Phong Thủy VIETAA

Cách đặt tên Nguyên cho bé trai, đẻ năm 2022 để hợp phong thủy

Mục lục bài viết

Đặt tên cho con thế nào cho hay, đó là điều các ông bố bà mẹ vô cùng quan tâm. Vậy bạn đã biết nên chọn tên nào cho bé của mình đẻ vào năm 2022 hay chưa? Chúng tôi nghĩ cái tên Nguyên cũng không phải là một phương án tồi nếu đặt cho bé.

Hãy tham khảo dịch xem tên cho con theo phong thủy tại đây

Đặt tên Nguyên cho bé trai đẻ năm Nhâm Dần 2022

Các thuộc tính của chữ Nguyên:

  • Chữ phồn thể gốc: 元
  • Số nét: 4
  • Thuộc ngũ hành: Thổ
  • Chữ này có nghĩa là: Chủ yếu, căn bản

Các tên đệm có thể đi cùng với tên Nguyên: Hưng Nguyên, Quốc Nguyên, Chí Nguyên, Tuấn Nguyên, Thiệu Nguyên, Tấn Nguyên, Bảo Nguyên, Hoàng Nguyên, Vũ Nguyên, Xuân Nguyên, Cảnh Nguyên, An Nguyên, Thế Nguyên, Thắng Nguyên, Khánh Nguyên, Gia Nguyên, Khắc Nguyên, Huy Nguyên, Tuệ Nguyên, Hùng Nguyên, Định Nguyên, Phương Nguyên, Khải Nguyên, Hữu Nguyên, Chính Nguyên, Việt Nguyên, Lân Nguyên, Hoài Nguyên, Thịnh Nguyên, Quý Nguyên, Đại Nguyên, Hạo Nguyên, Đăng Nguyên, Trọng Nguyên, Long Nguyên, Thiện Nguyên, Hải Nguyên, Quảng Nguyên, Bá Nguyên, Thái Nguyên, Ngọc Nguyên, Sĩ Nguyên, Sơn Nguyên, Anh Nguyên, Nhật Nguyên, Cường Nguyên, Trung Nguyên, Phúc Nguyên, Khôi Nguyên, Mạnh Nguyên, Thuận Nguyên, Khởi Nguyên, Duy Nguyên, Thanh Nguyên, Đoàn Nguyên, Thành Nguyên, Kỳ Nguyên, Đức Nguyên, Tùng Nguyên, Khả Nguyên, Trí Nguyên, Quân Nguyên, Quang Nguyên, Tiến Nguyên, Đình Nguyên, Phú Nguyên, Minh Nguyên, Văn Nguyên, Phước Nguyên

Các tên này mang nghĩa là:

  • Kỳ Nguyên:
    • Kỳ (祺, 12 nét, hành Hỏa): Diệu kỳ, yên vui, tốt lành
    • Nguyên (元, 4 nét, hành Thổ): Chủ yếu, căn bản
  • Hưng Nguyên:
    • Hưng (興, 16 nét, hành Kim): Hưng thịnh
    • Nguyên (元, 4 nét, hành Thổ): Chủ yếu, căn bản
  • Minh Nguyên:
    • Minh (明, 8 nét, hành Hỏa): Sáng, sáng sủa, rõ ràng, minh bạch
    • Nguyên (元, 4 nét, hành Thổ): Chủ yếu, căn bản
  • Khả Nguyên:
    • Khả (可, 5 nét, hành Thủy): Khả năng
    • Nguyên (元, 4 nét, hành Thổ): Chủ yếu, căn bản
  • Thịnh Nguyên:
    • Thịnh (盛, 11 nét, hành Kim): Nhiều, đầy đủ, phồn thịnh
    • Nguyên (元, 4 nét, hành Thổ): Chủ yếu, căn bản
  • Thanh Nguyên:
    • Thanh (青, 8 nét, hành Kim): Màu xanh
    • Nguyên (元, 4 nét, hành Thổ): Chủ yếu, căn bản
  • Hạo Nguyên:
    • Hạo (浩, 10 nét, hành Mộc): To lớn, đồ sộ, bao la
    • Nguyên (元, 4 nét, hành Thổ): Chủ yếu, căn bản
  • Văn Nguyên:
    • Văn (文, 4 nét, hành Thổ): Văn hóa, kiến thức
    • Nguyên (元, 4 nét, hành Thổ): Chủ yếu, căn bản
  • Hữu Nguyên:
    • Hữu (友, 4 nét, hành Thổ): Bạn bè
    • Nguyên (元, 4 nét, hành Thổ): Chủ yếu, căn bản
  • Thắng Nguyên:
    • Thắng (勝, 12 nét, hành Kim): Thắng lợi, tốt đẹp, thắng cảnh
    • Nguyên (元, 4 nét, hành Thổ): Chủ yếu, căn bản
  • Khải Nguyên:
    • Khải (凱, 12 nét, hành Mộc): Thắng lợi
    • Nguyên (元, 4 nét, hành Thổ): Chủ yếu, căn bản
  • Đức Nguyên:
    • Đức (德, 15 nét, hành Hỏa): Đạo đức, ân đức
    • Nguyên (元, 4 nét, hành Thổ): Chủ yếu, căn bản
  • Đăng Nguyên:
    • Đăng (登, 12 nét, hành Hỏa): Lên, leo lên (phát triển)
    • Nguyên (元, 4 nét, hành Thổ): Chủ yếu, căn bản
  • Thuận Nguyên:
    • Thuận (順, 12 nét, hành Kim): Thuận theo
    • Nguyên (元, 4 nét, hành Thổ): Chủ yếu, căn bản
  • Bảo Nguyên:
    • Bảo (寳, 19 nét, hành Thủy): Quý giá
    • Nguyên (元, 4 nét, hành Thổ): Chủ yếu, căn bản
  • Phương Nguyên:
    • Phương (方, 4 nét, hành Thủy): Phương hướng, phương cách, phương diện, họ Phương
    • Nguyên (元, 4 nét, hành Thổ): Chủ yếu, căn bản
  • Hải Nguyên:
    • Hải (海, 10 nét, hành Thủy): Biển cả
    • Nguyên (元, 4 nét, hành Thổ): Chủ yếu, căn bản
  • Chí Nguyên:
    • Chí (志, 7 nét, hành Hỏa): Ý chí, chí hướng
    • Nguyên (元, 4 nét, hành Thổ): Chủ yếu, căn bản
  • Ngọc Nguyên:
    • Ngọc (玉, 5 nét, hành Thổ): Viên ngọc, đẹp đẽ
    • Nguyên (元, 4 nét, hành Thổ): Chủ yếu, căn bản
  • Thiệu Nguyên:
    • Thiệu (紹, 11 nét, hành Hỏa): Tiếp tục, tiếp nối, họ Thiệu
    • Nguyên (元, 4 nét, hành Thổ): Chủ yếu, căn bản
  • Tuệ Nguyên:
    • Tuệ (慧, 15 nét, hành Thủy): Trí tuệ
    • Nguyên (元, 4 nét, hành Thổ): Chủ yếu, căn bản
  • Sĩ Nguyên:
    • Sĩ (士, 3 nét, hành Kim): Học trò, quan chức, người có học thức
    • Nguyên (元, 4 nét, hành Thổ): Chủ yếu, căn bản
  • Hoàng Nguyên:
    • Hoàng (皇, 9 nét, hành Thủy): Vua, to lớn, họ Hoàng
    • Nguyên (元, 4 nét, hành Thổ): Chủ yếu, căn bản
  • Quang Nguyên:
    • Quang (光, 6 nét, hành Mộc): Ánh sáng
    • Nguyên (元, 4 nét, hành Thổ): Chủ yếu, căn bản
  • Định Nguyên:
    • Định (定, 8 nét, hành Hỏa): Cố định, bình định
    • Nguyên (元, 4 nét, hành Thổ): Chủ yếu, căn bản
  • Thái Nguyên:
    • Thái (蔡, 14 nét, hành Kim): Họ Thái
    • Nguyên (元, 4 nét, hành Thổ): Chủ yếu, căn bản
  • Việt Nguyên:
    • Việt (越, 12 nét, hành Thổ): Nước Việt, người Việt
    • Nguyên (元, 4 nét, hành Thổ): Chủ yếu, căn bản
  • Tuấn Nguyên:
    • Tuấn (俊, 9 nét, hành Hỏa): Tuấn tú, đẹp đẽ, tài giỏi
    • Nguyên (元, 4 nét, hành Thổ): Chủ yếu, căn bản
  • Bá Nguyên:
    • Bá (霸, 21 nét, hành Thủy): Người đứng đầu, mạnh mẽ
    • Nguyên (元, 4 nét, hành Thổ): Chủ yếu, căn bản
  • Xuân Nguyên:
    • Xuân (春, 9 nét, hành Kim): Mùa xuân
    • Nguyên (元, 4 nét, hành Thổ): Chủ yếu, căn bản
  • Thiện Nguyên:
    • Thiện (善, 12 nét, hành Kim): Thiện, lành, người tài giỏi
    • Nguyên (元, 4 nét, hành Thổ): Chủ yếu, căn bản
  • Phú Nguyên:
    • Phú (富, 12 nét, hành Thủy): Giàu có
    • Nguyên (元, 4 nét, hành Thổ): Chủ yếu, căn bản
  • Cường Nguyên:
    • Cường (強, 11 nét, hành Kim): Cường tráng, khỏe mạnh
    • Nguyên (元, 4 nét, hành Thổ): Chủ yếu, căn bản
  • Gia Nguyên:
    • Gia (家, 10 nét, hành Hỏa): Nhà, gia đình
    • Nguyên (元, 4 nét, hành Thổ): Chủ yếu, căn bản
  • Vũ Nguyên:
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
    • Nguyên (元, 4 nét, hành Thổ): Chủ yếu, căn bản
  • Hùng Nguyên:
    • Hùng (雄, 12 nét, hành Kim): Mạnh khỏe
    • Nguyên (元, 4 nét, hành Thổ): Chủ yếu, căn bản
  • Phúc Nguyên:
    • Phúc (福, 13 nét, hành Thủy): May mắn, hạnh phúc
    • Nguyên (元, 4 nét, hành Thổ): Chủ yếu, căn bản
  • Tùng Nguyên:
    • Tùng (松, 8 nét, hành Kim): Cây tùng
    • Nguyên (元, 4 nét, hành Thổ): Chủ yếu, căn bản
  • An Nguyên:
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
    • Nguyên (元, 4 nét, hành Thổ): Chủ yếu, căn bản
  • Đoàn Nguyên:
    • Đoàn (段, 9 nét, hành Hỏa): Họ Đoàn, đoàn kết
    • Nguyên (元, 4 nét, hành Thổ): Chủ yếu, căn bản
  • Lân Nguyên:
    • Lân (轔, 19 nét, hành Hỏa): Kỳ Lân
    • Nguyên (元, 4 nét, hành Thổ): Chủ yếu, căn bản
  • Trung Nguyên:
    • Trung (忠, 8 nét, hành Hỏa): Trung thành
    • Nguyên (元, 4 nét, hành Thổ): Chủ yếu, căn bản
  • Trọng Nguyên:
    • Trọng (重, 9 nét, hành Hỏa): Kính trọng, coi trọng
    • Nguyên (元, 4 nét, hành Thổ): Chủ yếu, căn bản
  • Huy Nguyên:
    • Huy (煇, 13 nét, hành Thủy): Ánh sáng, soi chiếu
    • Nguyên (元, 4 nét, hành Thổ): Chủ yếu, căn bản
  • Mạnh Nguyên:
    • Mạnh (孟, 8 nét, hành Thủy): Anh cả, anh lớn, họ Mạnh, mạnh mẽ, tiến lên
    • Nguyên (元, 4 nét, hành Thổ): Chủ yếu, căn bản
  • Quảng Nguyên:
    • Quảng (廣, 14 nét, hành Mộc): Rộng lớn, quảng đại
    • Nguyên (元, 4 nét, hành Thổ): Chủ yếu, căn bản
  • Phước Nguyên:
    • Phước (福, 13 nét, hành Thủy): May mắn, hạnh phúc
    • Nguyên (元, 4 nét, hành Thổ): Chủ yếu, căn bản
  • Thành Nguyên:
    • Thành (成, 6 nét, hành Kim): Hoàn thành, thành đạt, thành tựu
    • Nguyên (元, 4 nét, hành Thổ): Chủ yếu, căn bản
  • Duy Nguyên:
    • Duy (維, 14 nét, hành Thổ): Gìn giữ (trong duy trì)
    • Nguyên (元, 4 nét, hành Thổ): Chủ yếu, căn bản
  • Khôi Nguyên:
    • Khôi (魁, 13 nét, hành Thủy): Đứng đầu, sao Khôi, khôi ngô, cao lớn
    • Nguyên (元, 4 nét, hành Thổ): Chủ yếu, căn bản
  • Tiến Nguyên:
    • Tiến (進, 11 nét, hành Hỏa): Tiến lên, cố gắng, nỗ lực
    • Nguyên (元, 4 nét, hành Thổ): Chủ yếu, căn bản
  • Nhật Nguyên:
    • Nhật (日, 4 nét, hành Thổ): Mặt trời, ngày
    • Nguyên (元, 4 nét, hành Thổ): Chủ yếu, căn bản
  • Quân Nguyên:
    • Quân (君, 7 nét, hành Hỏa): Vua, con trai, người có tài đức xuất chúng (quân tử)
    • Nguyên (元, 4 nét, hành Thổ): Chủ yếu, căn bản
  • Long Nguyên:
    • Long (龍, 16 nét, hành Hỏa): Con rồng
    • Nguyên (元, 4 nét, hành Thổ): Chủ yếu, căn bản
  • Quý Nguyên:
    • Quý (貴, 12 nét, hành Mộc): Quý giá, quý trọng
    • Nguyên (元, 4 nét, hành Thổ): Chủ yếu, căn bản
  • Đình Nguyên:
    • Đình (廷, 7 nét, hành Hỏa): Triều đình, cung đình, cái sân
    • Nguyên (元, 4 nét, hành Thổ): Chủ yếu, căn bản
  • Chính Nguyên:
    • Chính (正, 5 nét, hành Hỏa): Chính diện, chính trực, ngay thẳng
    • Nguyên (元, 4 nét, hành Thổ): Chủ yếu, căn bản
  • Tấn Nguyên:
    • Tấn (晉, 10 nét, hành Hỏa): Tiến lên, Họ Tấn
    • Nguyên (元, 4 nét, hành Thổ): Chủ yếu, căn bản
  • Anh Nguyên:
    • Anh (英, 8 nét, hành Thổ): Người tài giỏi
    • Nguyên (元, 4 nét, hành Thổ): Chủ yếu, căn bản
  • Khởi Nguyên:
    • Khởi ( 起, 10 nét, hành Mộc): Bắt đầu, đứng dậy
    • Nguyên (元, 4 nét, hành Thổ): Chủ yếu, căn bản
  • Đại Nguyên:
    • Đại (大, 3 nét, hành Hỏa): To lớn, vĩ đại
    • Nguyên (元, 4 nét, hành Thổ): Chủ yếu, căn bản
  • Hoài Nguyên:
    • Hoài (懹, 20 nét, hành Thủy): Nhớ nhung, trong hoài niệm, hoài cổ
    • Nguyên (元, 4 nét, hành Thổ): Chủ yếu, căn bản
  • Quốc Nguyên:
    • Quốc (囯, 7 nét, hành Mộc): Quốc gia
    • Nguyên (元, 4 nét, hành Thổ): Chủ yếu, căn bản
  • Cảnh Nguyên:
    • Cảnh (耿, 10 nét, hành Thủy): Sáng sủa, cảnh sắc, thanh cảnh, họ Cảnh
    • Nguyên (元, 4 nét, hành Thổ): Chủ yếu, căn bản
  • Trí Nguyên:
    • Trí (智, 12 nét, hành Hỏa): Trí tuệ
    • Nguyên (元, 4 nét, hành Thổ): Chủ yếu, căn bản
  • Thế Nguyên:
    • Thế (勢, 13 nét, hành Kim): Thế lực, thế mạnh, tình thế
    • Nguyên (元, 4 nét, hành Thổ): Chủ yếu, căn bản
  • Khắc Nguyên:
    • Khắc (克, 7 nét, hành Mộc): Làm được, khắc phục
    • Nguyên (元, 4 nét, hành Thổ): Chủ yếu, căn bản
  • Sơn Nguyên:
    • Sơn (山, 3 nét, hành Kim): Núi
    • Nguyên (元, 4 nét, hành Thổ): Chủ yếu, căn bản
  • Khánh Nguyên:
    • Khánh (慶, 15 nét, hành Kim): Mừng, chúc mừng
    • Nguyên (元, 4 nét, hành Thổ): Chủ yếu, căn bản

Vì sao phải đặt tên con theo phong thủy?

Tại sao phải xem tên hợp phong thủy, đây là câu hỏi chắc hẳn nhiều người chưa biết, hoặc không thực sự hiểu rõ. Đặt tên theo phong thủy sẽ mang lại cho bé luôn gặp nhiều tài lộc, hạnh phúc cát tường.

Hãy tham khảo dịch xem tên cho con theo phong thủy tại đây

Phân tích thử cái tên Đỗ Bảo Nguyên theo phong thủy

Phân tích một trường hợp giả định với bé trai họ Đỗ như sau:

Nam mệnh

  • Ngày sinh: 24/7/2022
  • Sinh giờ: Kỷ Mùi (13-15h)
  • Nhằm: Ngày 26 tháng 6 năm Nhâm Dần
  • Niên mệnh: Kim (Kim Bạch Kim)
  • Quẻ mệnh: Khôn Thổ, thuộc Tây Tứ mệnh
  • Thuộc nhóm: Dương Nam
  • Phân tích tứ trụ mệnh: Giờ Kỷ Mùi, ngày Mậu Dần, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (0), Thủy (2), Mộc (42), Hỏa (66), Thổ (129)
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Âm Dương: Âm (16), Dương (16)

Phân tích Phong Thủy cái tên Đỗ Bảo Nguyên

  • Chữ Đỗ (杜, 7 nét, hành Hỏa): Họ Đỗ, Cây đỗ
  • Chữ Bảo (寳, 19 nét, hành Thủy): Quý giá
  • Chữ Nguyên (元, 4 nét, hành Thổ): Chủ yếu, căn bản

1A. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Niên Mệnh:

  • Tên Nguyên mang hành Thổ
  • Hành bản mệnh là hành Kim
  • Khi phối hợp với nhau: Hành của Tên thuộc Thổ. Hành của Bản mệnh thuộc Kim. Hành của Tên tương sinh cho hành của Bản mệnh. Bản mệnh được Tên bổ trợ, khí lực tăng lên.
  • Đánh giá: 0.5/0.5 điểm

1B. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Tứ Trụ Mệnh:

  • Tứ trụ mệnh (四柱命理學) là bốn trụ (cột) bao gồm: Thời trụ (时柱), Nhật trụ (日柱), Nguyệt trụ (月柱) và Niên trụ (年柱) của một người. Khi sinh ra đã hình thành Tứ trụ, và thường thì Tứ trụ sẽ không được cân bằng về ngũ hành. Trong khi theo thuyết Ngũ hành, thì thành phần ngũ hành phải cân bằng mới tốt. Do đó khi chọn tên cần bổ khuyết tứ trụ, giúp cân bằng ngũ hành.
  • Bát tự (tứ trụ mệnh) là: Giờ Kỷ Mùi, ngày Mậu Dần, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Dần
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (0), Thủy (2), Mộc (42), Hỏa (66), Thổ (129)
  • Các hành đang bị quá vượng: Thổ, Hỏa
  • Các hành đang bị quá nhược (suy): Kim, Thủy
  • Tên Nguyên mang hành Thổ
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (0), Thủy (2), Mộc (42), Hỏa (66), Thổ (129)
  • Hành của Tên là hành đang vượng trong tứ trụ, càng gây thiên lệch, không tốt.
  • Hành của Tên khắc chế hành bị suy trong tứ trụ (Thủy), càng gây thiên lệch, không tốt.
  • Hành của Tên bổ trợ hành bị suy trong tứ trụ (Kim), giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.
  • Hành của Tên tiết chế hành đang vượng trong tứ trụ (Hỏa), giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.
  • Đánh giá: 1.0/2 điểm

2. Số nét của Ngũ Cách:

  • Thiên Cách (天格 Tian Ge): Thiên cách không có ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời của thân chủ nhưng nếu kết hợp với nhân cách, lại có ảnh hưởng rất lớn đến sự thành công trong sự nghiệp. Thiên Cách có: 8 nét (Hành Kim, Cát): Bát hoạch, nỗ lực phát đạt, quán triệt chí vọng, bất vong tiến thối, khả kỳ thành công; Trời cho có ý chí kiên cường, giải trừ được hoạn nạn, có khí phách nghiền nát kẻ thù mà nên việc. (八劃 努力發達,貫徹志望,不忘進退,成功可期)
  • Nhân Cách (人格 Ren Ge): Nhân cách là trung tâm của lý số phẫu tượng tên người, có ảnh hưởng lớn nhất đối với cuộc đời con người về vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khoẻ, hôn nhân. Nhân Cách có: 26 nét (Hành Thổ, Bình): Nhị lục hoạch, ba lan khởi phục, thiên biến vạn hoá, giá vạn nan, tất khả thành công; Có thể nói số này là vận thông minh trời phú, giàu tính nghĩa hiệp, nhưng sóng gió trùng điệp. Nếu có tinh thần bất khuất, giỏi dùng trí tuệ vượt qua gian nan thì sẽ thành một nhân vật nổi tiếng, nổi danh bốn biển. Nhưng nếu không phấn đấu nỗ lực thì suốt đời không có khả năng thành công. (二六劃 波瀾起伏,千變萬化,凌駕萬難,必可成功)
  • Địa Cách (地格 Di Ge): Địa cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi nhỏ đến hết tuổi thanh niên (từ 1-39 tuổi), vì vậy nó còn gọi là Địa cách tiền vận. Địa Cách có: 23 nét (Hành Hỏa, Cát): Nhị tam hoạch, húc nhật thăng thiên, danh hiển tứ thiên, tiệm thứ tiến triển, chung thành đại nghiệp; Là số làm thủ lĩnh hiển hách, giàu có rất lớn, có thể vận xung thiên, khắc phục mọi khó khăn mà thành công. Nếu số này mà thiếu đức thì tuy có địa vị, uy quyền e cũng ko giữ được lâu. Cần nên tu thân, dưỡng tánh mới giữ được địa vị. (二三劃 旭日昇天,名顯四方,漸次進展,終成大業)
  • Ngoại Cách (外格 Wai Ge): Ngoại cách cũng có ảnh hưởng đến các mặt của cuộc đời nhưng không bằng Nhân cách. Từ mối quan hệ lý số giữa Ngoại cách và Nhân cách, có thể suy đoán mối quan hệ gia tộc và tình trạng xã giao. Ngoại Cách có: 5 nét (Hành Thổ, Cát): Ngũ hoạch, âm dương hoà hợp, tinh thần du khoái, vinh dự đạt lợi, nhất môn hưng long; Âm dương hòa hợp, cả nhà hòa thuận, giàu sang, sức khỏe tốt, được phúc lộc, sống lâu, đây là vận cách phú quý vinh hoa. (五劃 陰陽和合,生意興隆,榮譽達利,一門興隆)
  • Tổng cách (总格 Zong Ge): Tổng cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi trung niên đến tuổi già (từ 40 tuổi trở đi) vì vậy còn gọi là Tổng cách hậu vận. Tổng cách có: 30 nét (Hành Thủy, Bình): Tam thập hoạch, cát hung tham bán, đắc thất tương bạn, đầu cơ thủ xảo, như đổ nhất dạng; Là số nửa kiết nửa hung, nổi chìm bất định, việc lợi hại, được mất đan xen, đại thành thì đại bại. Nếu như biết ổn định, suy ngẫm, lấy đức sửa mình sẽ thành tựu vẻ vang. (三十劃 吉凶參半,得失相伴,投機取巧,如賭一樣)
  • Đánh giá: 2.25/3 điểm

3. Phối hợp Tam Tài giữa Thiên cách, Địa cách và Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Kim
  • Địa cách mang hành Hỏa
  • Nhân cách mang hành Thổ
  • Khi phối hợp với nhau được Tam Tài mang ý nghĩa: Trong cuộc sống thường bị chèn ép, cuộc đời tuy có thể được bình an nhưng dễ sinh bệnh phổi và bệnh não (hung).. Đánh giá: Hung.
  • Đánh giá: 0.0/2 điểm

4. Ảnh hưởng của Thiên cách, Địa cách, Ngoại cách lên Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Kim, Nhân cách mang hành Thổ, phối hợp với nhau được điềm: Thành công thuận lợi, tự mình có thể đạt được mục đích. Đánh giá: Cát
  • Địa cách mang hành Hỏa, Nhân cách mang hành Thổ, phối hợp với nhau được điềm: Yên ổn, gặp dữ hóa lành, có sự tiến tới ngoài ý. Đánh giá: Cát
  • Ngoại cách mang hành Thổ, Nhân cách mang hành Thổ, phối hợp với nhau được điềm: Hay giúp người nhưng thiếu tâm quyết đoán, ý chí bạc nhược, số lý các cách khác mạnh và phối hợp được với tam tài là điềm lành có khả năng thành công. Đánh giá: Cát
  • Đánh giá: 1.5/1.5 điểm

5. Phối quẻ dịch từ tên:

  • Lấy tổng số nét của tên (Tổng cách) làm quẻ hạ, quẻ bản mệnh (mệnh quái) làm quẻ thượng, phối được quẻ dịch là: Địa Lôi Phục (quẻ Bình)
  • Lời quẻ: 復: 亨, 出入无疾, 朋來无咎. 反復其道, 七日來復, 利有攸往 (Phục: Hanh, Xuất nhập vô tật, bằng lai vô cữu. Phản phục kì đạo, thất nhật lai phục, lợi hữu du vãng.). Quẻ Phục chỉ thời vận bắt đầu bớt khó khăn, nhưng trước mắt còn nhiều trở ngại. Thời cuộc sẽ dần dần đổi mới, cái tiêu cực sẽ bớt dần, cái tích cực sẽ chiếm ưu thế, nhưng không thể nóng vội. Cơ hội làm nên sự nghiệp sẽ đến, vận may sẽ có nhiều, mọi việc cứ để từ từ sẽ đạt được. Tài vận hiện chưa có nhưng sẽ tới, cơ hội kinh doanh phát đạt đang ở phía trước .Thi cử được toại nguyện. Kiện tụng sẽ thắng tuy trước mắt còn dây dưa. Mất của sẽ tìm thấy. Tình yêu trước khó sau thuận lợi, có thể thành lương duyên. Người cũ bỏ đi nay sẽ tìm về. Mọi việc trước khó, sau dễ giải quyết. Gia đình sẽ hạnh phúc, yên vui.
  • Đánh giá: 0.5/1 điểm

Chia sẻ

Các bài viết khác

Văn khấn

Văn khấn lễ đặt giường

Lễ vật trưng bày mâm cúng đặt giường mới cần thiết những món vật sau: – Một đĩa xôi – Một con gà luộc –

Văn khấn

Văn khấn đặt bếp

Theo quan niệm dân gian Thần Bếp hay gọi là Ông Táo chủ yếu sinh sống trong căn bếp của nhà bạn, cai quản và