Phong Thủy VIETAA

https://vietaa.com/bai-viet/dat-ten-con/be-trai-ra-doi-nam-2022-va-cach-dat-ten-khang-tu-chuyen-gia-phong-thuy

Mục lục bài viết

Đặt tên theo phong thủy cho bé trai ra đời năm Nhâm Dần 2022

Đặt cho con một cái tên hay là dã dành tặng cho con một món quà ý nghĩa. Vậy bạn đã biết nên chọn tên nào cho bé của mình ra đời vào năm 2022 hay chưa? Hãy thử tìm hiểu cái tên Khang xem ý nghĩa của nó như thế nào?

Hãy tham khảo dịch vụ xem tên cho con theo phong thủy tại đây.

Các hình thái của chữ Khang:

  • Từ gốc: 康
  • Số nét: 11
  • Ngũ hành: Mộc
  • Ý nghĩa của chữ này là: Khỏe mạnh, an khang

Những tổ hợp chữ đệm phù hợp với chữ Khang: Hữu Khang, Quý Khang, Ngọc Khang, Định Khang, Trí Khang, Tiến Khang, Đại Khang, Trường Khang, Phú Khang, Chí Khang, Thành Khang, Cảnh Khang, Cường Khang, Hùng Khang, Phước Khang, Văn Khang, Sĩ Khang, Tuấn Khang, Trọng Khang, Thạch Khang, Bảo Khang, Mạnh Khang, Đình Khang, Minh Khang, Gia Khang, Tùng Khang, Thọ Khang, Vĩnh Khang, Hưng Khang, Dương Khang, Bá Khang, Thuận Khang, Duy Khang, Dũng Khang, Đức Khang, Nhật Khang, Tấn Khang, An Khang, Chính Khang, Hoàng Khang, Đăng Khang, Nguyên Khang, Xuân Khang, Anh Khang, Phương Khang, Quốc Khang, Hải Khang, Đắc Khang, Tuệ Khang, Phúc Khang, Hồng Khang, Chiến Khang, Huy Khang, Việt Khang, Chấn Khang, Thịnh Khang, Thái Khang, Thế Khang

Cùng tìm hiểu ý nghĩa của các tên này:

  • Tuệ Khang:
    • Tuệ (慧, 15 nét, hành Thủy): Trí tuệ
    • Khang (康, 11 nét, hành Mộc): Khỏe mạnh, an khang
  • Duy Khang:
    • Duy (維, 14 nét, hành Thổ): Gìn giữ (trong duy trì)
    • Khang (康, 11 nét, hành Mộc): Khỏe mạnh, an khang
  • An Khang:
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
    • Khang (康, 11 nét, hành Mộc): Khỏe mạnh, an khang
  • Bảo Khang:
    • Bảo (寳, 19 nét, hành Thủy): Quý giá
    • Khang (康, 11 nét, hành Mộc): Khỏe mạnh, an khang
  • Thạch Khang:
    • Thạch (石, 5 nét, hành Kim): Đá
    • Khang (康, 11 nét, hành Mộc): Khỏe mạnh, an khang
  • Định Khang:
    • Định (定, 8 nét, hành Hỏa): Cố định, bình định
    • Khang (康, 11 nét, hành Mộc): Khỏe mạnh, an khang
  • Tiến Khang:
    • Tiến (進, 11 nét, hành Hỏa): Tiến lên, cố gắng, nỗ lực
    • Khang (康, 11 nét, hành Mộc): Khỏe mạnh, an khang
  • Quốc Khang:
    • Quốc (囯, 7 nét, hành Mộc): Quốc gia
    • Khang (康, 11 nét, hành Mộc): Khỏe mạnh, an khang
  • Anh Khang:
    • Anh (英, 8 nét, hành Thổ): Người tài giỏi
    • Khang (康, 11 nét, hành Mộc): Khỏe mạnh, an khang
  • Thế Khang:
    • Thế (勢, 13 nét, hành Kim): Thế lực, thế mạnh, tình thế
    • Khang (康, 11 nét, hành Mộc): Khỏe mạnh, an khang
  • Hùng Khang:
    • Hùng (雄, 12 nét, hành Kim): Mạnh khỏe
    • Khang (康, 11 nét, hành Mộc): Khỏe mạnh, an khang
  • Nguyên Khang:
    • Nguyên (元, 4 nét, hành Thổ): Chủ yếu, căn bản
    • Khang (康, 11 nét, hành Mộc): Khỏe mạnh, an khang
  • Hưng Khang:
    • Hưng (興, 16 nét, hành Kim): Hưng thịnh
    • Khang (康, 11 nét, hành Mộc): Khỏe mạnh, an khang
  • Đình Khang:
    • Đình (廷, 7 nét, hành Hỏa): Triều đình, cung đình, cái sân
    • Khang (康, 11 nét, hành Mộc): Khỏe mạnh, an khang
  • Phú Khang:
    • Phú (富, 12 nét, hành Thủy): Giàu có
    • Khang (康, 11 nét, hành Mộc): Khỏe mạnh, an khang
  • Đại Khang:
    • Đại (大, 3 nét, hành Hỏa): To lớn, vĩ đại
    • Khang (康, 11 nét, hành Mộc): Khỏe mạnh, an khang
  • Thành Khang:
    • Thành (成, 6 nét, hành Kim): Hoàn thành, thành đạt, thành tựu
    • Khang (康, 11 nét, hành Mộc): Khỏe mạnh, an khang
  • Dũng Khang:
    • Dũng (勇, 9 nét, hành Thổ): Dũng mãnh, dũng cảm, có dũng khí
    • Khang (康, 11 nét, hành Mộc): Khỏe mạnh, an khang
  • Chí Khang:
    • Chí (志, 7 nét, hành Hỏa): Ý chí, chí hướng
    • Khang (康, 11 nét, hành Mộc): Khỏe mạnh, an khang
  • Đức Khang:
    • Đức (德, 15 nét, hành Hỏa): Đạo đức, ân đức
    • Khang (康, 11 nét, hành Mộc): Khỏe mạnh, an khang
  • Cảnh Khang:
    • Cảnh (耿, 10 nét, hành Thủy): Sáng sủa, cảnh sắc, thanh cảnh, họ Cảnh
    • Khang (康, 11 nét, hành Mộc): Khỏe mạnh, an khang
  • Sĩ Khang:
    • Sĩ (士, 3 nét, hành Kim): Học trò, quan chức, người có học thức
    • Khang (康, 11 nét, hành Mộc): Khỏe mạnh, an khang
  • Tấn Khang:
    • Tấn (晉, 10 nét, hành Hỏa): Tiến lên, Họ Tấn
    • Khang (康, 11 nét, hành Mộc): Khỏe mạnh, an khang
  • Trọng Khang:
    • Trọng (重, 9 nét, hành Hỏa): Kính trọng, coi trọng
    • Khang (康, 11 nét, hành Mộc): Khỏe mạnh, an khang
  • Tuấn Khang:
    • Tuấn (俊, 9 nét, hành Hỏa): Tuấn tú, đẹp đẽ, tài giỏi
    • Khang (康, 11 nét, hành Mộc): Khỏe mạnh, an khang
  • Hồng Khang:
    • Hồng (鴻, 17 nét, hành Thủy): Họ Hồng, Chim hồng
    • Khang (康, 11 nét, hành Mộc): Khỏe mạnh, an khang
  • Phúc Khang:
    • Phúc (福, 13 nét, hành Thủy): May mắn, hạnh phúc
    • Khang (康, 11 nét, hành Mộc): Khỏe mạnh, an khang
  • Mạnh Khang:
    • Mạnh (孟, 8 nét, hành Thủy): Anh cả, anh lớn, họ Mạnh, mạnh mẽ, tiến lên
    • Khang (康, 11 nét, hành Mộc): Khỏe mạnh, an khang
  • Vĩnh Khang:
    • Vĩnh (永, 5 nét, hành Thổ): Vĩnh cửu, lâu dài
    • Khang (康, 11 nét, hành Mộc): Khỏe mạnh, an khang
  • Dương Khang:
    • Dương (陽, 11 nét, hành Thổ): Mặt trời, dương trong âm dương, họ Dương
    • Khang (康, 11 nét, hành Mộc): Khỏe mạnh, an khang
  • Phước Khang:
    • Phước (福, 13 nét, hành Thủy): May mắn, hạnh phúc
    • Khang (康, 11 nét, hành Mộc): Khỏe mạnh, an khang
  • Quý Khang:
    • Quý (貴, 12 nét, hành Mộc): Quý giá, quý trọng
    • Khang (康, 11 nét, hành Mộc): Khỏe mạnh, an khang
  • Thái Khang:
    • Thái (蔡, 14 nét, hành Kim): Họ Thái
    • Khang (康, 11 nét, hành Mộc): Khỏe mạnh, an khang
  • Bá Khang:
    • Bá (霸, 21 nét, hành Thủy): Người đứng đầu, mạnh mẽ
    • Khang (康, 11 nét, hành Mộc): Khỏe mạnh, an khang
  • Phương Khang:
    • Phương (方, 4 nét, hành Thủy): Phương hướng, phương cách, phương diện, họ Phương
    • Khang (康, 11 nét, hành Mộc): Khỏe mạnh, an khang
  • Cường Khang:
    • Cường (強, 11 nét, hành Kim): Cường tráng, khỏe mạnh
    • Khang (康, 11 nét, hành Mộc): Khỏe mạnh, an khang
  • Minh Khang:
    • Minh (明, 8 nét, hành Hỏa): Sáng, sáng sủa, rõ ràng, minh bạch
    • Khang (康, 11 nét, hành Mộc): Khỏe mạnh, an khang
  • Tùng Khang:
    • Tùng (松, 8 nét, hành Kim): Cây tùng
    • Khang (康, 11 nét, hành Mộc): Khỏe mạnh, an khang
  • Hải Khang:
    • Hải (海, 10 nét, hành Thủy): Biển cả
    • Khang (康, 11 nét, hành Mộc): Khỏe mạnh, an khang
  • Thọ Khang:
    • Thọ (壽, 14 nét, hành Kim): Tuổi, sống lâu, họ Thọ
    • Khang (康, 11 nét, hành Mộc): Khỏe mạnh, an khang
  • Đắc Khang:
    • Đắc (得, 11 nét, hành Hỏa): Trúng
    • Khang (康, 11 nét, hành Mộc): Khỏe mạnh, an khang
  • Việt Khang:
    • Việt (越, 12 nét, hành Thổ): Nước Việt, người Việt
    • Khang (康, 11 nét, hành Mộc): Khỏe mạnh, an khang
  • Chiến Khang:
    • Chiến (戰, 16 nét, hành Kim): Chiến tranh
    • Khang (康, 11 nét, hành Mộc): Khỏe mạnh, an khang
  • Ngọc Khang:
    • Ngọc (玉, 5 nét, hành Thổ): Viên ngọc, đẹp đẽ
    • Khang (康, 11 nét, hành Mộc): Khỏe mạnh, an khang
  • Đăng Khang:
    • Đăng (登, 12 nét, hành Hỏa): Lên, leo lên (phát triển)
    • Khang (康, 11 nét, hành Mộc): Khỏe mạnh, an khang
  • Thịnh Khang:
    • Thịnh (盛, 11 nét, hành Kim): Nhiều, đầy đủ, phồn thịnh
    • Khang (康, 11 nét, hành Mộc): Khỏe mạnh, an khang
  • Thuận Khang:
    • Thuận (順, 12 nét, hành Kim): Thuận theo
    • Khang (康, 11 nét, hành Mộc): Khỏe mạnh, an khang
  • Văn Khang:
    • Văn (文, 4 nét, hành Thổ): Văn hóa, kiến thức
    • Khang (康, 11 nét, hành Mộc): Khỏe mạnh, an khang
  • Xuân Khang:
    • Xuân (春, 9 nét, hành Kim): Mùa xuân
    • Khang (康, 11 nét, hành Mộc): Khỏe mạnh, an khang
  • Gia Khang:
    • Gia (家, 10 nét, hành Hỏa): Nhà, gia đình
    • Khang (康, 11 nét, hành Mộc): Khỏe mạnh, an khang
  • Huy Khang:
    • Huy (煇, 13 nét, hành Thủy): Ánh sáng, soi chiếu
    • Khang (康, 11 nét, hành Mộc): Khỏe mạnh, an khang
  • Hoàng Khang:
    • Hoàng (皇, 9 nét, hành Thủy): Vua, to lớn, họ Hoàng
    • Khang (康, 11 nét, hành Mộc): Khỏe mạnh, an khang
  • Trường Khang:
    • Trường (長, 8 nét, hành Hỏa): Lâu dài
    • Khang (康, 11 nét, hành Mộc): Khỏe mạnh, an khang
  • Trí Khang:
    • Trí (智, 12 nét, hành Hỏa): Trí tuệ
    • Khang (康, 11 nét, hành Mộc): Khỏe mạnh, an khang
  • Hữu Khang:
    • Hữu (友, 4 nét, hành Thổ): Bạn bè
    • Khang (康, 11 nét, hành Mộc): Khỏe mạnh, an khang
  • Chấn Khang:
    • Chấn (震, 15 nét, hành Hỏa): Phấn chấn, uy thế, chấn hưng, chấn động
    • Khang (康, 11 nét, hành Mộc): Khỏe mạnh, an khang
  • Chính Khang:
    • Chính (正, 5 nét, hành Hỏa): Chính diện, chính trực, ngay thẳng
    • Khang (康, 11 nét, hành Mộc): Khỏe mạnh, an khang
  • Nhật Khang:
    • Nhật (日, 4 nét, hành Thổ): Mặt trời, ngày
    • Khang (康, 11 nét, hành Mộc): Khỏe mạnh, an khang

Vì sao nên đặt tên con theo phong thủy?

Vì sao nên tìm tên hợp với phong thủy, đây là câu hỏi chắc hẳn nhiều người chưa biết, hoặc không thực sự hiểu rõ. Đặt tên theo phong thủy sẽ giúp cho bé những may mắn, bình an trong suốt cuộc đời.

Hãy tham khảo dịch vụ xem tên cho con theo phong thủy tại đây.

Phân tích thử cái tên Lê Dương Khang theo phong thủy

Phân tích một trường hợp giả định với bé trai họ Lê như sau:

Nam mệnh

  • Sinh ngày: 1/10/2022
  • Sinh giờ: Quý Mão (5-7h)
  • Nhằm: Ngày 6 tháng 9 năm Nhâm Dần
  • Tháng sinh (âm lịch) là tháng 9, nhưng thực tế ngày 6 tháng 9 vẫn đang ở tiết Thu phân, là tiết thuộc tháng 8, nên phải coi tháng sinh là tháng 8.
  • Niên mệnh: Kim (Kim Bạch Kim)
  • Mệnh quẻ: Khôn Thổ, thuộc Tây Tứ mệnh
  • Thuộc nhóm: Dương Nam
  • Dùng phép nguyên cục ngũ hành: Giờ Quý Mão, ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (43), Thủy (63), Mộc (48), Hỏa (11), Thổ (33)
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Âm Dương: Âm (10), Dương (14)

Phân tích Phong Thủy cái tên Lê Dương Khang

  • Chữ Lê (黎, 15 nét, hành Hỏa): Họ Lê
  • Chữ Dương (陽, 11 nét, hành Thổ): Mặt trời, dương trong âm dương, họ Dương
  • Chữ Khang (康, 11 nét, hành Mộc): Khỏe mạnh, an khang

1A. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Niên Mệnh:

  • Tên Khang mang hành Mộc
  • Hành bản mệnh là hành Kim
  • Khi phối hợp với nhau: Hành của Tên thuộc Mộc. Hành của Bản mệnh thuộc Kim. Hành của Bản mệnh khắc chế hành của Tên. Bản mệnh khi khắc Tên thì khí lực cũng bị suy giảm phần nào.
  • Đánh giá: 0.25/0.5 điểm

1B. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Tứ Trụ Mệnh:

  • Tứ trụ mệnh (四柱命理學) là bốn trụ (cột) bao gồm: Thời trụ (时柱), Nhật trụ (日柱), Nguyệt trụ (月柱) và Niên trụ (年柱) của một người. Khi sinh ra đã hình thành Tứ trụ, và thường thì Tứ trụ sẽ không được cân bằng về ngũ hành. Trong khi theo thuyết Ngũ hành, thì thành phần ngũ hành phải cân bằng mới tốt. Do đó khi chọn tên cần bổ khuyết tứ trụ, giúp cân bằng ngũ hành.
  • Bát tự (tứ trụ mệnh) là: Giờ Quý Mão, ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (43), Thủy (63), Mộc (48), Hỏa (11), Thổ (33)
  • Các hành đang bị quá vượng: Thủy
  • Các hành đang bị quá nhược (suy): Hỏa
  • Tên Khang mang hành Mộc
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (43), Thủy (63), Mộc (48), Hỏa (11), Thổ (33)
  • Hành của Tên bổ trợ hành bị suy trong tứ trụ (Hỏa), giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.
  • Hành của Tên tiết chế hành đang vượng trong tứ trụ (Thủy), giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.
  • Đánh giá: 2.0/2 điểm

2. Số nét của Ngũ Cách:

  • Thiên Cách (天格 Tian Ge): Thiên cách không có ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời của thân chủ nhưng nếu kết hợp với nhân cách, lại có ảnh hưởng rất lớn đến sự thành công trong sự nghiệp. Thiên Cách có: 16 nét (Hành Thổ, Cát): Thập lục hoạch, năng hoạch chúng vọng, thành tựu đại nghiệp, danh lợi song thu, minh chủ tứ phương; Số này là từ hung hóa kiết, có tài làm thủ lĩnh, được mọi người phục, được người tôn trọng, danh vọng đều có. Số này công thành danh toại, phú quý phát đạt cả danh và lợi. (十六劃 能獲眾望,成就大業,名利雙收,盟主四方)
  • Nhân Cách (人格 Ren Ge): Nhân cách là trung tâm của lý số phẫu tượng tên người, có ảnh hưởng lớn nhất đối với cuộc đời con người về vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khoẻ, hôn nhân. Nhân Cách có: 26 nét (Hành Thổ, Bình): Nhị lục hoạch, ba lan khởi phục, thiên biến vạn hoá, giá vạn nan, tất khả thành công; Có thể nói số này là vận thông minh trời phú, giàu tính nghĩa hiệp, nhưng sóng gió trùng điệp. Nếu có tinh thần bất khuất, giỏi dùng trí tuệ vượt qua gian nan thì sẽ thành một nhân vật nổi tiếng, nổi danh bốn biển. Nhưng nếu không phấn đấu nỗ lực thì suốt đời không có khả năng thành công. (二六劃 波瀾起伏,千變萬化,凌駕萬難,必可成功)
  • Địa Cách (地格 Di Ge): Địa cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi nhỏ đến hết tuổi thanh niên (từ 1-39 tuổi), vì vậy nó còn gọi là Địa cách tiền vận. Địa Cách có: 22 nét (Hành Mộc, Hung): Nhị nhị hoạch, thu thảo phùng sương, hoài thủ bất ngộ, ưu sầu oán khổ, sự bất như ý; Số này như sương xuống mùa thu, bạc nhược yếu hèn nhiều việc phiền phức, khó thành chí nguyện, cốt nhục chia lìa, côi cút cô đơn, bệnh hoạn dây dưa, mọi việc đều không như ý. (二二劃 秋草逢霜,懷才不遇,憂愁怨苦,是不如意)
  • Ngoại Cách (外格 Wai Ge): Ngoại cách cũng có ảnh hưởng đến các mặt của cuộc đời nhưng không bằng Nhân cách. Từ mối quan hệ lý số giữa Ngoại cách và Nhân cách, có thể suy đoán mối quan hệ gia tộc và tình trạng xã giao. Ngoại Cách có: 12 nét (Hành Mộc, Hung): Thập nhị hoạch, bạc nhược vô lực, cô lập vô viện, ngoại tường nội khổ, mưu sự nan thành; Số này đại hung, gian nan không buông tha, vì tự thân bạc nhược, không thể vươn lên, không giữ phận mình, nửa đường gãy đổ, bơ vơ không nơi nương tựa, là số suốt đời gian khổ. (十二劃 薄弱無力,孤立無援,外祥內苦,謀事難成)
  • Tổng cách (总格 Zong Ge): Tổng cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi trung niên đến tuổi già (từ 40 tuổi trở đi) vì vậy còn gọi là Tổng cách hậu vận. Tổng cách có: 37 nét (Hành Kim, Cát): Tam thất hoạch, phùng hung hoá cát, cát nhân thiên tướng, dĩ thính thủ chúng, tất thành đại công; Phúc trời cho, có hiện tượng mọi sự việc thoải mái. Suốt đời mưa thuận gió hòa, tuy có lúc bị nguy cơ cũng được người tốt giúp đỡ, gặp dữ hóa lành. Nhưng lòng cô đơn nên hàm dưỡng phần đức để cho được thành công. (三七劃 逢凶化吉,吉人天相,以德取眾,必成大功)
  • Đánh giá: 1.5/3 điểm

3. Phối hợp Tam Tài giữa Thiên cách, Địa cách và Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Thổ
  • Địa cách mang hành Mộc
  • Nhân cách mang hành Thổ
  • Khi phối hợp với nhau được Tam Tài mang ý nghĩa: Vận không tốt, không đạt được hoài bão ước mơ, gặp nhiều điều phiền não trong cuộc sống, mặc dù có thể được bình an, nhưng thần kinh bị suy nhược hoặc mắc các bệnh khác (hung).. Đánh giá: Hung.
  • Đánh giá: 0.0/2 điểm

4. Ảnh hưởng của Thiên cách, Địa cách, Ngoại cách lên Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Thổ, Nhân cách mang hành Thổ, phối hợp với nhau được điềm: Tính cách hơi chậm chạp, dễ gần mà dễ xa, thành công đến muộn nhưng cũng gọi là hạnh phúc Đánh giá: Cát
  • Địa cách mang hành Mộc, Nhân cách mang hành Thổ, phối hợp với nhau được điềm: Hoàn cảnh không yên, cuộc sống biến hóa dễ dời đổi, có nỗi lo về bệnh bao tử, đường ruột. Đánh giá: Hung
  • Ngoại cách mang hành Mộc, Nhân cách mang hành Thổ, phối hợp với nhau được điềm: Xem thường người khác, tự mãn, không nói mà làm, sớm đề ra quy phạm, ít nhọc nhằn nhưng kết quả nhiều, cuối cùng có thể được thành công lớn. Đánh giá: Cát
  • Đánh giá: 1.0/1.5 điểm

5. Phối quẻ dịch từ tên:

  • Lấy tổng số nét của tên (Tổng cách) làm quẻ hạ, quẻ bản mệnh (mệnh quái) làm quẻ thượng, phối được quẻ dịch là: Địa Thủy Sư (quẻ Cát)
  • Lời quẻ: 師: 貞 , 丈 人 吉 , 无 咎 (Sư : Trinh, trượng nhân cát, vô cữu.). Quẻ Sư chỉ vận thế đang trong lúc khó khăn, nhưng tương lai sẽ tốt, nên phải nhẫn nại cố gắng chờ thời, không nên nôn nóng. Tài vận sắp đến. Thi cử không nên chủ quan làm hỏng bài. Tình yêu hôn nhân có chút khó khăn.
  • Đánh giá: 1.0/1 điểm

Chia sẻ

Các bài viết khác

Văn khấn

Văn khấn lễ đặt giường

Lễ vật trưng bày mâm cúng đặt giường mới cần thiết những món vật sau: – Một đĩa xôi – Một con gà luộc –

Văn khấn

Văn khấn đặt bếp

Theo quan niệm dân gian Thần Bếp hay gọi là Ông Táo chủ yếu sinh sống trong căn bếp của nhà bạn, cai quản và