Phong Thủy VIETAA

https://vietaa.com/bai-viet/dat-ten-con/cac-cach-dat-ten-voi-chu-vu-hop-phong-thuy-cho-be-trai-de-nam-2022

Mục lục bài viết

Đặt tên theo phong thủy cho bé trai đẻ năm Nhâm Dần 2022

Đặt tên cho con là một việc khó khăn nhưng cũng rất thú vị. Vậy bạn sẽ chọn tên nào để đặt cho bé của mình đẻ vào năm Nhâm Dần 2022? Hãy thử cùng chúng tôi phân tích cái tên Vũ xem đặt cho bé có tốt không?

Hãy tham khảo dịch vụ xem tên cho bé theo phong thủy tại đây.

Giới thiệu về chữ Vũ:

  • Phồn thể: 禹
  • Số nét: 9
  • Thuộc ngũ hành: Thủy
  • Nghĩa là: Họ Vũ

Những tổ hợp chữ đệm phù hợp với chữ Vũ: Quang Vũ, Chí Vũ, Đại Vũ, Bá Vũ, Kiên Vũ, Lộc Vũ, Duy Vũ, Khoa Vũ, Phương Vũ, Long Vũ, Thanh Vũ, Thiên Vũ, Trung Vũ, Thiện Vũ, Mạnh Vũ, Ân Vũ, Toàn Vũ, Khắc Vũ, Thiệu Vũ, Anh Vũ, Thạch Vũ, Huy Vũ, Tiến Vũ, An Vũ, Thắng Vũ, Thọ Vũ, Khánh Vũ, Nguyên Vũ, Khôi Vũ, Thái Vũ, Tuấn Vũ, Lợi Vũ, Trí Vũ, Văn Vũ, Hồ Vũ, Chính Vũ, Xuân Vũ, Tường Vũ, Bảo Vũ, Khải Vũ, Hải Vũ, Thụy Vũ, Nhật Vũ, Công Vũ, Trọng Vũ, Hưng Vũ, Trường Vũ, Danh Vũ, Khang Vũ, Ngọc Vũ, Việt Vũ, Đăng Vũ, Phi Vũ, Doanh Vũ, Quân Vũ, Lâm Vũ, Hạo Vũ, Lân Vũ, Tấn Vũ, Thuận Vũ, Khiêm Vũ, Thịnh Vũ, Luân Vũ, Cảnh Vũ, Phong Vũ, Chấn Vũ, Thế Vũ, Quốc Vũ, Thành Vũ, Hữu Vũ, Khanh Vũ, Khởi Vũ, Hà Vũ, Hoàng Vũ, Nam Vũ, Hùng Vũ, Tuệ Vũ, Gia Vũ, Dương Vũ, Đình Vũ, Đức Vũ, Minh Vũ, Sơn Vũ

Ý nghĩa của các cặp tên này là:

  • Thiệu Vũ:
    • Thiệu (紹, 11 nét, hành Hỏa): Tiếp tục, tiếp nối, họ Thiệu
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
  • Thọ Vũ:
    • Thọ (壽, 14 nét, hành Kim): Tuổi, sống lâu, họ Thọ
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
  • Phong Vũ:
    • Phong (風, 9 nét, hành Thủy): Gió
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
  • Kiên Vũ:
    • Kiên (堅, 11 nét, hành Hỏa): Kiên cường, kiên trung
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
  • Lâm Vũ:
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
  • Trọng Vũ:
    • Trọng (重, 9 nét, hành Hỏa): Kính trọng, coi trọng
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
  • Nhật Vũ:
    • Nhật (日, 4 nét, hành Thổ): Mặt trời, ngày
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
  • Khoa Vũ:
    • Khoa (姱, 9 nét, hành Hỏa): Tốt đẹp, đẹp đẽ, chỉ sắc đẹp
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
  • Đức Vũ:
    • Đức (德, 15 nét, hành Hỏa): Đạo đức, ân đức
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
  • Mạnh Vũ:
    • Mạnh (孟, 8 nét, hành Thủy): Anh cả, anh lớn, họ Mạnh, mạnh mẽ, tiến lên
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
  • Chí Vũ:
    • Chí (志, 7 nét, hành Hỏa): Ý chí, chí hướng
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
  • Bảo Vũ:
    • Bảo (寳, 19 nét, hành Thủy): Quý giá
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
  • Thanh Vũ:
    • Thanh (青, 8 nét, hành Kim): Màu xanh
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
  • Trường Vũ:
    • Trường (長, 8 nét, hành Hỏa): Lâu dài
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
  • Hạo Vũ:
    • Hạo (浩, 10 nét, hành Mộc): To lớn, đồ sộ, bao la
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
  • Toàn Vũ:
    • Toàn (全, 6 nét, hành Kim): Toàn bộ, trọn vẹn, trong toàn tài, toàn mỹ
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
  • Hồ Vũ:
    • Hồ (狐, 8 nét, hành Thủy): Hồ ly, con cáo, con chồn
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
  • Thái Vũ:
    • Thái (蔡, 14 nét, hành Kim): Họ Thái
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
  • Sơn Vũ:
    • Sơn (山, 3 nét, hành Kim): Núi
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
  • Khôi Vũ:
    • Khôi (魁, 13 nét, hành Thủy): Đứng đầu, sao Khôi, khôi ngô, cao lớn
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
  • Huy Vũ:
    • Huy (煇, 13 nét, hành Thủy): Ánh sáng, soi chiếu
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
  • Thiên Vũ:
    • Thiên (天, 4 nét, hành Hỏa): Trời
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
  • Phi Vũ:
    • Phi (丕, 5 nét, hành Thủy): Phi thường, lớn lao
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
  • Luân Vũ:
    • Luân (倫, 10 nét, hành Hỏa): Luân thường, đạo lý
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
  • Long Vũ:
    • Long (龍, 16 nét, hành Hỏa): Con rồng
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
  • Thụy Vũ:
    • Thụy (睡, 13 nét, hành Kim): Giấc mơ, giấc ngủ
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
  • Văn Vũ:
    • Văn (文, 4 nét, hành Thổ): Văn hóa, kiến thức
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
  • An Vũ:
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
  • Ngọc Vũ:
    • Ngọc (玉, 5 nét, hành Thổ): Viên ngọc, đẹp đẽ
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
  • Bá Vũ:
    • Bá (霸, 21 nét, hành Thủy): Người đứng đầu, mạnh mẽ
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
  • Khánh Vũ:
    • Khánh (慶, 15 nét, hành Kim): Mừng, chúc mừng
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
  • Doanh Vũ:
    • Doanh (盈, 9 nét, hành Thổ): Đầy đủ, phong phú, tràn đầy
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
  • Thế Vũ:
    • Thế (勢, 13 nét, hành Kim): Thế lực, thế mạnh, tình thế
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
  • Chính Vũ:
    • Chính (正, 5 nét, hành Hỏa): Chính diện, chính trực, ngay thẳng
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
  • Hà Vũ:
    • Hà (何, 7 nét, hành Thủy): Họ Hà, con sông, sông nước
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
  • Đại Vũ:
    • Đại (大, 3 nét, hành Hỏa): To lớn, vĩ đại
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
  • Cảnh Vũ:
    • Cảnh (耿, 10 nét, hành Thủy): Sáng sủa, cảnh sắc, thanh cảnh, họ Cảnh
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
  • Lộc Vũ:
    • Lộc (祿, 13 nét, hành Hỏa): Phúc, tốt lành, bổng lộc
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
  • Hải Vũ:
    • Hải (海, 10 nét, hành Thủy): Biển cả
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
  • Tiến Vũ:
    • Tiến (進, 11 nét, hành Hỏa): Tiến lên, cố gắng, nỗ lực
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
  • Quốc Vũ:
    • Quốc (囯, 7 nét, hành Mộc): Quốc gia
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
  • Khang Vũ:
    • Khang (康, 11 nét, hành Mộc): Khỏe mạnh, an khang
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
  • Gia Vũ:
    • Gia (家, 10 nét, hành Hỏa): Nhà, gia đình
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
  • Hữu Vũ:
    • Hữu (友, 4 nét, hành Thổ): Bạn bè
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
  • Công Vũ:
    • Công (公, 4 nét, hành Mộc): Công bằng, của chung, họ Công
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
  • Anh Vũ:
    • Anh (英, 8 nét, hành Thổ): Người tài giỏi
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
  • Quang Vũ:
    • Quang (光, 6 nét, hành Mộc): Ánh sáng
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
  • Tuấn Vũ:
    • Tuấn (俊, 9 nét, hành Hỏa): Tuấn tú, đẹp đẽ, tài giỏi
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
  • Hoàng Vũ:
    • Hoàng (皇, 9 nét, hành Thủy): Vua, to lớn, họ Hoàng
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
  • Khắc Vũ:
    • Khắc (克, 7 nét, hành Mộc): Làm được, khắc phục
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
  • Trung Vũ:
    • Trung (忠, 8 nét, hành Hỏa): Trung thành
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
  • Thắng Vũ:
    • Thắng (勝, 12 nét, hành Kim): Thắng lợi, tốt đẹp, thắng cảnh
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
  • Thiện Vũ:
    • Thiện (善, 12 nét, hành Kim): Thiện, lành, người tài giỏi
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
  • Thịnh Vũ:
    • Thịnh (盛, 11 nét, hành Kim): Nhiều, đầy đủ, phồn thịnh
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
  • Thuận Vũ:
    • Thuận (順, 12 nét, hành Kim): Thuận theo
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
  • Khải Vũ:
    • Khải (凱, 12 nét, hành Mộc): Thắng lợi
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
  • Lân Vũ:
    • Lân (轔, 19 nét, hành Hỏa): Kỳ Lân
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
  • Danh Vũ:
    • Danh (名, 6 nét, hành Thủy): Danh tiếng, tên họ
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
  • Khiêm Vũ:
    • Khiêm (謙, 17 nét, hành Hỏa): Khiêm tốn, khiêm nhường
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
  • Tấn Vũ:
    • Tấn (晉, 10 nét, hành Hỏa): Tiến lên, Họ Tấn
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
  • Minh Vũ:
    • Minh (明, 8 nét, hành Hỏa): Sáng, sáng sủa, rõ ràng, minh bạch
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
  • Thạch Vũ:
    • Thạch (石, 5 nét, hành Kim): Đá
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
  • Tường Vũ:
    • Tường (祥, 10 nét, hành Kim): Cát tường, điềm lành
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
  • Khanh Vũ:
    • Khanh (卿, 11 nét, hành Kim): Từ vua dùng để gọi bầy tôi, chỉ người làm quan
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
  • Nam Vũ:
    • Nam (南, 9 nét, hành Hỏa): Phương nam, hướng nam
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
  • Hưng Vũ:
    • Hưng (興, 16 nét, hành Kim): Hưng thịnh
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
  • Chấn Vũ:
    • Chấn (震, 15 nét, hành Hỏa): Phấn chấn, uy thế, chấn hưng, chấn động
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
  • Duy Vũ:
    • Duy (維, 14 nét, hành Thổ): Gìn giữ (trong duy trì)
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
  • Việt Vũ:
    • Việt (越, 12 nét, hành Thổ): Nước Việt, người Việt
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
  • Tuệ Vũ:
    • Tuệ (慧, 15 nét, hành Thủy): Trí tuệ
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
  • Dương Vũ:
    • Dương (陽, 11 nét, hành Thổ): Mặt trời, dương trong âm dương, họ Dương
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
  • Xuân Vũ:
    • Xuân (春, 9 nét, hành Kim): Mùa xuân
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
  • Hùng Vũ:
    • Hùng (雄, 12 nét, hành Kim): Mạnh khỏe
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
  • Thành Vũ:
    • Thành (成, 6 nét, hành Kim): Hoàn thành, thành đạt, thành tựu
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
  • Khởi Vũ:
    • Khởi ( 起, 10 nét, hành Mộc): Bắt đầu, đứng dậy
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
  • Ân Vũ:
    • Ân (恩, 10 nét, hành Thổ): Ơn
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
  • Trí Vũ:
    • Trí (智, 12 nét, hành Hỏa): Trí tuệ
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
  • Đăng Vũ:
    • Đăng (登, 12 nét, hành Hỏa): Lên, leo lên (phát triển)
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
  • Nguyên Vũ:
    • Nguyên (元, 4 nét, hành Thổ): Chủ yếu, căn bản
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
  • Quân Vũ:
    • Quân (君, 7 nét, hành Hỏa): Vua, con trai, người có tài đức xuất chúng (quân tử)
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
  • Lợi Vũ:
    • Lợi (利, 7 nét, hành Hỏa): Lợi ích, họ Lợi
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
  • Đình Vũ:
    • Đình (廷, 7 nét, hành Hỏa): Triều đình, cung đình, cái sân
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
  • Phương Vũ:
    • Phương (方, 4 nét, hành Thủy): Phương hướng, phương cách, phương diện, họ Phương
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ

Vì sao nên đặt tên con theo phong thủy?

Vì sao phải xem tên hợp phong thủy, đây là câu hỏi chắc hẳn nhiều người chưa biết, hoặc không thực sự hiểu rõ. Đặt tên theo phong thủy sẽ giúp bé trong suốt cuộc đời luôn luôn gặp hạnh phúc và hạnh phúc

Hãy tham khảo dịch vụ xem tên cho bé theo phong thủy tại đây.

Phân tích thử cái tên Hoàng Thiệu Vũ theo phong thủy

Phân tích một trường hợp giả định với bé trai họ Hoàng như sau:

Nam mệnh

  • Ngày sinh: 14/10/2022
  • Sinh giờ: Nhâm Ngọ (11-13h)
  • Nhằm ngày âm lịch: Ngày 19 tháng 9 năm Nhâm Dần
  • Hành bản mệnh: Kim (Kim Bạch Kim)
  • Mệnh quái: Khôn Thổ, thuộc Tây Tứ mệnh
  • Ứng với tuổi: Dương Nam
  • Vận dụng nguyên cục ngũ hành: Giờ Nhâm Ngọ, ngày Canh Tí, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (66), Thủy (72), Mộc (24), Hỏa (13), Thổ (21)
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Âm Dương: Âm (10), Dương (16)

Phân tích Phong Thủy cái tên Hoàng Thiệu Vũ

  • Chữ Hoàng (皇, 9 nét, hành Thủy): Vua, to lớn, họ Hoàng
  • Chữ Thiệu (紹, 11 nét, hành Hỏa): Tiếp tục, tiếp nối, họ Thiệu
  • Chữ Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ

1A. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Niên Mệnh:

  • Tên Vũ mang hành Thủy
  • Hành bản mệnh là hành Kim
  • Khi phối hợp với nhau: Hành của Tên thuộc Thủy. Hành của Bản mệnh thuộc Kim. Hành của Bản mệnh tương sinh cho hành của Tên. Bản mệnh bị tiết chế phần nào vào Tên, khí lực suy giảm.
  • Đánh giá: 0.0/0.5 điểm

1B. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Tứ Trụ Mệnh:

  • Tứ trụ mệnh (四柱命理學) là bốn trụ (cột) bao gồm: Thời trụ (时柱), Nhật trụ (日柱), Nguyệt trụ (月柱) và Niên trụ (年柱) của một người. Khi sinh ra đã hình thành Tứ trụ, và thường thì Tứ trụ sẽ không được cân bằng về ngũ hành. Trong khi theo thuyết Ngũ hành, thì thành phần ngũ hành phải cân bằng mới tốt. Do đó khi chọn tên cần bổ khuyết tứ trụ, giúp cân bằng ngũ hành.
  • Bát tự (tứ trụ mệnh) là: Giờ Nhâm Ngọ, ngày Canh Tí, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (66), Thủy (72), Mộc (24), Hỏa (13), Thổ (21)
  • Các hành đang bị quá vượng: Kim, Thủy
  • Các hành đang bị quá nhược (suy): Thổ, Mộc, Hỏa
  • Tên Vũ mang hành Thủy
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (66), Thủy (72), Mộc (24), Hỏa (13), Thổ (21)
  • Hành của Tên là hành đang vượng trong tứ trụ, càng gây thiên lệch, không tốt.
  • Hành của Tên khắc chế hành bị suy trong tứ trụ (Hỏa), càng gây thiên lệch, không tốt.
  • Hành của Tên bổ trợ hành bị suy trong tứ trụ (Mộc), giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.
  • Hành của Tên tiết chế hành đang vượng trong tứ trụ (Kim), giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.
  • Đánh giá: 1.0/2 điểm

2. Số nét của Ngũ Cách:

  • Thiên Cách (天格 Tian Ge): Thiên cách không có ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời của thân chủ nhưng nếu kết hợp với nhân cách, lại có ảnh hưởng rất lớn đến sự thành công trong sự nghiệp. Thiên Cách có: 10 nét (Hành Thủy, Hung): Thập hoạch, ô vân già nguyệt, ám đạm vô quang, không phí tâm lực, đồ lao vô công; Đây là vận số đại hung, đen đủi như mật trời lặn, đoản mệnh bần cùng, sớm vắng cha mẹ anh em, suốt đời bệnh hoạn, chỉ có người cẩn thận nỗ lực phấn đấu; ngay cả nửa đời trước được vận thịnh, cũng phải làm nhiều việc thiện mới thoát khỏi bước đường cùng. (十劃 烏雲遮日,黯淡無光,空費心力,徒勞無功)
  • Nhân Cách (人格 Ren Ge): Nhân cách là trung tâm của lý số phẫu tượng tên người, có ảnh hưởng lớn nhất đối với cuộc đời con người về vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khoẻ, hôn nhân. Nhân Cách có: 20 nét (Hành Thủy, Hung): Nhị thập hoạch, trí cao chí đại, lịch tận gian nan, tiêu tâm ưu lao, tiến thối lưỡng nan; Là số phá diệt suy vong, số này cơ duyên mỏng manh, nhiều tai họa. Tuy cứng cỏi thành sự nghiệp nhưng có chướng ngại, chí lớn không thành suốt đời thường bị ngăn trở, không thuận lợi, có tinh thần nhẫn nại, bất khuất. Nếu tam tài phối hợp tốt sẽ làm nên sự nghiệp lớn. (二十劃 智高志大,歷盡艱辛,焦心憂勞,進退兩難)
  • Địa Cách (地格 Di Ge): Địa cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi nhỏ đến hết tuổi thanh niên (từ 1-39 tuổi), vì vậy nó còn gọi là Địa cách tiền vận. Địa Cách có: 20 nét (Hành Thủy, Hung): Nhị thập hoạch, trí cao chí đại, lịch tận gian nan, tiêu tâm ưu lao, tiến thối lưỡng nan; Là số phá diệt suy vong, số này cơ duyên mỏng manh, nhiều tai họa. Tuy cứng cỏi thành sự nghiệp nhưng có chướng ngại, chí lớn không thành suốt đời thường bị ngăn trở, không thuận lợi, có tinh thần nhẫn nại, bất khuất. Nếu tam tài phối hợp tốt sẽ làm nên sự nghiệp lớn. (二十劃 智高志大,歷盡艱辛,焦心憂勞,進退兩難)
  • Ngoại Cách (外格 Wai Ge): Ngoại cách cũng có ảnh hưởng đến các mặt của cuộc đời nhưng không bằng Nhân cách. Từ mối quan hệ lý số giữa Ngoại cách và Nhân cách, có thể suy đoán mối quan hệ gia tộc và tình trạng xã giao. Ngoại Cách có: 10 nét (Hành Thủy, Hung): Thập hoạch, ô vân già nguyệt, ám đạm vô quang, không phí tâm lực, đồ lao vô công; Đây là vận số đại hung, đen đủi như mật trời lặn, đoản mệnh bần cùng, sớm vắng cha mẹ anh em, suốt đời bệnh hoạn, chỉ có người cẩn thận nỗ lực phấn đấu; ngay cả nửa đời trước được vận thịnh, cũng phải làm nhiều việc thiện mới thoát khỏi bước đường cùng. (十劃 烏雲遮日,黯淡無光,空費心力,徒勞無功)
  • Tổng cách (总格 Zong Ge): Tổng cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi trung niên đến tuổi già (từ 40 tuổi trở đi) vì vậy còn gọi là Tổng cách hậu vận. Tổng cách có: 29 nét (Hành Thủy, Cát): Nhị cửu hoạch, như long đắc vân, thanh vân trực thượng, trí mưu phấn tiến, thủ lược tấu công; Là cách thành công, hạnh phúc, như rồng gặp mây, thẳng bước, có điềm thành tựu đại sự nghiệp. Nhưng lúc đắc trí đừng quên lúc xuất thân, sẽ bị rắc rối tình cảm, cần thận trọng. (二九劃 如龍得雲,青雲直上,智謀奮進,才略奏功)
  • Đánh giá: 0.5/3 điểm

3. Phối hợp Tam Tài giữa Thiên cách, Địa cách và Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Thủy
  • Địa cách mang hành Thủy
  • Nhân cách mang hành Thủy
  • Khi phối hợp với nhau được Tam Tài mang ý nghĩa: Cuộc đời lưu lạc, vận số có thể cô độc, ốm yếu, đoản mệnh, nhưng cũng có khả năng được phú quý, trường thọ, gia đình hưng vượng (nửa hung nửa cát).. Đánh giá: Bình.
  • Đánh giá: 1.0/2 điểm

4. Ảnh hưởng của Thiên cách, Địa cách, Ngoại cách lên Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Thủy, Nhân cách mang hành Thủy, phối hợp với nhau được điềm: Việc làm không chuẩn bị trước, mất mát, tan vỡ. Quan hệ với địa cách tuy có công lớn nhưng chỉ là mộng ảo như bọt nước. Đánh giá: Hung
  • Địa cách mang hành Thủy, Nhân cách mang hành Thủy, phối hợp với nhau được điềm: Tuy có phát huy thế lực lớn nhất thời, nhưng việc làm không chuẩn bị trước, e biến thành tai họa ngoài ý thành ra cô đơn bi thảm. Đánh giá: Bình
  • Ngoại cách mang hành Thủy, Nhân cách mang hành Thủy, phối hợp với nhau được điềm: Hơi hướng nội, có thể phát triển, có của cải, nhưng ích kỷ, làm người giữ của. Đánh giá: Cát
  • Đánh giá: 0.75/1.5 điểm

5. Phối quẻ dịch từ tên:

  • Lấy tổng số nét của tên (Tổng cách) làm quẻ hạ, quẻ bản mệnh (mệnh quái) làm quẻ thượng, phối được quẻ dịch là: Thuần Khôn (quẻ Cát)
  • Lời quẻ: (). Quẻ Khôn chỉ thời cuộc thiên về nhu thuận bình lặng, không hợp với những đổi thay sóng gió hay bạo lực. Thời vận của sự bao dung, của tôn giáo, chiêm bốc, kẻ tu hành ẩn dật. Mọi mưu đồ trái với lẽ trên khó thành công. Vì vậy nên yên tâm nghề nghiệp cứ lắng nghe ý kiến người trên, làm theo mọi người, không nên đặt mục đích quá cao. Kinh doanh mức cũ hoặc cùng hợp tác với nhiều người. Nên làm các công việc từ thiện. Hôn nhân do dự, khó tính. Số có nhiều ruộng đất, tài sản.
  • Đánh giá: 1.0/1 điểm

Chia sẻ

Các bài viết khác

Văn khấn

Văn khấn lễ đặt giường

Lễ vật trưng bày mâm cúng đặt giường mới cần thiết những món vật sau: – Một đĩa xôi – Một con gà luộc –

Văn khấn

Văn khấn đặt bếp

Theo quan niệm dân gian Thần Bếp hay gọi là Ông Táo chủ yếu sinh sống trong căn bếp của nhà bạn, cai quản và