Phong Thủy VIETAA

https://vietaa.com/bai-viet/dat-ten-con/cach-dat-ten-thuy-cho-be-gai-ra-doi-nam-2022-de-hop-phong-thuy

Mục lục bài viết

Năm Nhâm Dần 2022, đặt tên Thủy cho bé gái, liệu có tốt?

Đặt tên cho con là một việc khó khăn nhưng cũng rất thú vị. Vậy cái tên nào là phù hợp cho bé ra đời vào năm Nhâm Dần 2022? Ở bài viết này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu cái tên Thủy nhé!

Hãy tham khảo dịch tìm tên cho con theo phong thủy tại đây

Chữ Thủy có những tính chất gì:

  • Từ gốc: 水
  • Số nét: 4
  • Ngũ hành thuộc: Kim
  • Chữ này mang nghĩa: Nước, sao Thủy

Với chữ Thủy có thể ghép được các chữ lót như sau: Bích Thủy, Như Thủy, Hân Thủy, Nhật Thủy, Yên Thủy, Tuyết Thủy, Băng Thủy, Hà Thủy, Xuân Thủy, Diệp Thủy, Thu Thủy, Tâm Thủy, Ngân Thủy, Châu Thủy, Hạnh Thủy, Mai Thủy, Vân Thủy, Hương Thủy, Trúc Thủy, Hồng Thủy, Ngọc Thủy, Phương Thủy, Minh Thủy, Thị Thủy, Diễm Thủy, Ánh Thủy, Thanh Thủy, Kim Thủy, Diệu Thủy

Ý nghĩa của các cặp tên này là:

  • Ánh Thủy:
    • Ánh (映, 9 nét, hành Thổ): Ánh sáng, chiếu sáng
    • Thủy (水, 4 nét, hành Kim): Nước, sao Thủy
  • Nhật Thủy:
    • Nhật (日, 4 nét, hành Thổ): Mặt trời, ngày
    • Thủy (水, 4 nét, hành Kim): Nước, sao Thủy
  • Kim Thủy:
    • Kim (金, 8 nét, hành Hỏa): Tiền bạc, sao Kim, kim loại
    • Thủy (水, 4 nét, hành Kim): Nước, sao Thủy
  • Tuyết Thủy:
    • Tuyết (雪, 11 nét, hành Kim): Tuyết, bông tuyết
    • Thủy (水, 4 nét, hành Kim): Nước, sao Thủy
  • Phương Thủy:
    • Phương (方, 4 nét, hành Thủy): Phương hướng, phương cách, phương diện, họ Phương
    • Thủy (水, 4 nét, hành Kim): Nước, sao Thủy
  • Diệp Thủy:
    • Diệp (葉, 12 nét, hành Thổ): Họ Diệp, Lá cây
    • Thủy (水, 4 nét, hành Kim): Nước, sao Thủy
  • Minh Thủy:
    • Minh (明, 8 nét, hành Hỏa): Sáng, sáng sủa, rõ ràng, minh bạch
    • Thủy (水, 4 nét, hành Kim): Nước, sao Thủy
  • Bích Thủy:
    • Bích (碧, 14 nét, hành Thủy): Màu xanh biếc, ngọc bích
    • Thủy (水, 4 nét, hành Kim): Nước, sao Thủy
  • Thanh Thủy:
    • Thanh (青, 8 nét, hành Kim): Màu xanh
    • Thủy (水, 4 nét, hành Kim): Nước, sao Thủy
  • Ngân Thủy:
    • Ngân (銀, 14 nét, hành Thổ): Tiền bạc
    • Thủy (水, 4 nét, hành Kim): Nước, sao Thủy
  • Xuân Thủy:
    • Xuân (春, 9 nét, hành Kim): Mùa xuân
    • Thủy (水, 4 nét, hành Kim): Nước, sao Thủy
  • Hạnh Thủy:
    • Hạnh (幸, 8 nét, hành Kim): May mắn, yêu dấu
    • Thủy (水, 4 nét, hành Kim): Nước, sao Thủy
  • Thị Thủy:
    • Thị (氏, 4 nét, hành Kim): Chỉ người phụ nữ
    • Thủy (水, 4 nét, hành Kim): Nước, sao Thủy
  • Băng Thủy:
    • Băng (冰, 6 nét, hành Thủy): Băng, Lạnh giá, Họ Băng
    • Thủy (水, 4 nét, hành Kim): Nước, sao Thủy
  • Thu Thủy:
    • Thu (秋, 9 nét, hành Kim): Mùa thu
    • Thủy (水, 4 nét, hành Kim): Nước, sao Thủy
  • Vân Thủy:
    • Vân (云, 4 nét, hành Thổ): Mây
    • Thủy (水, 4 nét, hành Kim): Nước, sao Thủy
  • Hồng Thủy:
    • Hồng (鴻, 17 nét, hành Thủy): Họ Hồng, Chim hồng
    • Thủy (水, 4 nét, hành Kim): Nước, sao Thủy
  • Hương Thủy:
    • Hương (香, 9 nét, hành Kim): Mùi hương, hương thơm
    • Thủy (水, 4 nét, hành Kim): Nước, sao Thủy
  • Mai Thủy:
    • Mai (枚, 8 nét, hành Thủy): Họ Mai, cây, quả, trái
    • Thủy (水, 4 nét, hành Kim): Nước, sao Thủy
  • Diệu Thủy:
    • Diệu (妙, 7 nét, hành Thủy): Hay, đẹp, kỳ diệu
    • Thủy (水, 4 nét, hành Kim): Nước, sao Thủy
  • Yên Thủy:
    • Yên (煙, 13 nét, hành Hỏa): Khói
    • Thủy (水, 4 nét, hành Kim): Nước, sao Thủy
  • Ngọc Thủy:
    • Ngọc (玉, 5 nét, hành Thổ): Viên ngọc, đẹp đẽ
    • Thủy (水, 4 nét, hành Kim): Nước, sao Thủy
  • Hà Thủy:
    • Hà (何, 7 nét, hành Thủy): Họ Hà, con sông, sông nước
    • Thủy (水, 4 nét, hành Kim): Nước, sao Thủy
  • Châu Thủy:
    • Châu (珠, 10 nét, hành Hỏa): Ngọc trai
    • Thủy (水, 4 nét, hành Kim): Nước, sao Thủy
  • Như Thủy:
    • Như (如, 6 nét, hành Kim): Giống như
    • Thủy (水, 4 nét, hành Kim): Nước, sao Thủy
  • Trúc Thủy:
    • Trúc (竹, 6 nét, hành Hỏa): Cây trúc
    • Thủy (水, 4 nét, hành Kim): Nước, sao Thủy
  • Hân Thủy:
    • Hân (欣, 8 nét, hành Kim): Hân hoan, sung sướng, vui vẻ
    • Thủy (水, 4 nét, hành Kim): Nước, sao Thủy
  • Diễm Thủy:
    • Diễm (艷, 24 nét, hành Thổ): Đẹp, kiều diễm
    • Thủy (水, 4 nét, hành Kim): Nước, sao Thủy
  • Tâm Thủy:
    • Tâm (心, 4 nét, hành Kim): Tấm lòng, trái tim bên trong
    • Thủy (水, 4 nét, hành Kim): Nước, sao Thủy

Vì sao nên đặt tên con theo phong thủy?

Vì sao phải đặt tên theo phong thủy, đây là câu hỏi chắc hẳn nhiều người chưa biết, hoặc không thực sự hiểu rõ. Đặt tên theo phong thủy sẽ mang đến cho bé bé luôn gặp nhiều bình an, may mắn cát tường.

Hãy tham khảo dịch tìm tên cho con theo phong thủy tại đây

Phân tích thử cái tên Hoàng Tâm Thủy theo phong thủy

Phân tích một trường hợp giả định với bé gái họ Hoàng như sau:

Nữ mệnh

  • Ngày sinh: 16/7/2022
  • Sinh giờ: Đinh Hợi (21-23h)
  • Âm lịch là ngày: Ngày 18 tháng 6 năm Nhâm Dần
  • Niên mệnh: Kim (Kim Bạch Kim)
  • Quẻ mệnh: Khảm Thủy, thuộc Đông Tứ mệnh
  • Ứng với tuổi: Dương Nữ
  • Tứ trụ mệnh: Giờ Đinh Hợi, ngày Canh Ngọ, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (6), Thủy (40), Mộc (33), Hỏa (66), Thổ (32)
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Âm Dương: Âm (14), Dương (14)

Phân tích Phong Thủy cái tên Hoàng Tâm Thủy

  • Chữ Hoàng (皇, 9 nét, hành Thủy): Vua, to lớn, họ Hoàng
  • Chữ Tâm (心, 4 nét, hành Kim): Tấm lòng, trái tim bên trong
  • Chữ Thủy (水, 4 nét, hành Kim): Nước, sao Thủy

1A. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Niên Mệnh:

  • Tên Thủy mang hành Kim
  • Hành bản mệnh là hành Kim
  • Khi phối hợp với nhau: Hành của Tên thuộc Kim. Hành của Bản mệnh thuộc Kim. Hai hành tương đồng, bình hòa với nhau.
  • Đánh giá: 0.25/0.5 điểm

1B. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Tứ Trụ Mệnh:

  • Tứ trụ mệnh (四柱命理學) là bốn trụ (cột) bao gồm: Thời trụ (时柱), Nhật trụ (日柱), Nguyệt trụ (月柱) và Niên trụ (年柱) của một người. Khi sinh ra đã hình thành Tứ trụ, và thường thì Tứ trụ sẽ không được cân bằng về ngũ hành. Trong khi theo thuyết Ngũ hành, thì thành phần ngũ hành phải cân bằng mới tốt. Do đó khi chọn tên cần bổ khuyết tứ trụ, giúp cân bằng ngũ hành.
  • Bát tự (tứ trụ mệnh) là: Giờ Đinh Hợi, ngày Canh Ngọ, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (6), Thủy (40), Mộc (33), Hỏa (66), Thổ (32)
  • Các hành đang bị quá vượng: Hỏa
  • Các hành đang bị quá nhược (suy): Kim
  • Tên Thủy mang hành Kim
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (6), Thủy (40), Mộc (33), Hỏa (66), Thổ (32)
  • Hành của Tên là hành bị suy trong tứ trụ, giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.
  • Đánh giá: 1.5/2 điểm

2. Số nét của Ngũ Cách:

  • Thiên Cách (天格 Tian Ge): Thiên cách không có ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời của thân chủ nhưng nếu kết hợp với nhân cách, lại có ảnh hưởng rất lớn đến sự thành công trong sự nghiệp. Thiên Cách có: 10 nét (Hành Thủy, Hung): Thập hoạch, ô vân già nguyệt, ám đạm vô quang, không phí tâm lực, đồ lao vô công; Đây là vận số đại hung, đen đủi như mật trời lặn, đoản mệnh bần cùng, sớm vắng cha mẹ anh em, suốt đời bệnh hoạn, chỉ có người cẩn thận nỗ lực phấn đấu; ngay cả nửa đời trước được vận thịnh, cũng phải làm nhiều việc thiện mới thoát khỏi bước đường cùng. (十劃 烏雲遮日,黯淡無光,空費心力,徒勞無功)
  • Nhân Cách (人格 Ren Ge): Nhân cách là trung tâm của lý số phẫu tượng tên người, có ảnh hưởng lớn nhất đối với cuộc đời con người về vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khoẻ, hôn nhân. Nhân Cách có: 13 nét (Hành Hỏa, Cát): Thập tam hoạch, thiên phú cát vận, năng đắc nhân vọng, thiện dụng trí huệ tuệ, tất hoạch, thành công; Vận số kiết, được mọi người kì vọng, nghề nghiệp giỏi, có mưu trí, thao lược, biết nhẫn nhục tuy có việc khó, nhưng không đáng lo nên sẽ giàu, trí tuệ sung mãn, phú quý song toàn, suốt đời hạnh phúc. (十三劃 天賦吉運,能得人望,善用智慧,必獲成功)
  • Địa Cách (地格 Di Ge): Địa cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi nhỏ đến hết tuổi thanh niên (từ 1-39 tuổi), vì vậy nó còn gọi là Địa cách tiền vận. Địa Cách có: 8 nét (Hành Kim, Cát): Bát hoạch, nỗ lực phát đạt, quán triệt chí vọng, bất vong tiến thối, khả kỳ thành công; Trời cho có ý chí kiên cường, giải trừ được hoạn nạn, có khí phách nghiền nát kẻ thù mà nên việc. (八劃 努力發達,貫徹志望,不忘進退,成功可期)
  • Ngoại Cách (外格 Wai Ge): Ngoại cách cũng có ảnh hưởng đến các mặt của cuộc đời nhưng không bằng Nhân cách. Từ mối quan hệ lý số giữa Ngoại cách và Nhân cách, có thể suy đoán mối quan hệ gia tộc và tình trạng xã giao. Ngoại Cách có: 5 nét (Hành Thổ, Cát): Ngũ hoạch, âm dương hoà hợp, tinh thần du khoái, vinh dự đạt lợi, nhất môn hưng long; Âm dương hòa hợp, cả nhà hòa thuận, giàu sang, sức khỏe tốt, được phúc lộc, sống lâu, đây là vận cách phú quý vinh hoa. (五劃 陰陽和合,生意興隆,榮譽達利,一門興隆)
  • Tổng cách (总格 Zong Ge): Tổng cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi trung niên đến tuổi già (từ 40 tuổi trở đi) vì vậy còn gọi là Tổng cách hậu vận. Tổng cách có: 17 nét (Hành Kim, Cát): Thập thất hoạch, bài trần vạn nan, hữu quí nhân trợ, bả ác thời cơ, khả đắc thành công; Sáng rực rỡ như mặt trời, quyền uy cao, cá tính mạnh mẽ, có chí đột phá vào gian nan mà nên nghiệp lớn. Nếu không quan tâm đến ý kiến của người khác, cứ giữ theo ý mình thì e rằng không hòa hợp, sẽ gặp điều thị phi, cần nên thận trọng. (十七劃 排除萬難,有貴人助,把握時機,可得成功)
  • Đánh giá: 2.5/3 điểm

3. Phối hợp Tam Tài giữa Thiên cách, Địa cách và Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Thủy
  • Địa cách mang hành Kim
  • Nhân cách mang hành Hỏa
  • Khi phối hợp với nhau được Tam Tài mang ý nghĩa: Mặc dù có thể đạt được thành công nhưng do quá lao lực nên dễ dẫn đến bệnh phổi (hung).. Đánh giá: Hung.
  • Đánh giá: 0.0/2 điểm

4. Ảnh hưởng của Thiên cách, Địa cách, Ngoại cách lên Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Thủy, Nhân cách mang hành Hỏa, phối hợp với nhau được điềm: Không hy vọng thành công, có thể gặp hoạn nạn bất ngờ Đánh giá: Hung
  • Địa cách mang hành Kim, Nhân cách mang hành Hỏa, phối hợp với nhau được điềm: Thấy là yên ổn, nhưng bên trong thật sự chẳng phải vậy. Gia đình và bộ hạ có sự tranh chấp, sẽ mất của, khó được yên. Đánh giá: Hung
  • Ngoại cách mang hành Thổ, Nhân cách mang hành Hỏa, phối hợp với nhau được điềm: Có nhiều nỗ lực, tiêu cực, thiếu tính quyết đoán, được xã hội ban ơn, tính buông trôi mạnh, dễ dàng tiếp cận ý người khác, có thể thành công, phát đạt. Đánh giá: Cát
  • Đánh giá: 0.5/1.5 điểm

5. Phối quẻ dịch từ tên:

  • Lấy tổng số nét của tên (Tổng cách) làm quẻ hạ, quẻ bản mệnh (mệnh quái) làm quẻ thượng, phối được quẻ dịch là: Thủy Sơn Kiển (quẻ Hung)
  • Lời quẻ: 蹇: 利西南, 不利東北, 利見大人, 貞吉 (Kiển: Lợi Tây Nam, bất lợi đông Bắc, lợi kiến đại nhân, trinh cát.). Quẻ Kiển chỉ thời vận khó khăn, nhiều trắc trở, công việc khó thành, sự nghiệp giảm sút. Tài vận kém, lâm vào cảnh túng quẫn, gian nan, kiếm tiền khó khăn. Thi cử khó đỗ, xuất hành bất lợi. Cần phải lắng nghe ý kiến nhiều người khuyên bảo, tìm người có quyền thế làm chỗ dựa mới thoát nạn. Tình yêu rối rắm, nhiều trở ngại.
  • Đánh giá: 0.0/1 điểm

Chia sẻ

Các bài viết khác

Văn khấn

Văn khấn lễ đặt giường

Lễ vật trưng bày mâm cúng đặt giường mới cần thiết những món vật sau: – Một đĩa xôi – Một con gà luộc –

Văn khấn

Văn khấn đặt bếp

Theo quan niệm dân gian Thần Bếp hay gọi là Ông Táo chủ yếu sinh sống trong căn bếp của nhà bạn, cai quản và