十五劃 謙恭做事,外得人和,大事成就,一門興隆)
  • Địa Cách (地格 Di Ge): Địa cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi nhỏ đến hết tuổi thanh niên (từ 1-39 tuổi), vì vậy nó còn gọi là Địa cách tiền vận. Địa Cách có: 19 nét (Hành Thủy, Bình): Thập cửu hoạch, thành công tuy tảo, thận phòng khuy không, nội ngoại bất hoà, chướng ngại trùng trùng; Có tài năng, trí tuệ có thể làm nên nghiệp lớn, nhưng quá cứng rắn nên sẽ có hại ngoài ý, khó tránh khổ sở, hoặc phải trốn tránh vì quan quyền, thiếu thực lực, tài năng chấn hưng sự nghiệp. (十九劃 成功雖早,慎防空虧,內外不合,障礙重重)
  • Ngoại Cách (外格 Wai Ge): Ngoại cách cũng có ảnh hưởng đến các mặt của cuộc đời nhưng không bằng Nhân cách. Từ mối quan hệ lý số giữa Ngoại cách và Nhân cách, có thể suy đoán mối quan hệ gia tộc và tình trạng xã giao. Ngoại Cách có: 14 nét (Hành Hỏa, Bình): Thập tứ hoạch, nhẫn đắc khổ nan, tất hữu hậu phước, thị thành thị bại, trĩ kháo hưng long; Có điềm phá, suốt đời gian khổ, không duyên số với cha con, anh em, vợ chồng, là vận số cô độc thảm khổ. Nếu có tinh thần kiên định, không bỏ dở nửa chừng thì trong hoạn nạn sẽ có cơ hội thành vĩ nhân, sáng tạo sự nghiệp, nên số này là số đại hung, đại kiết. Là người bình thường không dễ chịu đựng nổi sự gian nan khốn khó này (十四劃 忍得苦難,必有後福,是成是敗,惟靠堅毅)
  • Tổng cách (总格 Zong Ge): Tổng cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi trung niên đến tuổi già (từ 40 tuổi trở đi) vì vậy còn gọi là Tổng cách hậu vận. Tổng cách có: 28 nét (Hành Kim, Hung): Nhị bát hoạch, ngư lâm hạn địa, nan đào ác vận, thử số đại hung, bất như cánh danh; Số này là số đại hung trống rỗng, diệt vong, họa hoạn, biệt ly, tai họa bất ngờ không dứt, khắc với lục thân, ly dị. (二八劃 魚臨旱地,難逃厄運,此數大凶,不如更名)
  • Đánh giá: 1.5/3 điểm

3. Phối hợp Tam Tài giữa Thiên cách, Địa cách và Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Thủy
  • Địa cách mang hành Thủy
  • Nhân cách mang hành Thổ
  • Khi phối hợp với nhau được Tam Tài mang ý nghĩa: Dễ gặt hái thành công nhưng cũng dễ dàng thất bại, có nguy cơ bị bệnh tật, gia đình bất hạnh hoặc đoản mệnh (hung).. Đánh giá: Hung.
  • Đánh giá: 0.0/2 điểm

4. Ảnh hưởng của Thiên cách, Địa cách, Ngoại cách lên Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Thủy, Nhân cách mang hành Thổ, phối hợp với nhau được điềm: Có hoạn nạn nhưng vượt được chướng ngại, nếu có nghị lực cũng có thể đạt được ý đồ mong muốn. Đánh giá: Bình
  • Địa cách mang hành Thủy, Nhân cách mang hành Thổ, phối hợp với nhau được điềm: Cơ sở không yên, có tai họa, vận hung liên tiếp. Đánh giá: Hung
  • Ngoại cách mang hành Hỏa, Nhân cách mang hành Thổ, phối hợp với nhau được điềm: Vì người thành thực, mộc mạc, nhưng dễ bị người hiểu lầm, cuối cùng thì nước trong thấy cá, được giúp đỡ thành công. Đánh giá: Cát
  • Đánh giá: 0.75/1.5 điểm

5. Phối quẻ dịch từ tên:

  • Lấy tổng số nét của tên (Tổng cách) làm quẻ hạ, quẻ bản mệnh (mệnh quái) làm quẻ thượng, phối được quẻ dịch là: Thuần Khảm (quẻ Bình)
  • Lời quẻ: 習坎: 有孚, 維心亨, 行有尚 (Tập Khảm: Hữu phu, duy tâm hanh, hành hữu thượng.). Quẻ Thuần Khảm (hay Trùng Khảm, Tập Khảm) chỉ thời vận còn khó khăn, cần đề phòng mọi việc. Không phải thời để hoàn thành sự nghiệp lớn, chỉ nên kiên trì bồi dưỡng sức lực, lòng tin, chờ thời. Tài vận chưa đến, không nên kinh doanh ngay dễ bị lừa. Kiện tụng bị thua, nên hoà giải ngay từ đầu. Tình yêu và hôn nhân gặp đôi chút trắc trở, lắm kẻ dèm pha, khó tính, nhưng gặp được người đồng chí hướng thì dễ thành lương duyên gắn bó.
  • Đánh giá: 0.5/1 điểm

Chia sẻ

Các bài viết khác