Phong Thủy VIETAA

https://vietaa.com/bai-viet/dat-ten-con/be-gai-de-nam-nham-dan-2022-dat-ten-uyen-co-hop-phong-thuy

Mục lục bài viết

Năm Nhâm Dần 2022, đặt tên Uyên cho bé gái, liệu có tốt?

Tìm một cái tên hay cho con là một việc đầy ý nghĩa của các ông bố bà mẹ. Vậy bạn nên đặt tên gì cho bé đẻ năm Nhâm Dần 2022? Hãy thử đọc qua bài viết này với gợi ý đặt tên cho bé với tên Uyên.

Nhấn vào đây để tham khảo dịch vụ đặt tên cho con theo phong thủy của thầy Đàm Kỳ Phương.

Chữ Uyên có những thuộc tính gì:

  • Tiếng Trung: 淵
  • Số nét: 12
  • Ngũ hành thuộc: Thổ
  • Nghĩa của chữ này: Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác

Những tổ hợp chữ đệm phù hợp với chữ Uyên: An Uyên, Cẩm Uyên, Ngân Uyên, Xuân Uyên, Khả Uyên, Như Uyên, Ngọc Uyên, Hương Uyên, Thuận Uyên, Thụy Uyên, Thảo Uyên, Hằng Uyên, Hồng Uyên, Giáng Uyên, Diệu Uyên, Vy Uyên, Minh Uyên, Châu Uyên, Kim Uyên, Nhật Uyên, Bảo Uyên, Chúc Uyên, Trâm Uyên, Tâm Uyên, Hà Uyên, Thúy Uyên, Mỹ Uyên, Yến Uyên, Khánh Uyên, Trà Uyên, Hoài Uyên, Hạnh Uyên, Trang Uyên, Ý Uyên, Nhã Uyên, Kiều Uyên, Thu Uyên, Kỳ Uyên, Vân Uyên, Thùy Uyên, Thanh Uyên, Tuyết Uyên, Quỳnh Uyên, Thục Uyên, Huệ Uyên, Diệp Uyên, Băng Uyên, Mai Uyên, Tuệ Uyên, Tú Uyên, Tường Uyên, Bích Uyên, Thị Uyên, Phương Uyên, Mặc Uyên, Trúc Uyên, Tố Uyên

Cùng tìm hiểu ý nghĩa của các tên này:

  • Tâm Uyên:
    • Tâm (心, 4 nét, hành Kim): Tấm lòng, trái tim bên trong
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Băng Uyên:
    • Băng (冰, 6 nét, hành Thủy): Băng, Lạnh giá, Họ Băng
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Thụy Uyên:
    • Thụy (睡, 13 nét, hành Kim): Giấc mơ, giấc ngủ
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Yến Uyên:
    • Yến (燕, 16 nét, hành Thổ): Chim yến
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Xuân Uyên:
    • Xuân (春, 9 nét, hành Kim): Mùa xuân
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Bích Uyên:
    • Bích (碧, 14 nét, hành Thủy): Màu xanh biếc, ngọc bích
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Trà Uyên:
    • Trà (茶, 9 nét, hành Hỏa): Trà, chè (đồ uống)
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Thùy Uyên:
    • Thùy (署, 13 nét, hành Kim): Thùy mị, tốt đẹp
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Kim Uyên:
    • Kim (金, 8 nét, hành Hỏa): Tiền bạc, sao Kim, kim loại
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Thảo Uyên:
    • Thảo (草, 9 nét, hành Kim): Cỏ, thảo mộc
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Giáng Uyên:
    • Giáng (絳, 12 nét, hành Hỏa): Màu đỏ
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Như Uyên:
    • Như (如, 6 nét, hành Kim): Giống như
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Mỹ Uyên:
    • Mỹ (美, 9 nét, hành Thủy): Đẹp đẽ, mỹ miều
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Chúc Uyên:
    • Chúc (燭, 17 nét, hành Hỏa): Ngọn đuốc, cây nến, rực sáng
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Thị Uyên:
    • Thị (氏, 4 nét, hành Kim): Chỉ người phụ nữ
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Tuệ Uyên:
    • Tuệ (慧, 15 nét, hành Thủy): Trí tuệ
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Hoài Uyên:
    • Hoài (懹, 20 nét, hành Thủy): Nhớ nhung, trong hoài niệm, hoài cổ
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Phương Uyên:
    • Phương (方, 4 nét, hành Thủy): Phương hướng, phương cách, phương diện, họ Phương
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Hằng Uyên:
    • Hằng (恆, 9 nét, hành Thủy): Vĩnh hằng, lâu bền
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Thanh Uyên:
    • Thanh (青, 8 nét, hành Kim): Màu xanh
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Khả Uyên:
    • Khả (可, 5 nét, hành Thủy): Khả năng
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Ý Uyên:
    • Ý (懿, 22 nét, hành Thổ): Tốt đẹp, tốt lành
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Nhã Uyên:
    • Nhã (雅, 12 nét, hành Thổ): Thường, luôn, thanh nhã
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Nhật Uyên:
    • Nhật (日, 4 nét, hành Thổ): Mặt trời, ngày
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Trang Uyên:
    • Trang (庄, 6 nét, hành Kim): Trang trại, gia trang, Họ Trang
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Hương Uyên:
    • Hương (香, 9 nét, hành Kim): Mùi hương, hương thơm
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Hà Uyên:
    • Hà (何, 7 nét, hành Thủy): Họ Hà, con sông, sông nước
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Hồng Uyên:
    • Hồng (鴻, 17 nét, hành Thủy): Họ Hồng, Chim hồng
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Bảo Uyên:
    • Bảo (寳, 19 nét, hành Thủy): Quý giá
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Trúc Uyên:
    • Trúc (竹, 6 nét, hành Hỏa): Cây trúc
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Vy Uyên:
    • Vy (微, 13 nét, hành Thổ): Nhỏ nhắn, xinh xắn
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Cẩm Uyên:
    • Cẩm (錦, 16 nét, hành Hỏa): Gấm, Đẹp đẽ, lộng lẫy
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Ngân Uyên:
    • Ngân (銀, 14 nét, hành Thổ): Tiền bạc
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Quỳnh Uyên:
    • Quỳnh (瓊, 18 nét, hành Thổ): Tốt đẹp, quý, hoa quỳnh, ngọc quỳnh
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Diệu Uyên:
    • Diệu (妙, 7 nét, hành Thủy): Hay, đẹp, kỳ diệu
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Kiều Uyên:
    • Kiều (橋, 16 nét, hành Kim): Họ Kiều, Cây cầu
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Mai Uyên:
    • Mai (枚, 8 nét, hành Thủy): Họ Mai, cây, quả, trái
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Tường Uyên:
    • Tường (祥, 10 nét, hành Kim): Cát tường, điềm lành
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Thúy Uyên:
    • Thúy (翠, 14 nét, hành Thủy): Màu xanh biếc, ngọc phỉ thúy
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Châu Uyên:
    • Châu (珠, 10 nét, hành Hỏa): Ngọc trai
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Diệp Uyên:
    • Diệp (葉, 12 nét, hành Thổ): Họ Diệp, Lá cây
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Ngọc Uyên:
    • Ngọc (玉, 5 nét, hành Thổ): Viên ngọc, đẹp đẽ
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Minh Uyên:
    • Minh (明, 8 nét, hành Hỏa): Sáng, sáng sủa, rõ ràng, minh bạch
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Thục Uyên:
    • Thục (淑, 11 nét, hành Kim): Hiền lành, hiền thục
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Hạnh Uyên:
    • Hạnh (幸, 8 nét, hành Kim): May mắn, yêu dấu
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Kỳ Uyên:
    • Kỳ (祺, 12 nét, hành Hỏa): Diệu kỳ, yên vui, tốt lành
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Trâm Uyên:
    • Trâm (簪, 18 nét, hành Hỏa): Trang sức cài đầu, tiểu thư khuê các, dịu dàng, trâm anh
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Vân Uyên:
    • Vân (云, 4 nét, hành Thổ): Mây
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Huệ Uyên:
    • Huệ (惠, 12 nét, hành Thủy): Ân huệ, điều tốt
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Mặc Uyên:
    • Mặc (嘿, 15 nét, hành Thủy): Tĩnh lặng, trầm mặc
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Tố Uyên:
    • Tố (素, 13 nét, hành Kim): Trắng nõn, tinh khiết, mộc mạc, dùng trong tố nga
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Thuận Uyên:
    • Thuận (順, 12 nét, hành Kim): Thuận theo
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Tú Uyên:
    • Tú (秀, 7 nét, hành Kim): Đẹp, giỏi
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Tuyết Uyên:
    • Tuyết (雪, 11 nét, hành Kim): Tuyết, bông tuyết
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Thu Uyên:
    • Thu (秋, 9 nét, hành Kim): Mùa thu
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • Khánh Uyên:
    • Khánh (慶, 15 nét, hành Kim): Mừng, chúc mừng
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
  • An Uyên:
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác

Tại sao nên đặt tên con theo phong thủy?

Có nên lựa tên thuận phong thủy, đây là câu hỏi chắc hẳn nhiều người chưa biết, hoặc không thực sự hiểu rõ. Đặt tên theo phong thủy sẽ mang lại cho bé những hạnh phúc, bình an suốt đường đời.

Nhấn vào đây để tham khảo dịch vụ đặt tên cho con theo phong thủy của thầy Đàm Kỳ Phương.

Phân tích thử cái tên Vương Thuận Uyên theo phong thủy

Phân tích một trường hợp giả định với bé gái họ Vương như sau:

Nữ mệnh

  • Sinh vào ngày: 29/9/2022
  • Sinh giờ: Đinh Sửu (1-3h)
  • Âm lịch: Ngày 4 tháng 9 năm Nhâm Dần
  • Tháng sinh (âm lịch) là tháng 9, nhưng thực tế ngày 4 tháng 9 vẫn đang ở tiết Thu phân, là tiết thuộc tháng 8, nên phải coi tháng sinh là tháng 8.
  • Mệnh niên: Kim (Kim Bạch Kim)
  • Mệnh quẻ: Khảm Thủy, thuộc Đông Tứ mệnh
  • Thuộc nhóm: Dương Nữ
  • Phân tích tứ trụ mệnh: Giờ Đinh Sửu, ngày Ất Dậu, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (79), Thủy (18), Mộc (33), Hỏa (39), Thổ (45)
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Âm Dương: Âm (16), Dương (10)

Phân tích Phong Thủy cái tên Vương Thuận Uyên

  • Chữ Vương (王, 4 nét, hành Thổ): Vua, Họ Vương
  • Chữ Thuận (順, 12 nét, hành Kim): Thuận theo
  • Chữ Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác

1A. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Niên Mệnh:

  • Tên Uyên mang hành Thổ
  • Hành bản mệnh là hành Kim
  • Khi phối hợp với nhau: Hành của Tên thuộc Thổ. Hành của Bản mệnh thuộc Kim. Hành của Tên tương sinh cho hành của Bản mệnh. Bản mệnh được Tên bổ trợ, khí lực tăng lên.
  • Đánh giá: 0.5/0.5 điểm

1B. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Tứ Trụ Mệnh:

  • Tứ trụ mệnh (四柱命理學) là bốn trụ (cột) bao gồm: Thời trụ (时柱), Nhật trụ (日柱), Nguyệt trụ (月柱) và Niên trụ (年柱) của một người. Khi sinh ra đã hình thành Tứ trụ, và thường thì Tứ trụ sẽ không được cân bằng về ngũ hành. Trong khi theo thuyết Ngũ hành, thì thành phần ngũ hành phải cân bằng mới tốt. Do đó khi chọn tên cần bổ khuyết tứ trụ, giúp cân bằng ngũ hành.
  • Bát tự (tứ trụ mệnh) là: Giờ Đinh Sửu, ngày Ất Dậu, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (79), Thủy (18), Mộc (33), Hỏa (39), Thổ (45)
  • Các hành đang bị quá vượng: Kim
  • Các hành đang bị quá nhược (suy): Thủy
  • Tên Uyên mang hành Thổ
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (79), Thủy (18), Mộc (33), Hỏa (39), Thổ (45)
  • Hành của Tên khắc chế hành bị suy trong tứ trụ (Thủy), càng gây thiên lệch, không tốt.
  • Hành của Tên bổ trợ hành đang vượng trong tứ trụ (Kim), càng gây thiên lệch, không tốt.
  • Đánh giá: 0.0/2 điểm

2. Số nét của Ngũ Cách:

  • Thiên Cách (天格 Tian Ge): Thiên cách không có ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời của thân chủ nhưng nếu kết hợp với nhân cách, lại có ảnh hưởng rất lớn đến sự thành công trong sự nghiệp. Thiên Cách có: 5 nét (Hành Thổ, Cát): Ngũ hoạch, âm dương hoà hợp, tinh thần du khoái, vinh dự đạt lợi, nhất môn hưng long; Âm dương hòa hợp, cả nhà hòa thuận, giàu sang, sức khỏe tốt, được phúc lộc, sống lâu, đây là vận cách phú quý vinh hoa. (五劃 陰陽和合,生意興隆,榮譽達利,一門興隆)
  • Nhân Cách (人格 Ren Ge): Nhân cách là trung tâm của lý số phẫu tượng tên người, có ảnh hưởng lớn nhất đối với cuộc đời con người về vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khoẻ, hôn nhân. Nhân Cách có: 16 nét (Hành Thổ, Cát): Thập lục hoạch, năng hoạch chúng vọng, thành tựu đại nghiệp, danh lợi song thu, minh chủ tứ phương; Số này là từ hung hóa kiết, có tài làm thủ lĩnh, được mọi người phục, được người tôn trọng, danh vọng đều có. Số này công thành danh toại, phú quý phát đạt cả danh và lợi. (十六劃 能獲眾望,成就大業,名利雙收,盟主四方)
  • Địa Cách (地格 Di Ge): Địa cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi nhỏ đến hết tuổi thanh niên (từ 1-39 tuổi), vì vậy nó còn gọi là Địa cách tiền vận. Địa Cách có: 24 nét (Hành Hỏa, Cát): Nhị tứ hoạch, cẩm tú tiền trình, tu kháo cá lực, đa dụng trí mưu, năng tấu đại công; Vận cách ôn hòa thuần lương, đường đi cũng có chút ít gập ghềnh, nhờ có tài trí trời cho đầy đủ, cần kiệm lập nghiệp, tay trắng làm nên, tiền của dồi dào cho đến già. Đó là phúc con cháu được kế thừa dư khánh. (二四劃 錦繡前程,須靠自立,多用智謀,能奏大功)
  • Ngoại Cách (外格 Wai Ge): Ngoại cách cũng có ảnh hưởng đến các mặt của cuộc đời nhưng không bằng Nhân cách. Từ mối quan hệ lý số giữa Ngoại cách và Nhân cách, có thể suy đoán mối quan hệ gia tộc và tình trạng xã giao. Ngoại Cách có: 13 nét (Hành Hỏa, Cát): Thập tam hoạch, thiên phú cát vận, năng đắc nhân vọng, thiện dụng trí huệ tuệ, tất hoạch, thành công; Vận số kiết, được mọi người kì vọng, nghề nghiệp giỏi, có mưu trí, thao lược, biết nhẫn nhục tuy có việc khó, nhưng không đáng lo nên sẽ giàu, trí tuệ sung mãn, phú quý song toàn, suốt đời hạnh phúc. (十三劃 天賦吉運,能得人望,善用智慧,必獲成功)
  • Tổng cách (总格 Zong Ge): Tổng cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi trung niên đến tuổi già (từ 40 tuổi trở đi) vì vậy còn gọi là Tổng cách hậu vận. Tổng cách có: 28 nét (Hành Kim, Hung): Nhị bát hoạch, ngư lâm hạn địa, nan đào ác vận, thử số đại hung, bất như cánh danh; Số này là số đại hung trống rỗng, diệt vong, họa hoạn, biệt ly, tai họa bất ngờ không dứt, khắc với lục thân, ly dị. (二八劃 魚臨旱地,難逃厄運,此數大凶,不如更名)
  • Đánh giá: 2.5/3 điểm

3. Phối hợp Tam Tài giữa Thiên cách, Địa cách và Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Thổ
  • Địa cách mang hành Hỏa
  • Nhân cách mang hành Thổ
  • Khi phối hợp với nhau được Tam Tài mang ý nghĩa: Có thể dễ dàng đạt được những gì mong muốn, gặt hái được thành công, thăng quan tiến chức, cuộc đời ổn định vững chắc, cơ thể khỏe mạnh, sống hạnh phúc, trường thọ (cát).. Đánh giá: Cát.
  • Đánh giá: 2.0/2 điểm

4. Ảnh hưởng của Thiên cách, Địa cách, Ngoại cách lên Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Thổ, Nhân cách mang hành Thổ, phối hợp với nhau được điềm: Tính cách hơi chậm chạp, dễ gần mà dễ xa, thành công đến muộn nhưng cũng gọi là hạnh phúc Đánh giá: Cát
  • Địa cách mang hành Hỏa, Nhân cách mang hành Thổ, phối hợp với nhau được điềm: Yên ổn, gặp dữ hóa lành, có sự tiến tới ngoài ý. Đánh giá: Cát
  • Ngoại cách mang hành Hỏa, Nhân cách mang hành Thổ, phối hợp với nhau được điềm: Vì người thành thực, mộc mạc, nhưng dễ bị người hiểu lầm, cuối cùng thì nước trong thấy cá, được giúp đỡ thành công. Đánh giá: Cát
  • Đánh giá: 1.5/1.5 điểm

5. Phối quẻ dịch từ tên:

  • Lấy tổng số nét của tên (Tổng cách) làm quẻ hạ, quẻ bản mệnh (mệnh quái) làm quẻ thượng, phối được quẻ dịch là: Thuần Khảm (quẻ Bình)
  • Lời quẻ: 習坎: 有孚, 維心亨, 行有尚 (Tập Khảm: Hữu phu, duy tâm hanh, hành hữu thượng.). Quẻ Thuần Khảm (hay Trùng Khảm, Tập Khảm) chỉ thời vận còn khó khăn, cần đề phòng mọi việc. Không phải thời để hoàn thành sự nghiệp lớn, chỉ nên kiên trì bồi dưỡng sức lực, lòng tin, chờ thời. Tài vận chưa đến, không nên kinh doanh ngay dễ bị lừa. Kiện tụng bị thua, nên hoà giải ngay từ đầu. Tình yêu và hôn nhân gặp đôi chút trắc trở, lắm kẻ dèm pha, khó tính, nhưng gặp được người đồng chí hướng thì dễ thành lương duyên gắn bó.
  • Đánh giá: 0.5/1 điểm

Chia sẻ

Các bài viết khác

Văn khấn

Văn khấn lễ đặt giường

Lễ vật trưng bày mâm cúng đặt giường mới cần thiết những món vật sau: – Một đĩa xôi – Một con gà luộc –

Văn khấn

Văn khấn đặt bếp

Theo quan niệm dân gian Thần Bếp hay gọi là Ông Táo chủ yếu sinh sống trong căn bếp của nhà bạn, cai quản và