Phong Thủy VIETAA

https://vietaa.com/bai-viet/dat-ten-con/cach-dat-ten-trung-cho-con-trai-de-nam-2022-de-hop-phong-thuy

Mục lục bài viết

Đặt tên theo phong thủy cho con trai đẻ năm Nhâm Dần 2022

Đặt tên cho con là một việc khó khăn nhưng cũng rất thú vị. Vậy cái tên nào là phù hợp cho con đẻ vào năm Nhâm Dần 2022? Chúng tôi nghĩ cái tên Trung cũng không phải là một phương án tồi nếu đặt cho con.

Nhấn vào đây để tham khảo dịch vụ đặt tên cho bé theo phong thủy của chuyên gia phong thủy Đàm Kỳ Phương.

Chữ Trung khi sử dụng để đặt tên có những thuộc tính sau:

  • Chữ gốc trong tiếng Trung: 忠
  • Số nét: 8
  • Ngũ hành thuộc: Hỏa
  • Giải nghĩa: Trung thành

Nếu đặt tên Trung có các cách ghép với tên đệm như sau: Bảo Trung, Danh Trung, Sĩ Trung, Điền Trung, Thành Trung, Chí Trung, Quốc Trung, Cảnh Trung, Văn Trung, Đức Trung, Phước Trung, Mạnh Trung, Hải Trung, Thiện Trung, Vĩnh Trung, Vũ Trung, Duy Trung, Hoàng Trung, Tấn Trung, Đình Trung, Ngọc Trung, Quý Trung, Kim Trung, Xuân Trung, Phi Trung, Đoàn Trung, Nhật Trung, Quang Trung, Nguyên Trung, Gia Trung, Trọng Trung, Việt Trung, Phúc Trung, Nam Trung, Thanh Trung, Quân Trung, Tiến Trung, Minh Trung, Đăng Trung, Huy Trung, Toàn Trung, Định Trung, Thái Trung, Trí Trung, Thế Trung, Dương Trung, Lân Trung, Hồ Trung, Bá Trung, Khải Trung, Đại Trung, Khắc Trung, Thọ Trung, Doanh Trung, Sơn Trung, Anh Trung, Khánh Trung, Hữu Trung, Phương Trung, Tuấn Trung

Các tên này mang nghĩa là:

  • Định Trung:
    • Định (定, 8 nét, hành Hỏa): Cố định, bình định
    • Trung (忠, 8 nét, hành Hỏa): Trung thành
  • Thọ Trung:
    • Thọ (壽, 14 nét, hành Kim): Tuổi, sống lâu, họ Thọ
    • Trung (忠, 8 nét, hành Hỏa): Trung thành
  • Chí Trung:
    • Chí (志, 7 nét, hành Hỏa): Ý chí, chí hướng
    • Trung (忠, 8 nét, hành Hỏa): Trung thành
  • Minh Trung:
    • Minh (明, 8 nét, hành Hỏa): Sáng, sáng sủa, rõ ràng, minh bạch
    • Trung (忠, 8 nét, hành Hỏa): Trung thành
  • Ngọc Trung:
    • Ngọc (玉, 5 nét, hành Thổ): Viên ngọc, đẹp đẽ
    • Trung (忠, 8 nét, hành Hỏa): Trung thành
  • Duy Trung:
    • Duy (維, 14 nét, hành Thổ): Gìn giữ (trong duy trì)
    • Trung (忠, 8 nét, hành Hỏa): Trung thành
  • Cảnh Trung:
    • Cảnh (耿, 10 nét, hành Thủy): Sáng sủa, cảnh sắc, thanh cảnh, họ Cảnh
    • Trung (忠, 8 nét, hành Hỏa): Trung thành
  • Nam Trung:
    • Nam (南, 9 nét, hành Hỏa): Phương nam, hướng nam
    • Trung (忠, 8 nét, hành Hỏa): Trung thành
  • Việt Trung:
    • Việt (越, 12 nét, hành Thổ): Nước Việt, người Việt
    • Trung (忠, 8 nét, hành Hỏa): Trung thành
  • Đăng Trung:
    • Đăng (登, 12 nét, hành Hỏa): Lên, leo lên (phát triển)
    • Trung (忠, 8 nét, hành Hỏa): Trung thành
  • Bá Trung:
    • Bá (霸, 21 nét, hành Thủy): Người đứng đầu, mạnh mẽ
    • Trung (忠, 8 nét, hành Hỏa): Trung thành
  • Xuân Trung:
    • Xuân (春, 9 nét, hành Kim): Mùa xuân
    • Trung (忠, 8 nét, hành Hỏa): Trung thành
  • Thanh Trung:
    • Thanh (青, 8 nét, hành Kim): Màu xanh
    • Trung (忠, 8 nét, hành Hỏa): Trung thành
  • Đức Trung:
    • Đức (德, 15 nét, hành Hỏa): Đạo đức, ân đức
    • Trung (忠, 8 nét, hành Hỏa): Trung thành
  • Thiện Trung:
    • Thiện (善, 12 nét, hành Kim): Thiện, lành, người tài giỏi
    • Trung (忠, 8 nét, hành Hỏa): Trung thành
  • Phước Trung:
    • Phước (福, 13 nét, hành Thủy): May mắn, hạnh phúc
    • Trung (忠, 8 nét, hành Hỏa): Trung thành
  • Toàn Trung:
    • Toàn (全, 6 nét, hành Kim): Toàn bộ, trọn vẹn, trong toàn tài, toàn mỹ
    • Trung (忠, 8 nét, hành Hỏa): Trung thành
  • Trí Trung:
    • Trí (智, 12 nét, hành Hỏa): Trí tuệ
    • Trung (忠, 8 nét, hành Hỏa): Trung thành
  • Mạnh Trung:
    • Mạnh (孟, 8 nét, hành Thủy): Anh cả, anh lớn, họ Mạnh, mạnh mẽ, tiến lên
    • Trung (忠, 8 nét, hành Hỏa): Trung thành
  • Lân Trung:
    • Lân (轔, 19 nét, hành Hỏa): Kỳ Lân
    • Trung (忠, 8 nét, hành Hỏa): Trung thành
  • Danh Trung:
    • Danh (名, 6 nét, hành Thủy): Danh tiếng, tên họ
    • Trung (忠, 8 nét, hành Hỏa): Trung thành
  • Hữu Trung:
    • Hữu (友, 4 nét, hành Thổ): Bạn bè
    • Trung (忠, 8 nét, hành Hỏa): Trung thành
  • Văn Trung:
    • Văn (文, 4 nét, hành Thổ): Văn hóa, kiến thức
    • Trung (忠, 8 nét, hành Hỏa): Trung thành
  • Thế Trung:
    • Thế (勢, 13 nét, hành Kim): Thế lực, thế mạnh, tình thế
    • Trung (忠, 8 nét, hành Hỏa): Trung thành
  • Khắc Trung:
    • Khắc (克, 7 nét, hành Mộc): Làm được, khắc phục
    • Trung (忠, 8 nét, hành Hỏa): Trung thành
  • Trọng Trung:
    • Trọng (重, 9 nét, hành Hỏa): Kính trọng, coi trọng
    • Trung (忠, 8 nét, hành Hỏa): Trung thành
  • Đại Trung:
    • Đại (大, 3 nét, hành Hỏa): To lớn, vĩ đại
    • Trung (忠, 8 nét, hành Hỏa): Trung thành
  • Vũ Trung:
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
    • Trung (忠, 8 nét, hành Hỏa): Trung thành
  • Hồ Trung:
    • Hồ (狐, 8 nét, hành Thủy): Hồ ly, con cáo, con chồn
    • Trung (忠, 8 nét, hành Hỏa): Trung thành
  • Phương Trung:
    • Phương (方, 4 nét, hành Thủy): Phương hướng, phương cách, phương diện, họ Phương
    • Trung (忠, 8 nét, hành Hỏa): Trung thành
  • Bảo Trung:
    • Bảo (寳, 19 nét, hành Thủy): Quý giá
    • Trung (忠, 8 nét, hành Hỏa): Trung thành
  • Quang Trung:
    • Quang (光, 6 nét, hành Mộc): Ánh sáng
    • Trung (忠, 8 nét, hành Hỏa): Trung thành
  • Quý Trung:
    • Quý (貴, 12 nét, hành Mộc): Quý giá, quý trọng
    • Trung (忠, 8 nét, hành Hỏa): Trung thành
  • Khánh Trung:
    • Khánh (慶, 15 nét, hành Kim): Mừng, chúc mừng
    • Trung (忠, 8 nét, hành Hỏa): Trung thành
  • Đình Trung:
    • Đình (廷, 7 nét, hành Hỏa): Triều đình, cung đình, cái sân
    • Trung (忠, 8 nét, hành Hỏa): Trung thành
  • Điền Trung:
    • Điền (滇, 13 nét, hành Hỏa): Họ Điền
    • Trung (忠, 8 nét, hành Hỏa): Trung thành
  • Doanh Trung:
    • Doanh (盈, 9 nét, hành Thổ): Đầy đủ, phong phú, tràn đầy
    • Trung (忠, 8 nét, hành Hỏa): Trung thành
  • Tiến Trung:
    • Tiến (進, 11 nét, hành Hỏa): Tiến lên, cố gắng, nỗ lực
    • Trung (忠, 8 nét, hành Hỏa): Trung thành
  • Phi Trung:
    • Phi (丕, 5 nét, hành Thủy): Phi thường, lớn lao
    • Trung (忠, 8 nét, hành Hỏa): Trung thành
  • Thái Trung:
    • Thái (蔡, 14 nét, hành Kim): Họ Thái
    • Trung (忠, 8 nét, hành Hỏa): Trung thành
  • Vĩnh Trung:
    • Vĩnh (永, 5 nét, hành Thổ): Vĩnh cửu, lâu dài
    • Trung (忠, 8 nét, hành Hỏa): Trung thành
  • Hoàng Trung:
    • Hoàng (皇, 9 nét, hành Thủy): Vua, to lớn, họ Hoàng
    • Trung (忠, 8 nét, hành Hỏa): Trung thành
  • Thành Trung:
    • Thành (成, 6 nét, hành Kim): Hoàn thành, thành đạt, thành tựu
    • Trung (忠, 8 nét, hành Hỏa): Trung thành
  • Gia Trung:
    • Gia (家, 10 nét, hành Hỏa): Nhà, gia đình
    • Trung (忠, 8 nét, hành Hỏa): Trung thành
  • Anh Trung:
    • Anh (英, 8 nét, hành Thổ): Người tài giỏi
    • Trung (忠, 8 nét, hành Hỏa): Trung thành
  • Huy Trung:
    • Huy (煇, 13 nét, hành Thủy): Ánh sáng, soi chiếu
    • Trung (忠, 8 nét, hành Hỏa): Trung thành
  • Quân Trung:
    • Quân (君, 7 nét, hành Hỏa): Vua, con trai, người có tài đức xuất chúng (quân tử)
    • Trung (忠, 8 nét, hành Hỏa): Trung thành
  • Nhật Trung:
    • Nhật (日, 4 nét, hành Thổ): Mặt trời, ngày
    • Trung (忠, 8 nét, hành Hỏa): Trung thành
  • Phúc Trung:
    • Phúc (福, 13 nét, hành Thủy): May mắn, hạnh phúc
    • Trung (忠, 8 nét, hành Hỏa): Trung thành
  • Dương Trung:
    • Dương (陽, 11 nét, hành Thổ): Mặt trời, dương trong âm dương, họ Dương
    • Trung (忠, 8 nét, hành Hỏa): Trung thành
  • Hải Trung:
    • Hải (海, 10 nét, hành Thủy): Biển cả
    • Trung (忠, 8 nét, hành Hỏa): Trung thành
  • Sơn Trung:
    • Sơn (山, 3 nét, hành Kim): Núi
    • Trung (忠, 8 nét, hành Hỏa): Trung thành
  • Sĩ Trung:
    • Sĩ (士, 3 nét, hành Kim): Học trò, quan chức, người có học thức
    • Trung (忠, 8 nét, hành Hỏa): Trung thành
  • Tấn Trung:
    • Tấn (晉, 10 nét, hành Hỏa): Tiến lên, Họ Tấn
    • Trung (忠, 8 nét, hành Hỏa): Trung thành
  • Tuấn Trung:
    • Tuấn (俊, 9 nét, hành Hỏa): Tuấn tú, đẹp đẽ, tài giỏi
    • Trung (忠, 8 nét, hành Hỏa): Trung thành
  • Quốc Trung:
    • Quốc (囯, 7 nét, hành Mộc): Quốc gia
    • Trung (忠, 8 nét, hành Hỏa): Trung thành
  • Đoàn Trung:
    • Đoàn (段, 9 nét, hành Hỏa): Họ Đoàn, đoàn kết
    • Trung (忠, 8 nét, hành Hỏa): Trung thành
  • Nguyên Trung:
    • Nguyên (元, 4 nét, hành Thổ): Chủ yếu, căn bản
    • Trung (忠, 8 nét, hành Hỏa): Trung thành
  • Khải Trung:
    • Khải (凱, 12 nét, hành Mộc): Thắng lợi
    • Trung (忠, 8 nét, hành Hỏa): Trung thành
  • Kim Trung:
    • Kim (金, 8 nét, hành Hỏa): Tiền bạc, sao Kim, kim loại
    • Trung (忠, 8 nét, hành Hỏa): Trung thành

Tại sao nên đặt tên con theo phong thủy?

Vì sao phải chọn tên thuận với phong thủy, đây là câu hỏi chắc hẳn nhiều người chưa biết, hoặc không thực sự hiểu rõ. Đặt tên theo phong thủy sẽ mang lại cho con luôn gặp hạnh phúc và bình an tới hết cuộc đời.

Nhấn vào đây để tham khảo dịch vụ đặt tên cho bé theo phong thủy của chuyên gia phong thủy Đàm Kỳ Phương.

Phân tích thử cái tên Bùi Mạnh Trung theo phong thủy

Phân tích một trường hợp giả định với bé trai họ Bùi như sau:

Nam mệnh

  • Ngày sinh: 24/11/2022
  • Sinh giờ: Quý Tị (9-11h)
  • Nhằm: Ngày 1 tháng 11 năm Nhâm Dần
  • Tháng sinh (âm lịch) là tháng 11, nhưng thực tế ngày 1 tháng 11 vẫn đang ở tiết Tiểu tuyết, là tiết thuộc tháng 10, nên phải coi tháng sinh là tháng 10.
  • Mệnh hành: Kim (Kim Bạch Kim)
  • Quái mệnh: Khôn Thổ, thuộc Tây Tứ mệnh
  • Là tuổi: Dương Nam
  • Vận dụng nguyên cục ngũ hành: Giờ Quý Tị, ngày Tân Tị, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Dần
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (66), Thủy (97), Mộc (24), Hỏa (22), Thổ (6)
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Âm Dương: Âm (6), Dương (23)

Phân tích Phong Thủy cái tên Bùi Mạnh Trung

  • Chữ Bùi (裴, 14 nét, hành Thủy): Họ Bùi
  • Chữ Mạnh (孟, 8 nét, hành Thủy): Anh cả, anh lớn, họ Mạnh, mạnh mẽ, tiến lên
  • Chữ Trung (忠, 8 nét, hành Hỏa): Trung thành

1A. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Niên Mệnh:

  • Tên Trung mang hành Hỏa
  • Hành bản mệnh là hành Kim
  • Khi phối hợp với nhau: Hành của Tên thuộc Hỏa. Hành của Bản mệnh thuộc Kim. Hành của Tên khắc chế hành của Bản mệnh. Bản mệnh bị Tên tương khắc, khí lực suy giảm.
  • Đánh giá: 0.0/0.5 điểm

1B. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Tứ Trụ Mệnh:

  • Tứ trụ mệnh (四柱命理學) là bốn trụ (cột) bao gồm: Thời trụ (时柱), Nhật trụ (日柱), Nguyệt trụ (月柱) và Niên trụ (年柱) của một người. Khi sinh ra đã hình thành Tứ trụ, và thường thì Tứ trụ sẽ không được cân bằng về ngũ hành. Trong khi theo thuyết Ngũ hành, thì thành phần ngũ hành phải cân bằng mới tốt. Do đó khi chọn tên cần bổ khuyết tứ trụ, giúp cân bằng ngũ hành.
  • Bát tự (tứ trụ mệnh) là: Giờ Quý Tị, ngày Tân Tị, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Dần
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (66), Thủy (97), Mộc (24), Hỏa (22), Thổ (6)
  • Các hành đang bị quá vượng: Kim, Thủy
  • Các hành đang bị quá nhược (suy): Mộc, Thổ, Hỏa
  • Tên Trung mang hành Hỏa
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (66), Thủy (97), Mộc (24), Hỏa (22), Thổ (6)
  • Hành của Tên là hành bị suy trong tứ trụ, giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.
  • Hành của Tên tiết chế hành bị suy trong tứ trụ (Mộc), càng gây thiên lệch, không tốt.
  • Hành của Tên bổ trợ hành bị suy trong tứ trụ (Thổ), giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.
  • Hành của Tên khắc chế hành đang vượng trong tứ trụ (Kim), giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.
  • Đánh giá: 2.0/2 điểm

2. Số nét của Ngũ Cách:

  • Thiên Cách (天格 Tian Ge): Thiên cách không có ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời của thân chủ nhưng nếu kết hợp với nhân cách, lại có ảnh hưởng rất lớn đến sự thành công trong sự nghiệp. Thiên Cách có: 15 nét (Hành Thổ, Cát): Thập ngũ hoạch, khiêm cung tố sự, ngoại đắc nhân hoà, đại sự thành tựu, nhất môn hưng long; Số này là số phúc thọ viên mãn, có tiếng tăm, có đức độ, được trên dưới tin tưởng, đến đâu cũng được ngưỡng mộ, thành sự nghiệp, phú quý vinh hoa, nhưng lúc đắc trí mà sinh kiêu ngạo sẽ gặp kẻ địch, dễ gặp vận suy. (十五劃 謙恭做事,外得人和,大事成就,一門興隆)
  • Nhân Cách (人格 Ren Ge): Nhân cách là trung tâm của lý số phẫu tượng tên người, có ảnh hưởng lớn nhất đối với cuộc đời con người về vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khoẻ, hôn nhân. Nhân Cách có: 22 nét (Hành Mộc, Hung): Nhị nhị hoạch, thu thảo phùng sương, hoài thủ bất ngộ, ưu sầu oán khổ, sự bất như ý; Số này như sương xuống mùa thu, bạc nhược yếu hèn nhiều việc phiền phức, khó thành chí nguyện, cốt nhục chia lìa, côi cút cô đơn, bệnh hoạn dây dưa, mọi việc đều không như ý. (二二劃 秋草逢霜,懷才不遇,憂愁怨苦,是不如意)
  • Địa Cách (地格 Di Ge): Địa cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi nhỏ đến hết tuổi thanh niên (từ 1-39 tuổi), vì vậy nó còn gọi là Địa cách tiền vận. Địa Cách có: 16 nét (Hành Thổ, Cát): Thập lục hoạch, năng hoạch chúng vọng, thành tựu đại nghiệp, danh lợi song thu, minh chủ tứ phương; Số này là từ hung hóa kiết, có tài làm thủ lĩnh, được mọi người phục, được người tôn trọng, danh vọng đều có. Số này công thành danh toại, phú quý phát đạt cả danh và lợi. (十六劃 能獲眾望,成就大業,名利雙收,盟主四方)
  • Ngoại Cách (外格 Wai Ge): Ngoại cách cũng có ảnh hưởng đến các mặt của cuộc đời nhưng không bằng Nhân cách. Từ mối quan hệ lý số giữa Ngoại cách và Nhân cách, có thể suy đoán mối quan hệ gia tộc và tình trạng xã giao. Ngoại Cách có: 9 nét (Hành Thủy, Bình): Cửu hoạch, tuy bão kỳ thủ, hữu thủ vô mệnh, độc doanh vô lực, tài lợi nan vọng; Bất mãn bất bình, trôi nổi không nhất định, số tài không gặp vận. Nếu phối trí tam tài thì có thể được thuận lợi với hoàn cảnh mà sản sinh anh hùng hào kiệt, học giả vĩ nhân, nên sự nghiệp lớn. (九劃 雖抱奇才,有才無命,獨營無力,財利難望)
  • Tổng cách (总格 Zong Ge): Tổng cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi trung niên đến tuổi già (từ 40 tuổi trở đi) vì vậy còn gọi là Tổng cách hậu vận. Tổng cách có: 30 nét (Hành Thủy, Bình): Tam thập hoạch, cát hung tham bán, đắc thất tương bạn, đầu cơ thủ xảo, như đổ nhất dạng; Là số nửa kiết nửa hung, nổi chìm bất định, việc lợi hại, được mất đan xen, đại thành thì đại bại. Nếu như biết ổn định, suy ngẫm, lấy đức sửa mình sẽ thành tựu vẻ vang. (三十劃 吉凶參半,得失相伴,投機取巧,如賭一樣)
  • Đánh giá: 1.5/3 điểm

3. Phối hợp Tam Tài giữa Thiên cách, Địa cách và Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Thổ
  • Địa cách mang hành Thổ
  • Nhân cách mang hành Mộc
  • Khi phối hợp với nhau được Tam Tài mang ý nghĩa: Mặc dù có được thành công nhưng do tính cách không vững nên dễ nảy sinh biến động, dễ mắc bệnh dạ dày, thần kinh, bạc nhược… (hung).. Đánh giá: Hung.
  • Đánh giá: 0.0/2 điểm

4. Ảnh hưởng của Thiên cách, Địa cách, Ngoại cách lên Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Thổ, Nhân cách mang hành Mộc, phối hợp với nhau được điềm: Bên ngoài thấy cát, nhưng thành công khó khăn, tuy tận lực nhưng hy vọng khó thành Đánh giá: Hung
  • Địa cách mang hành Thổ, Nhân cách mang hành Mộc, phối hợp với nhau được điềm: Phúc vững như bàn thạch, yên ổn như Thái Sơn. Đánh giá: Cát
  • Ngoại cách mang hành Thủy, Nhân cách mang hành Mộc, phối hợp với nhau được điềm: Lời nói việc làm kiên quyết, giữ chữ tín, tốt đẹp nên người. Phạm gặp việc suy nghĩ mới làm, không nóng vội, thư thả, bình tĩnh. Đánh giá: Cát
  • Đánh giá: 1.0/1.5 điểm

5. Phối quẻ dịch từ tên:

  • Lấy tổng số nét của tên (Tổng cách) làm quẻ hạ, quẻ bản mệnh (mệnh quái) làm quẻ thượng, phối được quẻ dịch là: Địa Lôi Phục (quẻ Bình)
  • Lời quẻ: 復: 亨, 出入无疾, 朋來无咎. 反復其道, 七日來復, 利有攸往 (Phục: Hanh, Xuất nhập vô tật, bằng lai vô cữu. Phản phục kì đạo, thất nhật lai phục, lợi hữu du vãng.). Quẻ Phục chỉ thời vận bắt đầu bớt khó khăn, nhưng trước mắt còn nhiều trở ngại. Thời cuộc sẽ dần dần đổi mới, cái tiêu cực sẽ bớt dần, cái tích cực sẽ chiếm ưu thế, nhưng không thể nóng vội. Cơ hội làm nên sự nghiệp sẽ đến, vận may sẽ có nhiều, mọi việc cứ để từ từ sẽ đạt được. Tài vận hiện chưa có nhưng sẽ tới, cơ hội kinh doanh phát đạt đang ở phía trước .Thi cử được toại nguyện. Kiện tụng sẽ thắng tuy trước mắt còn dây dưa. Mất của sẽ tìm thấy. Tình yêu trước khó sau thuận lợi, có thể thành lương duyên. Người cũ bỏ đi nay sẽ tìm về. Mọi việc trước khó, sau dễ giải quyết. Gia đình sẽ hạnh phúc, yên vui.
  • Đánh giá: 0.5/1 điểm

Chia sẻ

Các bài viết khác

Văn khấn

Văn khấn lễ đặt giường

Lễ vật trưng bày mâm cúng đặt giường mới cần thiết những món vật sau: – Một đĩa xôi – Một con gà luộc –

Văn khấn

Văn khấn đặt bếp

Theo quan niệm dân gian Thần Bếp hay gọi là Ông Táo chủ yếu sinh sống trong căn bếp của nhà bạn, cai quản và