Bản mẫu kết quả dịch vụ tư vấn

Bản mẫu dưới đây chỉ để xem hình thức và nội dung tư vấn, nên có thể bị giới hạn về số lượng kết quả so với thực tế.

TÌM NGÀY GIỜ ĐẸP XÂY NHÀ

Nam mệnh
  • Sinh ngày: 24/10/1982
  • Nhằm ngày âm lịch: Ngày 8 tháng 9 năm Nhâm Tuất
  • Mệnh niên: Thủy (Đại Hải Thủy)
  • Quẻ mệnh: Ly Hỏa, thuộc Đông Tứ mệnh
  • Dùng phép nguyên cục ngũ hành: Giờ Bính Tuất, ngày Canh Thìn, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Tuất
  • Thuộc tuổi: Dương Nam
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (81), Thủy (16), Mộc (9), Hỏa (39), Thổ (93)
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Âm Dương: Âm (8), Dương (8)

HƯỚNG DẪN

Để tìm được thời điểm xây nhà phù hợp phải trải qua đủ 4 cấp độ:
  • Đầu tiên là tìm Năm đẹp, nếu năm cần xây mà không đẹp thì có thể mượn tuổi.
  • Thứ hai, sau khi chọn được năm thì chọn tiếp đến tháng đẹp.
  • Thứ ba, sau khi chọn xong tháng thì chọn một ngày đẹp trong tháng đó.
  • Cuối cùng, sau khi đã có ngày thì chọn lấy một canh giờ trong ngày.
  • Lưu ý rằng, nếu ở bước chọn Năm mà phải mượn tuổi, thì phải dùng tuổi mượn đó để xem tháng, ngày và giờ.
  • Bảng dưới đây đánh giá điểm tốt xấu (để xây nhà) của thân chủ trong vòng 2 năm tới. Nếu trong trường hợp muốn mượn tuổi thì thông báo lại cho chúng tôi tuổi của người được mượn, để chúng tôi tiến hành tính lại.
  • CHỌN NĂM

    Có thể dựa vào số điểm đánh giá để chọn. Nếu điểm dưới 7 thì nên mượn tuổi. Danh sách mượn tuổi được liệt kê ngay dưới mỗi năm.

    NămTam TaiKim LâuHoang ỐcCửu TrạchĐiểm
    2021
    Tân Sửu
    Không phạm
    Tam Tai
    Không phạm
    Kim Lâu
    Không phạm
    Hoang Ốc
    Phạm
    Cửu Trạch
    8
    Các tuổi có thể mượn đứng tên xây nhà trong năm 2021: 1951 (7 điểm), 1952 (8 điểm), 1954 (8 điểm), 1955 (8 điểm), 1958 (7 điểm), 1959 (7 điểm), 1960 (7 điểm), 1963 (8 điểm), 1964 (8 điểm), 1966 (7 điểm), 1967 (7 điểm), 1968 (7 điểm), 1970 (8 điểm), 1975 (7 điểm), 1976 (7 điểm), 1978 (7 điểm), 1979 (8 điểm), 1982 (8 điểm), 1984 (7 điểm), 1986 (7 điểm), 1987 (7 điểm), 1988 (8 điểm), 1991 (8 điểm)
    2022
    Nhâm Dần
    Không phạm
    Tam Tai
    Không phạm
    Kim Lâu
    Phạm
    Hoang Ốc
    Phạm
    Cửu Trạch
    5
    Các tuổi có thể mượn đứng tên xây nhà trong năm 2022: 1953 (8 điểm), 1955 (8 điểm), 1958 (7 điểm), 1959 (7 điểm), 1961 (7 điểm), 1962 (8 điểm), 1965 (8 điểm), 1967 (7 điểm), 1969 (7 điểm), 1970 (7 điểm), 1971 (8 điểm), 1974 (8 điểm), 1977 (7 điểm), 1978 (7 điểm), 1979 (7 điểm), 1983 (8 điểm), 1985 (7 điểm), 1986 (7 điểm), 1987 (7 điểm), 1989 (8 điểm)

    ☯︎ ☯︎ ☯︎ ☯︎ ☯︎

    CHỌN THÁNG

  • Sau khi chọn được năm với điểm tốt theo bảng trên thì tìm tháng tương ứng với năm đó có điểm số tốt theo bảng dưới đây.
  • Nếu bắt buộc phải làm vào năm xấu (điểm thấp) thì có thể chọn tháng tốt (điểm cao) để bù lại.
  • Các tháng được tính theo tháng âm lịch.


  • ThángThiên CanĐịa ChiNgũ HànhPhúc ĐứcĐiểm
    Các tháng trong năm Tân Sửu 2021
    Tháng 1
    Năm Tân Sửu
    Bình hòaTam HợpXung khắcĐiên Cuồng4.0
    Tháng 2
    Năm Tân Sửu
    Bình hòaLục HợpBình hòaPhúc Đức8.0
    Tháng 3
    Năm Tân Sửu
    Bình hòaLục xungBình hòaÔn Hoàng2.0
    Tháng 4
    Năm Tân Sửu
    Bình hòaBình hòaTương hợpTấn Tài7.5
    Tháng 5
    Năm Tân Sửu
    Bình hòaTam HợpTương hợpTrường Bệnh6.0
    Tháng 6
    Năm Tân Sửu
    Bình hòaBình hòaBình hòaTố Tụng3.5
    Tháng 7
    Năm Tân Sửu
    Tương xungBình hòaBình hòaQuan Tước5.5
    Tháng 8
    Năm Tân Sửu
    Tương hợpLục HạiXung khắcQuan Quý5.0
    Tháng 9
    Năm Tân Sửu
    Bình hòaBình hòaXung khắcTự Ải2.5
    Tháng 10
    Năm Tân Sửu
    Bình hòaBình hòaXung khắcVượng Trang5.5
    Tháng 11
    Năm Tân Sửu
    Bình hòaBình hòaXung khắcHưng Phước5.5
    Tháng 12
    Năm Tân Sửu
    Bình hòaBình hòaTương hợpPháp Trường4.5
    Các tháng trong năm Nhâm Dần 2022
    Tháng 1
    Năm Nhâm Dần
    Bình hòaTam HợpTương hợpTấn Tài9.0
    Tháng 2
    Năm Nhâm Dần
    Bình hòaLục HợpBình hòaTrường Bệnh5.0
    Tháng 3
    Năm Nhâm Dần
    Bình hòaLục xungBình hòaTố Tụng2.0
    Tháng 4
    Năm Nhâm Dần
    Bình hòaBình hòaBình hòaQuan Tước6.5
    Tháng 5
    Năm Nhâm Dần
    Tương xungTam HợpBình hòaQuan Quý7.0
    Tháng 6
    Năm Nhâm Dần
    Tương hợpBình hòaXung khắcTự Ải3.5
    Tháng 7
    Năm Nhâm Dần
    Bình hòaBình hòaXung khắcVượng Trang5.5
    Tháng 8
    Năm Nhâm Dần
    Bình hòaLục HạiTương hợpHưng Phước6.0
    Tháng 9
    Năm Nhâm Dần
    Bình hòaBình hòaTương hợpPháp Trường4.5
    Tháng 10
    Năm Nhâm Dần
    Bình hòaBình hòaXung khắcĐiên Cuồng2.5
    Tháng 11
    Năm Nhâm Dần
    Bình hòaBình hòaXung khắcPhúc Đức5.5
    Tháng 12
    Năm Nhâm Dần
    Bình hòaBình hòaBình hòaÔn Hoàng3.5

    ☯︎ ☯︎ ☯︎ ☯︎ ☯︎

    CHỌN NGÀY GIỜ

  • Sau khi chọn được tháng theo bảng trên thì tiếp tục chọn ngày tốt theo bảng dưới đây.
  • Nếu bắt buộc phải làm vào năm xấu, tháng xấu (điểm thấp) thì có thể chọn ngày tốt (điểm cao) để bù lại.
  • Sau khi chọn được ngày phù hợp thì chọn luôn giờ tốt ngay phía dưới ngày tương ứng.


  • Ngày DL/ÂLCan ChiTrựcThiên CanĐịa ChiNgũ HànhĐiểm
    5/1/2021
    22/11 năm Canh Tí
    Quý SửuTrừ (Bổ trợ)Bình hòaBình hòaXung khắc8.75
    Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
    • Dần (3-5h): 7.3 điểm
    • Mão (5-7h): 8.3 điểm
    • Tị (9-11h): 8.3 điểm
    • Thân (15-17h): 7.3 điểm
    • Tuất (19-21h): 7.3 điểm
    • Hợi (21-23h): 8.3 điểm
    16/1/2021
    4/12 năm Canh Tí
    Giáp TíKiến (Không bổ trợ)Bình hòaBình hòaTương hợp7.25
    Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
    • Tí (11-1h): 7.1 điểm
    • Sửu (1-3h): 7.1 điểm
    • Mão (5-7h): 7.1 điểm
    • Ngọ (11-13h): 7.1 điểm
    • Thân (15-17h): 8.1 điểm
    • Dậu (17-19h): 7.1 điểm
    25/1/2021
    13/12 năm Canh Tí
    Quý DậuThành (Bổ trợ)Bình hòaLục HạiTương hợp8.75
    Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
    • Tí (11-1h): 6.5 điểm
    • Sửu (1-3h): 6.5 điểm
    • Mão (5-7h): 6.5 điểm
    • Ngọ (11-13h): 6.5 điểm
    • Thân (15-17h): 6.5 điểm
    • Dậu (17-19h): 6.5 điểm
    30/1/2021
    18/12 năm Canh Tí
    Mậu DầnTrừ (Bổ trợ)Bình hòaTam HợpXung khắc9.25
    Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
    • Tí (11-1h): 8.1 điểm
    • Sửu (1-3h): 7.1 điểm
    • Thìn (7-9h): 7.1 điểm
    • Tị (9-11h): 7.1 điểm
    • Mùi (13-15h): 7.1 điểm
    • Tuất (19-21h): 7.1 điểm
    31/1/2021
    19/12 năm Canh Tí
    Kỷ MãoMãn (Không bổ trợ)Bình hòaLục HợpXung khắc7.25
    Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
    • Tí (11-1h): 6.7 điểm
    • Sửu (1-3h): 6.7 điểm
    • Mão (5-7h): 6.7 điểm
    • Ngọ (11-13h): 6.7 điểm
    • Thân (15-17h): 6.7 điểm
    • Dậu (17-19h): 6.7 điểm
    1/2/2021
    20/12 năm Canh Tí
    Canh ThìnBình (Không bổ trợ)Bình hòaLục xungTương hợp6.75
    Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
    • Dần (3-5h): 7.9 điểm
    • Thìn (7-9h): 8.9 điểm
    • Tị (9-11h): 7.9 điểm
    • Thân (15-17h): 7.9 điểm
    • Dậu (17-19h): 7.9 điểm
    • Hợi (21-23h): 7.9 điểm
    2/2/2021
    21/12 năm Canh Tí
    Tân TịĐịnh (Bổ trợ)Bình hòaBình hòaTương hợp9.25
    Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
    • Sửu (1-3h): 6.4 điểm
    • Thìn (7-9h): 6.4 điểm
    • Ngọ (11-13h): 7.4 điểm
    • Mùi (13-15h): 6.4 điểm
    • Tuất (19-21h): 6.4 điểm
    • Hợi (21-23h): 7.4 điểm
    5/2/2021
    24/12 năm Canh Tí
    Giáp ThânNguy (Không bổ trợ)Bình hòaBình hòaBình hòa6.0
    Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
    • Tí (11-1h): 7.9 điểm
    • Sửu (1-3h): 6.9 điểm
    • Thìn (7-9h): 6.9 điểm
    • Tị (9-11h): 6.9 điểm
    • Mùi (13-15h): 6.9 điểm
    • Tuất (19-21h): 6.9 điểm
    7/2/2021
    26/12 năm Canh Tí
    Bính TuấtThu (Không bổ trợ)Tương xungBình hòaXung khắc6.5
    Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
    • Dần (3-5h): 7.3 điểm
    • Thìn (7-9h): 8.3 điểm
    • Tị (9-11h): 7.3 điểm
    • Thân (15-17h): 7.3 điểm
    • Dậu (17-19h): 7.3 điểm
    • Hợi (21-23h): 7.3 điểm
    15/2/2021
    4/1 năm Tân Sửu
    Giáp NgọChấp (Bổ trợ)Bình hòaTam HợpTương hợp9.75
    Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
    • Sửu (1-3h): 6.6 điểm
    • Mão (5-7h): 6.6 điểm
    • Dậu (17-19h): 6.6 điểm
    17/2/2021
    6/1 năm Tân Sửu
    Bính ThânNguy (Không bổ trợ)Tương xungBình hòaBình hòa6.75
    Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
    • Tí (11-1h): 6.9 điểm
    • Sửu (1-3h): 7.9 điểm
    • Thìn (7-9h): 6.9 điểm
    • Tị (9-11h): 7.9 điểm
    • Mùi (13-15h): 7.9 điểm
    • Tuất (19-21h): 6.9 điểm
    19/2/2021
    8/1 năm Tân Sửu
    Mậu TuấtThành (Bổ trợ)Bình hòaBình hòaXung khắc8.75
    Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
    • Tí (11-1h): 6.1 điểm
    • Dần (3-5h): 8.1 điểm
    • Mão (5-7h): 6.1 điểm
    • Thìn (7-9h): 8.1 điểm
    • Tị (9-11h): 9.1 điểm
    • Ngọ (11-13h): 6.1 điểm
    • Thân (15-17h): 8.1 điểm
    • Dậu (17-19h): 9.1 điểm
    • Hợi (21-23h): 9.1 điểm
    20/2/2021
    9/1 năm Tân Sửu
    Kỷ HợiThu (Không bổ trợ)Bình hòaBình hòaXung khắc5.75
    Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
    • Sửu (1-3h): 6.3 điểm
    • Thìn (7-9h): 7.3 điểm
    • Ngọ (11-13h): 6.3 điểm
    • Mùi (13-15h): 6.3 điểm
    • Tuất (19-21h): 7.3 điểm
    • Hợi (21-23h): 7.3 điểm
    21/2/2021
    10/1 năm Tân Sửu
    Canh TíKhai (Bổ trợ)Bình hòaBình hòaXung khắc8.75
    Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
    • Tí (11-1h): 6.5 điểm
    • Sửu (1-3h): 7.5 điểm
    • Mão (5-7h): 7.5 điểm
    • Ngọ (11-13h): 6.5 điểm
    • Thân (15-17h): 6.5 điểm
    • Dậu (17-19h): 7.5 điểm
    25/2/2021
    14/1 năm Tân Sửu
    Giáp ThìnMãn (Không bổ trợ)Bình hòaLục xungBình hòa6.5
    Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
    • Dần (3-5h): 7.7 điểm
    • Thìn (7-9h): 7.7 điểm
    • Tị (9-11h): 8.7 điểm
    • Thân (15-17h): 7.7 điểm
    • Dậu (17-19h): 8.7 điểm
    • Hợi (21-23h): 8.7 điểm
    6/3/2021
    23/1 năm Tân Sửu
    Quý SửuBế (Không bổ trợ)Bình hòaBình hòaXung khắc6.75
    Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
    • Dần (3-5h): 7.7 điểm
    • Mão (5-7h): 7.7 điểm
    • Tị (9-11h): 6.7 điểm
    • Thân (15-17h): 7.7 điểm
    • Tuất (19-21h): 6.7 điểm
    • Hợi (21-23h): 6.7 điểm
    17/3/2021
    5/2 năm Tân Sửu
    Giáp TíKhai (Bổ trợ)Bình hòaBình hòaTương hợp9.25
    Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
    • Tí (11-1h): 6.7 điểm
    • Sửu (1-3h): 7.7 điểm
    • Mão (5-7h): 6.7 điểm
    • Ngọ (11-13h): 6.7 điểm
    • Thân (15-17h): 7.7 điểm
    • Dậu (17-19h): 6.7 điểm
    26/3/2021
    14/2 năm Tân Sửu
    Quý DậuPhá (Không bổ trợ)Bình hòaLục HạiTương hợp6.75
    Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      31/3/2021
      19/2 năm Tân Sửu
      Mậu DầnBế (Không bổ trợ)Bình hòaTam HợpXung khắc7.25
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Tí (11-1h): 7.9 điểm
      • Sửu (1-3h): 6.9 điểm
      • Thìn (7-9h): 6.9 điểm
      • Tị (9-11h): 7.9 điểm
      • Mùi (13-15h): 6.9 điểm
      • Tuất (19-21h): 6.9 điểm
      1/4/2021
      20/2 năm Tân Sửu
      Kỷ MãoKiến (Không bổ trợ)Bình hòaLục HợpXung khắc7.25
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Tí (11-1h): 6.7 điểm
      • Mão (5-7h): 6.7 điểm
      • Ngọ (11-13h): 6.7 điểm
      • Thân (15-17h): 6.7 điểm
      • Dậu (17-19h): 6.7 điểm
      2/4/2021
      21/2 năm Tân Sửu
      Canh ThìnTrừ (Bổ trợ)Bình hòaLục xungTương hợp8.75
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Dần (3-5h): 7.3 điểm
      • Thìn (7-9h): 8.3 điểm
      • Tị (9-11h): 7.3 điểm
      • Thân (15-17h): 7.3 điểm
      • Dậu (17-19h): 8.3 điểm
      • Hợi (21-23h): 7.3 điểm
      3/4/2021
      22/2 năm Tân Sửu
      Tân TịMãn (Không bổ trợ)Bình hòaBình hòaTương hợp7.25
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Sửu (1-3h): 6.4 điểm
      • Thìn (7-9h): 6.4 điểm
      • Ngọ (11-13h): 7.4 điểm
      • Mùi (13-15h): 6.4 điểm
      • Tuất (19-21h): 6.4 điểm
      • Hợi (21-23h): 6.4 điểm
      6/4/2021
      25/2 năm Tân Sửu
      Giáp ThânChấp (Bổ trợ)Bình hòaBình hòaBình hòa9.0
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Tí (11-1h): 8.7 điểm
      • Sửu (1-3h): 7.7 điểm
      • Thìn (7-9h): 7.7 điểm
      • Tị (9-11h): 8.7 điểm
      • Mùi (13-15h): 7.7 điểm
      • Tuất (19-21h): 7.7 điểm
      8/4/2021
      27/2 năm Tân Sửu
      Bính TuấtNguy (Không bổ trợ)Tương xungBình hòaXung khắc6.5
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Dần (3-5h): 6.7 điểm
      • Thìn (7-9h): 7.7 điểm
      • Tị (9-11h): 6.7 điểm
      • Thân (15-17h): 6.7 điểm
      • Dậu (17-19h): 7.7 điểm
      • Hợi (21-23h): 6.7 điểm
      16/4/2021
      5/3 năm Tân Sửu
      Giáp NgọBình (Không bổ trợ)Bình hòaTam HợpTương hợp7.75
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Tí (11-1h): 7.5 điểm
      • Sửu (1-3h): 7.5 điểm
      • Mão (5-7h): 6.5 điểm
      • Ngọ (11-13h): 7.5 điểm
      • Thân (15-17h): 6.5 điểm
      • Dậu (17-19h): 6.5 điểm
      18/4/2021
      7/3 năm Tân Sửu
      Bính ThânChấp (Bổ trợ)Tương xungBình hòaBình hòa8.75
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Tí (11-1h): 7.0 điểm
      • Sửu (1-3h): 7.0 điểm
      • Thìn (7-9h): 8.0 điểm
      • Tị (9-11h): 8.0 điểm
      • Mùi (13-15h): 7.0 điểm
      • Tuất (19-21h): 8.0 điểm
      20/4/2021
      9/3 năm Tân Sửu
      Mậu TuấtPhá (Không bổ trợ)Bình hòaBình hòaXung khắc6.75
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Dần (3-5h): 7.5 điểm
      • Thìn (7-9h): 6.5 điểm
      • Tị (9-11h): 6.5 điểm
      • Thân (15-17h): 7.5 điểm
      • Dậu (17-19h): 7.5 điểm
      • Hợi (21-23h): 6.5 điểm
      21/4/2021
      10/3 năm Tân Sửu
      Kỷ HợiNguy (Không bổ trợ)Bình hòaBình hòaXung khắc6.75
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Sửu (1-3h): 6.5 điểm
      • Mùi (13-15h): 6.5 điểm
      • Hợi (21-23h): 6.5 điểm
      22/4/2021
      11/3 năm Tân Sửu
      Canh TíThành (Bổ trợ)Bình hòaBình hòaXung khắc8.75
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Tí (11-1h): 7.9 điểm
      • Sửu (1-3h): 7.9 điểm
      • Mão (5-7h): 6.9 điểm
      • Ngọ (11-13h): 7.9 điểm
      • Thân (15-17h): 6.9 điểm
      • Dậu (17-19h): 6.9 điểm
      26/4/2021
      15/3 năm Tân Sửu
      Giáp ThìnKiến (Không bổ trợ)Bình hòaLục xungBình hòa6.5
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Tí (11-1h): 6.1 điểm
      • Dần (3-5h): 9.1 điểm
      • Mão (5-7h): 6.1 điểm
      • Thìn (7-9h): 8.1 điểm
      • Tị (9-11h): 8.1 điểm
      • Ngọ (11-13h): 6.1 điểm
      • Thân (15-17h): 9.1 điểm
      • Dậu (17-19h): 9.1 điểm
      • Hợi (21-23h): 8.1 điểm
      5/5/2021
      24/3 năm Tân Sửu
      Quý SửuThu (Không bổ trợ)Bình hòaBình hòaXung khắc6.75
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Dần (3-5h): 7.0 điểm
      • Mão (5-7h): 8.0 điểm
      • Tị (9-11h): 8.0 điểm
      • Thân (15-17h): 7.0 điểm
      • Tuất (19-21h): 7.0 điểm
      • Hợi (21-23h): 8.0 điểm
      16/5/2021
      5/4 năm Tân Sửu
      Giáp TíThành (Bổ trợ)Bình hòaBình hòaTương hợp9.25
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Tí (11-1h): 7.7 điểm
      • Sửu (1-3h): 6.7 điểm
      • Mão (5-7h): 7.7 điểm
      • Ngọ (11-13h): 7.7 điểm
      • Thân (15-17h): 6.7 điểm
      • Dậu (17-19h): 7.7 điểm
      25/5/2021
      14/4 năm Tân Sửu
      Quý DậuĐịnh (Bổ trợ)Bình hòaLục HạiTương hợp8.75
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Tí (11-1h): 7.4 điểm
      • Mão (5-7h): 7.4 điểm
      • Ngọ (11-13h): 7.4 điểm
      • Thân (15-17h): 6.4 điểm
      • Dậu (17-19h): 7.4 điểm
      30/5/2021
      19/4 năm Tân Sửu
      Mậu DầnThu (Không bổ trợ)Bình hòaTam HợpXung khắc7.25
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Tí (11-1h): 7.3 điểm
      • Sửu (1-3h): 8.3 điểm
      • Thìn (7-9h): 8.3 điểm
      • Tị (9-11h): 7.3 điểm
      • Mùi (13-15h): 8.3 điểm
      • Tuất (19-21h): 8.3 điểm
      31/5/2021
      20/4 năm Tân Sửu
      Kỷ MãoKhai (Bổ trợ)Bình hòaLục HợpXung khắc9.25
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Tí (11-1h): 7.7 điểm
      • Mão (5-7h): 7.7 điểm
      • Ngọ (11-13h): 7.7 điểm
      • Thân (15-17h): 6.7 điểm
      • Dậu (17-19h): 7.7 điểm
      1/6/2021
      21/4 năm Tân Sửu
      Canh ThìnBế (Không bổ trợ)Bình hòaLục xungTương hợp6.75
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Dần (3-5h): 8.1 điểm
      • Thìn (7-9h): 7.1 điểm
      • Tị (9-11h): 8.1 điểm
      • Thân (15-17h): 8.1 điểm
      • Dậu (17-19h): 7.1 điểm
      • Hợi (21-23h): 8.1 điểm
      2/6/2021
      22/4 năm Tân Sửu
      Tân TịKiến (Không bổ trợ)Bình hòaBình hòaTương hợp7.25
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Sửu (1-3h): 7.7 điểm
      • Thìn (7-9h): 7.7 điểm
      • Ngọ (11-13h): 7.7 điểm
      • Mùi (13-15h): 7.7 điểm
      • Tuất (19-21h): 7.7 điểm
      • Hợi (21-23h): 6.7 điểm
      5/6/2021
      25/4 năm Tân Sửu
      Giáp ThânBình (Không bổ trợ)Bình hòaBình hòaBình hòa7.0
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Tí (11-1h): 8.1 điểm
      • Sửu (1-3h): 9.1 điểm
      • Mão (5-7h): 6.1 điểm
      • Thìn (7-9h): 9.1 điểm
      • Tị (9-11h): 8.1 điểm
      • Mùi (13-15h): 9.1 điểm
      • Dậu (17-19h): 6.1 điểm
      • Tuất (19-21h): 9.1 điểm
      7/6/2021
      27/4 năm Tân Sửu
      Bính TuấtChấp (Bổ trợ)Tương xungBình hòaXung khắc8.5
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Dần (3-5h): 8.1 điểm
      • Thìn (7-9h): 7.1 điểm
      • Tị (9-11h): 8.1 điểm
      • Thân (15-17h): 8.1 điểm
      • Dậu (17-19h): 7.1 điểm
      • Hợi (21-23h): 8.1 điểm
      15/6/2021
      6/5 năm Tân Sửu
      Giáp NgọTrừ (Bổ trợ)Bình hòaTam HợpTương hợp9.75
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Tí (11-1h): 6.3 điểm
      • Sửu (1-3h): 7.3 điểm
      • Mão (5-7h): 7.3 điểm
      • Ngọ (11-13h): 6.3 điểm
      • Thân (15-17h): 6.3 điểm
      • Dậu (17-19h): 7.3 điểm
      17/6/2021
      8/5 năm Tân Sửu
      Bính ThânBình (Không bổ trợ)Tương xungBình hòaBình hòa6.75
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Tí (11-1h): 7.7 điểm
      • Sửu (1-3h): 8.7 điểm
      • Thìn (7-9h): 7.7 điểm
      • Tị (9-11h): 8.7 điểm
      • Mùi (13-15h): 8.7 điểm
      • Tuất (19-21h): 7.7 điểm
      19/6/2021
      10/5 năm Tân Sửu
      Mậu TuấtChấp (Bổ trợ)Bình hòaBình hòaXung khắc8.75
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Dần (3-5h): 7.1 điểm
      • Thìn (7-9h): 7.1 điểm
      • Tị (9-11h): 8.1 điểm
      • Thân (15-17h): 7.1 điểm
      • Dậu (17-19h): 8.1 điểm
      • Hợi (21-23h): 8.1 điểm
      20/6/2021
      11/5 năm Tân Sửu
      Kỷ HợiPhá (Không bổ trợ)Bình hòaBình hòaXung khắc6.75
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Thìn (7-9h): 6.9 điểm
      • Tuất (19-21h): 6.9 điểm
      • Hợi (21-23h): 6.9 điểm
      21/6/2021
      12/5 năm Tân Sửu
      Canh TíNguy (Không bổ trợ)Bình hòaBình hòaXung khắc6.75
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Sửu (1-3h): 6.5 điểm
      • Mão (5-7h): 6.5 điểm
      • Dậu (17-19h): 6.5 điểm
      25/6/2021
      16/5 năm Tân Sửu
      Giáp ThìnKhai (Bổ trợ)Bình hòaLục xungBình hòa8.5
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Tí (11-1h): 6.1 điểm
      • Dần (3-5h): 8.1 điểm
      • Mão (5-7h): 6.1 điểm
      • Thìn (7-9h): 8.1 điểm
      • Tị (9-11h): 9.1 điểm
      • Ngọ (11-13h): 6.1 điểm
      • Thân (15-17h): 8.1 điểm
      • Dậu (17-19h): 9.1 điểm
      • Hợi (21-23h): 9.1 điểm
      4/7/2021
      25/5 năm Tân Sửu
      Quý SửuNguy (Không bổ trợ)Bình hòaBình hòaXung khắc6.75
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Dần (3-5h): 7.7 điểm
      • Mão (5-7h): 7.7 điểm
      • Tị (9-11h): 6.7 điểm
      • Thân (15-17h): 7.7 điểm
      • Tuất (19-21h): 6.7 điểm
      • Hợi (21-23h): 6.7 điểm
      15/7/2021
      6/6 năm Tân Sửu
      Giáp TíPhá (Không bổ trợ)Bình hòaBình hòaTương hợp7.25
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Tí (11-1h): 6.9 điểm
      • Mão (5-7h): 6.9 điểm
      • Ngọ (11-13h): 6.9 điểm
      • Thân (15-17h): 6.9 điểm
      • Dậu (17-19h): 6.9 điểm
      24/7/2021
      15/6 năm Tân Sửu
      Quý DậuMãn (Không bổ trợ)Bình hòaLục HạiTương hợp6.75
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Tí (11-1h): 7.7 điểm
      • Mão (5-7h): 7.7 điểm
      • Ngọ (11-13h): 7.7 điểm
      • Dậu (17-19h): 7.7 điểm
      29/7/2021
      20/6 năm Tân Sửu
      Mậu DầnNguy (Không bổ trợ)Bình hòaTam HợpXung khắc6.25
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Tí (11-1h): 7.4 điểm
      • Sửu (1-3h): 7.4 điểm
      • Thìn (7-9h): 7.4 điểm
      • Tị (9-11h): 6.4 điểm
      • Mùi (13-15h): 7.4 điểm
      • Tuất (19-21h): 7.4 điểm
      30/7/2021
      21/6 năm Tân Sửu
      Kỷ MãoThành (Bổ trợ)Bình hòaLục HợpXung khắc9.25
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Tí (11-1h): 7.5 điểm
      • Mão (5-7h): 7.5 điểm
      • Ngọ (11-13h): 7.5 điểm
      • Dậu (17-19h): 7.5 điểm
      31/7/2021
      22/6 năm Tân Sửu
      Canh ThìnThu (Không bổ trợ)Bình hòaLục xungTương hợp6.75
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Dần (3-5h): 8.1 điểm
      • Thìn (7-9h): 8.1 điểm
      • Tị (9-11h): 8.1 điểm
      • Thân (15-17h): 8.1 điểm
      • Dậu (17-19h): 7.1 điểm
      • Hợi (21-23h): 8.1 điểm
      1/8/2021
      23/6 năm Tân Sửu
      Tân TịKhai (Bổ trợ)Bình hòaBình hòaTương hợp9.25
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Sửu (1-3h): 7.7 điểm
      • Thìn (7-9h): 7.7 điểm
      • Ngọ (11-13h): 6.7 điểm
      • Mùi (13-15h): 7.7 điểm
      • Tuất (19-21h): 7.7 điểm
      • Hợi (21-23h): 6.7 điểm
      4/8/2021
      26/6 năm Tân Sửu
      Giáp ThânTrừ (Bổ trợ)Bình hòaBình hòaBình hòa9.0
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Tí (11-1h): 8.7 điểm
      • Sửu (1-3h): 8.7 điểm
      • Thìn (7-9h): 8.7 điểm
      • Tị (9-11h): 7.7 điểm
      • Mùi (13-15h): 8.7 điểm
      • Tuất (19-21h): 8.7 điểm
      6/8/2021
      28/6 năm Tân Sửu
      Bính TuấtBình (Không bổ trợ)Tương xungBình hòaXung khắc6.5
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Dần (3-5h): 8.9 điểm
      • Thìn (7-9h): 8.9 điểm
      • Tị (9-11h): 8.9 điểm
      • Thân (15-17h): 8.9 điểm
      • Dậu (17-19h): 7.9 điểm
      • Hợi (21-23h): 8.9 điểm
      14/8/2021
      7/7 năm Tân Sửu
      Giáp NgọBế (Không bổ trợ)Bình hòaTam HợpTương hợp7.75
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Tí (11-1h): 6.2 điểm
      • Sửu (1-3h): 6.2 điểm
      • Ngọ (11-13h): 6.2 điểm
      16/8/2021
      9/7 năm Tân Sửu
      Bính ThânTrừ (Bổ trợ)Tương xungBình hòaBình hòa8.75
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Tí (11-1h): 7.5 điểm
      • Sửu (1-3h): 7.5 điểm
      • Thìn (7-9h): 8.5 điểm
      • Tị (9-11h): 8.5 điểm
      • Mùi (13-15h): 7.5 điểm
      • Tuất (19-21h): 8.5 điểm
      18/8/2021
      11/7 năm Tân Sửu
      Mậu TuấtBình (Không bổ trợ)Bình hòaBình hòaXung khắc6.75
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Tí (11-1h): 6.1 điểm
      • Dần (3-5h): 9.1 điểm
      • Mão (5-7h): 6.1 điểm
      • Thìn (7-9h): 8.1 điểm
      • Tị (9-11h): 8.1 điểm
      • Ngọ (11-13h): 6.1 điểm
      • Thân (15-17h): 9.1 điểm
      • Dậu (17-19h): 9.1 điểm
      • Hợi (21-23h): 8.1 điểm
      19/8/2021
      12/7 năm Tân Sửu
      Kỷ HợiĐịnh (Bổ trợ)Bình hòaBình hòaXung khắc8.75
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Sửu (1-3h): 7.7 điểm
      • Thìn (7-9h): 6.7 điểm
      • Ngọ (11-13h): 6.7 điểm
      • Mùi (13-15h): 7.7 điểm
      • Tuất (19-21h): 6.7 điểm
      • Hợi (21-23h): 7.7 điểm
      20/8/2021
      13/7 năm Tân Sửu
      Canh TíChấp (Bổ trợ)Bình hòaBình hòaXung khắc8.75
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Tí (11-1h): 6.6 điểm
      • Sửu (1-3h): 6.6 điểm
      • Ngọ (11-13h): 6.6 điểm
      24/8/2021
      17/7 năm Tân Sửu
      Giáp ThìnThành (Bổ trợ)Bình hòaLục xungBình hòa8.5
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Dần (3-5h): 8.9 điểm
      • Thìn (7-9h): 7.9 điểm
      • Tị (9-11h): 7.9 điểm
      • Thân (15-17h): 8.9 điểm
      • Dậu (17-19h): 8.9 điểm
      • Hợi (21-23h): 7.9 điểm
      2/9/2021
      26/7 năm Tân Sửu
      Quý SửuChấp (Bổ trợ)Bình hòaBình hòaXung khắc8.75
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Dần (3-5h): 7.1 điểm
      • Mão (5-7h): 8.1 điểm
      • Tị (9-11h): 8.1 điểm
      • Thân (15-17h): 7.1 điểm
      • Tuất (19-21h): 7.1 điểm
      • Hợi (21-23h): 8.1 điểm
      13/9/2021
      7/8 năm Tân Sửu
      Giáp TíĐịnh (Bổ trợ)Bình hòaBình hòaTương hợp9.25
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Tí (11-1h): 7.7 điểm
      • Sửu (1-3h): 6.7 điểm
      • Mão (5-7h): 7.7 điểm
      • Ngọ (11-13h): 7.7 điểm
      • Thân (15-17h): 6.7 điểm
      • Dậu (17-19h): 7.7 điểm
      22/9/2021
      16/8 năm Tân Sửu
      Quý DậuTrừ (Bổ trợ)Bình hòaLục HạiTương hợp8.75
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Tí (11-1h): 7.1 điểm
      • Mão (5-7h): 7.1 điểm
      • Ngọ (11-13h): 7.1 điểm
      • Thân (15-17h): 6.1 điểm
      • Dậu (17-19h): 7.1 điểm
      27/9/2021
      21/8 năm Tân Sửu
      Mậu DầnChấp (Bổ trợ)Bình hòaTam HợpXung khắc9.25
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Tí (11-1h): 7.7 điểm
      • Sửu (1-3h): 8.7 điểm
      • Thìn (7-9h): 8.7 điểm
      • Tị (9-11h): 7.7 điểm
      • Mùi (13-15h): 8.7 điểm
      • Tuất (19-21h): 8.7 điểm
      28/9/2021
      22/8 năm Tân Sửu
      Kỷ MãoPhá (Không bổ trợ)Bình hòaLục HợpXung khắc7.25
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Tí (11-1h): 6.3 điểm
      • Mão (5-7h): 6.3 điểm
      • Ngọ (11-13h): 6.3 điểm
      • Dậu (17-19h): 6.3 điểm
      29/9/2021
      23/8 năm Tân Sửu
      Canh ThìnNguy (Không bổ trợ)Bình hòaLục xungTương hợp6.75
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Dần (3-5h): 7.7 điểm
      • Thìn (7-9h): 6.7 điểm
      • Tị (9-11h): 7.7 điểm
      • Thân (15-17h): 7.7 điểm
      • Dậu (17-19h): 6.7 điểm
      • Hợi (21-23h): 7.7 điểm
      30/9/2021
      24/8 năm Tân Sửu
      Tân TịThành (Bổ trợ)Bình hòaBình hòaTương hợp8.25
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Sửu (1-3h): 7.7 điểm
      • Thìn (7-9h): 7.7 điểm
      • Ngọ (11-13h): 7.7 điểm
      • Mùi (13-15h): 7.7 điểm
      • Tuất (19-21h): 7.7 điểm
      • Hợi (21-23h): 6.7 điểm
      3/10/2021
      27/8 năm Tân Sửu
      Giáp ThânBế (Không bổ trợ)Bình hòaBình hòaBình hòa7.0
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Tí (11-1h): 6.5 điểm
      • Sửu (1-3h): 7.5 điểm
      • Thìn (7-9h): 7.5 điểm
      • Tị (9-11h): 6.5 điểm
      • Mùi (13-15h): 7.5 điểm
      • Tuất (19-21h): 7.5 điểm
      5/10/2021
      29/8 năm Tân Sửu
      Bính TuấtTrừ (Bổ trợ)Tương xungBình hòaXung khắc8.5
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Dần (3-5h): 8.1 điểm
      • Thìn (7-9h): 7.1 điểm
      • Tị (9-11h): 8.1 điểm
      • Thân (15-17h): 8.1 điểm
      • Dậu (17-19h): 7.1 điểm
      • Hợi (21-23h): 8.1 điểm
      13/10/2021
      8/9 năm Tân Sửu
      Giáp NgọThu (Không bổ trợ)Bình hòaTam HợpTương hợp7.75
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Tí (11-1h): 6.1 điểm
      • Sửu (1-3h): 7.1 điểm
      • Mão (5-7h): 7.1 điểm
      • Ngọ (11-13h): 6.1 điểm
      • Thân (15-17h): 6.1 điểm
      • Dậu (17-19h): 7.1 điểm
      15/10/2021
      10/9 năm Tân Sửu
      Bính ThânBế (Không bổ trợ)Tương xungBình hòaBình hòa6.75
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Tí (11-1h): 7.1 điểm
      • Sửu (1-3h): 8.1 điểm
      • Thìn (7-9h): 7.1 điểm
      • Tị (9-11h): 8.1 điểm
      • Mùi (13-15h): 8.1 điểm
      • Tuất (19-21h): 7.1 điểm
      17/10/2021
      12/9 năm Tân Sửu
      Mậu TuấtTrừ (Bổ trợ)Bình hòaBình hòaXung khắc8.75
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Dần (3-5h): 7.7 điểm
      • Thìn (7-9h): 7.7 điểm
      • Tị (9-11h): 8.7 điểm
      • Thân (15-17h): 7.7 điểm
      • Dậu (17-19h): 8.7 điểm
      • Hợi (21-23h): 8.7 điểm
      18/10/2021
      13/9 năm Tân Sửu
      Kỷ HợiMãn (Không bổ trợ)Bình hòaBình hòaXung khắc6.75
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Sửu (1-3h): 6.7 điểm
      • Thìn (7-9h): 7.7 điểm
      • Ngọ (11-13h): 6.7 điểm
      • Mùi (13-15h): 6.7 điểm
      • Tuất (19-21h): 7.7 điểm
      • Hợi (21-23h): 7.7 điểm
      19/10/2021
      14/9 năm Tân Sửu
      Canh TíBình (Không bổ trợ)Bình hòaBình hòaXung khắc6.75
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Tí (11-1h): 6.5 điểm
      • Sửu (1-3h): 7.5 điểm
      • Mão (5-7h): 7.5 điểm
      • Ngọ (11-13h): 6.5 điểm
      • Thân (15-17h): 6.5 điểm
      • Dậu (17-19h): 7.5 điểm
      23/10/2021
      18/9 năm Tân Sửu
      Giáp ThìnNguy (Không bổ trợ)Bình hòaLục xungBình hòa6.5
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Dần (3-5h): 6.7 điểm
      • Thìn (7-9h): 6.7 điểm
      • Tị (9-11h): 7.7 điểm
      • Thân (15-17h): 6.7 điểm
      • Dậu (17-19h): 7.7 điểm
      • Hợi (21-23h): 7.7 điểm
      1/11/2021
      27/9 năm Tân Sửu
      Quý SửuBình (Không bổ trợ)Bình hòaBình hòaXung khắc6.75
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Dần (3-5h): 8.7 điểm
      • Mão (5-7h): 8.7 điểm
      • Tị (9-11h): 7.7 điểm
      • Thân (15-17h): 8.7 điểm
      • Tuất (19-21h): 7.7 điểm
      • Hợi (21-23h): 7.7 điểm
      12/11/2021
      8/10 năm Tân Sửu
      Giáp TíMãn (Không bổ trợ)Bình hòaBình hòaTương hợp7.25
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Tí (11-1h): 8.1 điểm
      • Sửu (1-3h): 7.1 điểm
      • Mão (5-7h): 8.1 điểm
      • Ngọ (11-13h): 8.1 điểm
      • Thân (15-17h): 8.1 điểm
      • Dậu (17-19h): 8.1 điểm
      21/11/2021
      17/10 năm Tân Sửu
      Quý DậuBế (Không bổ trợ)Bình hòaLục HạiTương hợp6.75
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Tí (11-1h): 6.5 điểm
      • Mão (5-7h): 6.5 điểm
      • Ngọ (11-13h): 6.5 điểm
      • Dậu (17-19h): 6.5 điểm
      26/11/2021
      22/10 năm Tân Sửu
      Mậu DầnBình (Không bổ trợ)Bình hòaTam HợpXung khắc7.25
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Tí (11-1h): 8.9 điểm
      • Sửu (1-3h): 8.9 điểm
      • Thìn (7-9h): 8.9 điểm
      • Tị (9-11h): 7.9 điểm
      • Mùi (13-15h): 8.9 điểm
      • Tuất (19-21h): 8.9 điểm
      27/11/2021
      23/10 năm Tân Sửu
      Kỷ MãoĐịnh (Bổ trợ)Bình hòaLục HợpXung khắc9.25
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Tí (11-1h): 7.2 điểm
      • Mão (5-7h): 7.2 điểm
      • Ngọ (11-13h): 7.2 điểm
      • Dậu (17-19h): 7.2 điểm
      28/11/2021
      24/10 năm Tân Sửu
      Canh ThìnChấp (Bổ trợ)Bình hòaLục xungTương hợp8.75
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Dần (3-5h): 8.5 điểm
      • Thìn (7-9h): 8.5 điểm
      • Tị (9-11h): 8.5 điểm
      • Thân (15-17h): 8.5 điểm
      • Dậu (17-19h): 7.5 điểm
      • Hợi (21-23h): 8.5 điểm
      29/11/2021
      25/10 năm Tân Sửu
      Tân TịPhá (Không bổ trợ)Bình hòaBình hòaTương hợp7.25
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Sửu (1-3h): 6.5 điểm
      • Thìn (7-9h): 6.5 điểm
      • Mùi (13-15h): 6.5 điểm
      • Tuất (19-21h): 6.5 điểm
      2/12/2021
      28/10 năm Tân Sửu
      Giáp ThânThu (Không bổ trợ)Bình hòaBình hòaBình hòa7.0
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Tí (11-1h): 8.3 điểm
      • Sửu (1-3h): 8.3 điểm
      • Thìn (7-9h): 8.3 điểm
      • Tị (9-11h): 7.3 điểm
      • Mùi (13-15h): 8.3 điểm
      • Tuất (19-21h): 8.3 điểm
      4/12/2021
      1/11 năm Tân Sửu
      Bính TuấtBế (Không bổ trợ)Tương xungBình hòaXung khắc5.5
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Dần (3-5h): 7.5 điểm
      • Thìn (7-9h): 6.5 điểm
      • Tị (9-11h): 6.5 điểm
      • Thân (15-17h): 7.5 điểm
      • Dậu (17-19h): 7.5 điểm
      • Hợi (21-23h): 6.5 điểm
      12/12/2021
      9/11 năm Tân Sửu
      Giáp NgọNguy (Không bổ trợ)Bình hòaTam HợpTương hợp7.75
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Tí (11-1h): 6.5 điểm
      • Sửu (1-3h): 6.5 điểm
      • Ngọ (11-13h): 6.5 điểm
      14/12/2021
      11/11 năm Tân Sửu
      Bính ThânThu (Không bổ trợ)Tương xungBình hòaBình hòa5.75
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Tí (11-1h): 7.5 điểm
      • Sửu (1-3h): 7.5 điểm
      • Thìn (7-9h): 8.5 điểm
      • Tị (9-11h): 8.5 điểm
      • Mùi (13-15h): 7.5 điểm
      • Tuất (19-21h): 8.5 điểm
      16/12/2021
      13/11 năm Tân Sửu
      Mậu TuấtBế (Không bổ trợ)Bình hòaBình hòaXung khắc5.75
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Dần (3-5h): 7.4 điểm
      • Thìn (7-9h): 6.4 điểm
      • Tị (9-11h): 6.4 điểm
      • Thân (15-17h): 7.4 điểm
      • Dậu (17-19h): 7.4 điểm
      • Hợi (21-23h): 6.4 điểm
      17/12/2021
      14/11 năm Tân Sửu
      Kỷ HợiKiến (Không bổ trợ)Bình hòaBình hòaXung khắc6.75
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Sửu (1-3h): 7.5 điểm
      • Thìn (7-9h): 6.5 điểm
      • Ngọ (11-13h): 6.5 điểm
      • Mùi (13-15h): 7.5 điểm
      • Tuất (19-21h): 6.5 điểm
      • Hợi (21-23h): 7.5 điểm
      18/12/2021
      15/11 năm Tân Sửu
      Canh TíTrừ (Bổ trợ)Bình hòaBình hòaXung khắc8.75
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Tí (11-1h): 7.1 điểm
      • Sửu (1-3h): 7.1 điểm
      • Mão (5-7h): 6.1 điểm
      • Ngọ (11-13h): 7.1 điểm
      • Thân (15-17h): 6.1 điểm
      • Dậu (17-19h): 6.1 điểm
      22/12/2021
      19/11 năm Tân Sửu
      Giáp ThìnĐịnh (Bổ trợ)Bình hòaLục xungBình hòa8.5
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Dần (3-5h): 8.7 điểm
      • Thìn (7-9h): 7.7 điểm
      • Tị (9-11h): 7.7 điểm
      • Thân (15-17h): 8.7 điểm
      • Dậu (17-19h): 8.7 điểm
      • Hợi (21-23h): 7.7 điểm
      31/12/2021
      28/11 năm Tân Sửu
      Quý SửuTrừ (Bổ trợ)Bình hòaBình hòaXung khắc8.75
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Dần (3-5h): 7.5 điểm
      • Mão (5-7h): 8.5 điểm
      • Tị (9-11h): 8.5 điểm
      • Thân (15-17h): 7.5 điểm
      • Tuất (19-21h): 7.5 điểm
      • Hợi (21-23h): 8.5 điểm
      11/1/2022
      9/12 năm Tân Sửu
      Giáp TíKiến (Không bổ trợ)Bình hòaBình hòaTương hợp7.25
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Tí (11-1h): 8.1 điểm
      • Sửu (1-3h): 7.1 điểm
      • Mão (5-7h): 8.1 điểm
      • Ngọ (11-13h): 8.1 điểm
      • Thân (15-17h): 7.1 điểm
      • Dậu (17-19h): 8.1 điểm
      20/1/2022
      18/12 năm Tân Sửu
      Quý DậuThu (Không bổ trợ)Bình hòaLục HạiTương hợp6.75
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Tí (11-1h): 6.9 điểm
      • Mão (5-7h): 6.9 điểm
      • Ngọ (11-13h): 6.9 điểm
      • Dậu (17-19h): 6.9 điểm
      25/1/2022
      23/12 năm Tân Sửu
      Mậu DầnTrừ (Bổ trợ)Bình hòaTam HợpXung khắc9.25
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Tí (11-1h): 7.1 điểm
      • Sửu (1-3h): 8.1 điểm
      • Thìn (7-9h): 8.1 điểm
      • Tị (9-11h): 7.1 điểm
      • Mùi (13-15h): 8.1 điểm
      • Tuất (19-21h): 8.1 điểm
      26/1/2022
      24/12 năm Tân Sửu
      Kỷ MãoMãn (Không bổ trợ)Bình hòaLục HợpXung khắc7.25
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Tí (11-1h): 7.9 điểm
      • Mão (5-7h): 7.9 điểm
      • Ngọ (11-13h): 7.9 điểm
      • Thân (15-17h): 6.9 điểm
      • Dậu (17-19h): 7.9 điểm
      27/1/2022
      25/12 năm Tân Sửu
      Canh ThìnBình (Không bổ trợ)Bình hòaLục xungTương hợp6.75
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Dần (3-5h): 8.9 điểm
      • Thìn (7-9h): 7.9 điểm
      • Tị (9-11h): 8.9 điểm
      • Thân (15-17h): 8.9 điểm
      • Dậu (17-19h): 7.9 điểm
      • Hợi (21-23h): 8.9 điểm
      28/1/2022
      26/12 năm Tân Sửu
      Tân TịĐịnh (Bổ trợ)Bình hòaBình hòaTương hợp9.25
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Sửu (1-3h): 7.4 điểm
      • Thìn (7-9h): 7.4 điểm
      • Ngọ (11-13h): 7.4 điểm
      • Mùi (13-15h): 7.4 điểm
      • Tuất (19-21h): 7.4 điểm
      • Hợi (21-23h): 6.4 điểm
      31/1/2022
      29/12 năm Tân Sửu
      Giáp ThânNguy (Không bổ trợ)Bình hòaBình hòaBình hòa6.0
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Tí (11-1h): 6.7 điểm
      • Sửu (1-3h): 7.7 điểm
      • Thìn (7-9h): 7.7 điểm
      • Tị (9-11h): 6.7 điểm
      • Mùi (13-15h): 7.7 điểm
      • Tuất (19-21h): 7.7 điểm
      2/2/2022
      2/1 năm Nhâm Dần
      Bính TuấtThu (Không bổ trợ)Tương xungBình hòaXung khắc6.5
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Dần (3-5h): 7.3 điểm
      • Thìn (7-9h): 7.3 điểm
      • Tị (9-11h): 8.3 điểm
      • Thân (15-17h): 7.3 điểm
      • Dậu (17-19h): 8.3 điểm
      • Hợi (21-23h): 8.3 điểm
      10/2/2022
      10/1 năm Nhâm Dần
      Giáp NgọChấp (Bổ trợ)Bình hòaTam HợpTương hợp9.75
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Sửu (1-3h): 6.6 điểm
      • Mão (5-7h): 6.6 điểm
      • Dậu (17-19h): 6.6 điểm
      12/2/2022
      12/1 năm Nhâm Dần
      Bính ThânNguy (Không bổ trợ)Tương xungBình hòaBình hòa6.75
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Tí (11-1h): 6.7 điểm
      • Sửu (1-3h): 7.7 điểm
      • Thìn (7-9h): 6.7 điểm
      • Tị (9-11h): 7.7 điểm
      • Mùi (13-15h): 7.7 điểm
      • Tuất (19-21h): 6.7 điểm
      14/2/2022
      14/1 năm Nhâm Dần
      Mậu TuấtThu (Không bổ trợ)Bình hòaBình hòaXung khắc6.75
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Dần (3-5h): 7.5 điểm
      • Thìn (7-9h): 7.5 điểm
      • Tị (9-11h): 8.5 điểm
      • Thân (15-17h): 7.5 điểm
      • Dậu (17-19h): 8.5 điểm
      • Hợi (21-23h): 8.5 điểm
      15/2/2022
      15/1 năm Nhâm Dần
      Kỷ HợiKhai (Bổ trợ)Bình hòaBình hòaXung khắc7.75
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Sửu (1-3h): 6.9 điểm
      • Thìn (7-9h): 7.9 điểm
      • Ngọ (11-13h): 6.9 điểm
      • Mùi (13-15h): 6.9 điểm
      • Tuất (19-21h): 7.9 điểm
      • Hợi (21-23h): 7.9 điểm
      16/2/2022
      16/1 năm Nhâm Dần
      Canh TíBế (Không bổ trợ)Bình hòaBình hòaXung khắc6.75
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Sửu (1-3h): 6.3 điểm
      • Mão (5-7h): 6.3 điểm
      • Dậu (17-19h): 6.3 điểm
      20/2/2022
      20/1 năm Nhâm Dần
      Giáp ThìnMãn (Không bổ trợ)Bình hòaLục xungBình hòa6.5
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Dần (3-5h): 7.7 điểm
      • Thìn (7-9h): 7.7 điểm
      • Tị (9-11h): 8.7 điểm
      • Thân (15-17h): 7.7 điểm
      • Dậu (17-19h): 8.7 điểm
      • Hợi (21-23h): 8.7 điểm
      1/3/2022
      29/1 năm Nhâm Dần
      Quý SửuBế (Không bổ trợ)Bình hòaBình hòaXung khắc6.75
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Dần (3-5h): 7.5 điểm
      • Mão (5-7h): 7.5 điểm
      • Tị (9-11h): 6.5 điểm
      • Thân (15-17h): 7.5 điểm
      • Tuất (19-21h): 6.5 điểm
      • Hợi (21-23h): 6.5 điểm
      12/3/2022
      10/2 năm Nhâm Dần
      Giáp TíKhai (Bổ trợ)Bình hòaBình hòaTương hợp9.25
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Tí (11-1h): 7.7 điểm
      • Sửu (1-3h): 6.7 điểm
      • Mão (5-7h): 7.7 điểm
      • Ngọ (11-13h): 7.7 điểm
      • Thân (15-17h): 7.7 điểm
      • Dậu (17-19h): 7.7 điểm
      21/3/2022
      19/2 năm Nhâm Dần
      Quý DậuPhá (Không bổ trợ)Bình hòaLục HạiTương hợp6.75
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Tí (11-1h): 6.7 điểm
      • Mão (5-7h): 6.7 điểm
      • Ngọ (11-13h): 6.7 điểm
      • Dậu (17-19h): 6.7 điểm
      26/3/2022
      24/2 năm Nhâm Dần
      Mậu DầnBế (Không bổ trợ)Bình hòaTam HợpXung khắc7.25
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Tí (11-1h): 7.9 điểm
      • Sửu (1-3h): 7.9 điểm
      • Thìn (7-9h): 7.9 điểm
      • Tị (9-11h): 6.9 điểm
      • Mùi (13-15h): 7.9 điểm
      • Tuất (19-21h): 7.9 điểm
      27/3/2022
      25/2 năm Nhâm Dần
      Kỷ MãoKiến (Không bổ trợ)Bình hòaLục HợpXung khắc7.25
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Tí (11-1h): 7.7 điểm
      • Mão (5-7h): 7.7 điểm
      • Ngọ (11-13h): 7.7 điểm
      • Dậu (17-19h): 7.7 điểm
      28/3/2022
      26/2 năm Nhâm Dần
      Canh ThìnTrừ (Bổ trợ)Bình hòaLục xungTương hợp8.75
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Dần (3-5h): 8.3 điểm
      • Thìn (7-9h): 8.3 điểm
      • Tị (9-11h): 8.3 điểm
      • Thân (15-17h): 8.3 điểm
      • Dậu (17-19h): 7.3 điểm
      • Hợi (21-23h): 8.3 điểm
      29/3/2022
      27/2 năm Nhâm Dần
      Tân TịMãn (Không bổ trợ)Bình hòaBình hòaTương hợp7.25
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Sửu (1-3h): 7.4 điểm
      • Thìn (7-9h): 7.4 điểm
      • Ngọ (11-13h): 6.4 điểm
      • Mùi (13-15h): 7.4 điểm
      • Tuất (19-21h): 7.4 điểm
      • Hợi (21-23h): 6.4 điểm
      1/4/2022
      1/3 năm Nhâm Dần
      Giáp ThânChấp (Bổ trợ)Bình hòaBình hòaBình hòa9.0
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Tí (11-1h): 7.1 điểm
      • Sửu (1-3h): 7.1 điểm
      • Thìn (7-9h): 8.1 điểm
      • Tị (9-11h): 8.1 điểm
      • Mùi (13-15h): 7.1 điểm
      • Tuất (19-21h): 8.1 điểm
      3/4/2022
      3/3 năm Nhâm Dần
      Bính TuấtNguy (Không bổ trợ)Tương xungBình hòaXung khắc6.5
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Dần (3-5h): 7.7 điểm
      • Thìn (7-9h): 6.7 điểm
      • Tị (9-11h): 6.7 điểm
      • Thân (15-17h): 7.7 điểm
      • Dậu (17-19h): 7.7 điểm
      • Hợi (21-23h): 6.7 điểm
      11/4/2022
      11/3 năm Nhâm Dần
      Giáp NgọBình (Không bổ trợ)Bình hòaTam HợpTương hợp7.75
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Tí (11-1h): 7.5 điểm
      • Sửu (1-3h): 7.5 điểm
      • Mão (5-7h): 6.5 điểm
      • Ngọ (11-13h): 7.5 điểm
      • Thân (15-17h): 6.5 điểm
      • Dậu (17-19h): 6.5 điểm
      13/4/2022
      13/3 năm Nhâm Dần
      Bính ThânChấp (Bổ trợ)Tương xungBình hòaBình hòa8.75
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Tí (11-1h): 6.8 điểm
      • Sửu (1-3h): 6.8 điểm
      • Thìn (7-9h): 7.8 điểm
      • Tị (9-11h): 7.8 điểm
      • Mùi (13-15h): 6.8 điểm
      • Tuất (19-21h): 7.8 điểm
      15/4/2022
      15/3 năm Nhâm Dần
      Mậu TuấtNguy (Không bổ trợ)Bình hòaBình hòaXung khắc6.75
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Dần (3-5h): 7.7 điểm
      • Thìn (7-9h): 6.7 điểm
      • Tị (9-11h): 6.7 điểm
      • Thân (15-17h): 7.7 điểm
      • Dậu (17-19h): 7.7 điểm
      • Hợi (21-23h): 6.7 điểm
      16/4/2022
      16/3 năm Nhâm Dần
      Kỷ HợiThành (Bổ trợ)Bình hòaBình hòaXung khắc8.75
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Sửu (1-3h): 7.7 điểm
      • Thìn (7-9h): 6.7 điểm
      • Ngọ (11-13h): 6.7 điểm
      • Mùi (13-15h): 7.7 điểm
      • Tuất (19-21h): 6.7 điểm
      • Hợi (21-23h): 7.7 điểm
      17/4/2022
      17/3 năm Nhâm Dần
      Canh TíThu (Không bổ trợ)Bình hòaBình hòaXung khắc6.75
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Tí (11-1h): 7.3 điểm
      • Sửu (1-3h): 7.3 điểm
      • Mão (5-7h): 6.3 điểm
      • Ngọ (11-13h): 7.3 điểm
      • Thân (15-17h): 6.3 điểm
      • Dậu (17-19h): 6.3 điểm
      21/4/2022
      21/3 năm Nhâm Dần
      Giáp ThìnKiến (Không bổ trợ)Bình hòaLục xungBình hòa6.5
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Tí (11-1h): 6.1 điểm
      • Dần (3-5h): 9.1 điểm
      • Mão (5-7h): 6.1 điểm
      • Thìn (7-9h): 8.1 điểm
      • Tị (9-11h): 8.1 điểm
      • Ngọ (11-13h): 6.1 điểm
      • Thân (15-17h): 9.1 điểm
      • Dậu (17-19h): 9.1 điểm
      • Hợi (21-23h): 8.1 điểm
      30/4/2022
      30/3 năm Nhâm Dần
      Quý SửuThu (Không bổ trợ)Bình hòaBình hòaXung khắc6.75
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Dần (3-5h): 6.8 điểm
      • Mão (5-7h): 7.8 điểm
      • Tị (9-11h): 7.8 điểm
      • Thân (15-17h): 6.8 điểm
      • Tuất (19-21h): 6.8 điểm
      • Hợi (21-23h): 7.8 điểm
      11/5/2022
      11/4 năm Nhâm Dần
      Giáp TíThành (Bổ trợ)Bình hòaBình hòaTương hợp9.25
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Tí (11-1h): 7.9 điểm
      • Sửu (1-3h): 6.9 điểm
      • Mão (5-7h): 7.9 điểm
      • Ngọ (11-13h): 7.9 điểm
      • Thân (15-17h): 6.9 điểm
      • Dậu (17-19h): 7.9 điểm
      20/5/2022
      20/4 năm Nhâm Dần
      Quý DậuChấp (Bổ trợ)Bình hòaLục HạiTương hợp8.75
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Tí (11-1h): 6.8 điểm
      • Mão (5-7h): 6.8 điểm
      • Ngọ (11-13h): 6.8 điểm
      • Dậu (17-19h): 6.8 điểm
      25/5/2022
      25/4 năm Nhâm Dần
      Mậu DầnThu (Không bổ trợ)Bình hòaTam HợpXung khắc7.25
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Tí (11-1h): 7.3 điểm
      • Sửu (1-3h): 8.3 điểm
      • Thìn (7-9h): 8.3 điểm
      • Tị (9-11h): 7.3 điểm
      • Mùi (13-15h): 8.3 điểm
      • Tuất (19-21h): 8.3 điểm
      26/5/2022
      26/4 năm Nhâm Dần
      Kỷ MãoKhai (Bổ trợ)Bình hòaLục HợpXung khắc9.25
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Tí (11-1h): 7.7 điểm
      • Mão (5-7h): 7.7 điểm
      • Ngọ (11-13h): 7.7 điểm
      • Thân (15-17h): 6.7 điểm
      • Dậu (17-19h): 7.7 điểm
      27/5/2022
      27/4 năm Nhâm Dần
      Canh ThìnBế (Không bổ trợ)Bình hòaLục xungTương hợp6.75
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Dần (3-5h): 7.9 điểm
      • Thìn (7-9h): 6.9 điểm
      • Tị (9-11h): 7.9 điểm
      • Thân (15-17h): 7.9 điểm
      • Dậu (17-19h): 6.9 điểm
      • Hợi (21-23h): 7.9 điểm
      28/5/2022
      28/4 năm Nhâm Dần
      Tân TịKiến (Không bổ trợ)Bình hòaBình hòaTương hợp7.25
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Sửu (1-3h): 7.9 điểm
      • Thìn (7-9h): 7.9 điểm
      • Ngọ (11-13h): 7.9 điểm
      • Mùi (13-15h): 7.9 điểm
      • Tuất (19-21h): 7.9 điểm
      • Hợi (21-23h): 6.9 điểm
      31/5/2022
      2/5 năm Nhâm Dần
      Giáp ThânBình (Không bổ trợ)Bình hòaBình hòaBình hòa7.0
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Tí (11-1h): 7.7 điểm
      • Sửu (1-3h): 8.7 điểm
      • Thìn (7-9h): 7.7 điểm
      • Tị (9-11h): 8.7 điểm
      • Mùi (13-15h): 8.7 điểm
      • Tuất (19-21h): 7.7 điểm
      2/6/2022
      4/5 năm Nhâm Dần
      Bính TuấtChấp (Bổ trợ)Tương xungBình hòaXung khắc8.5
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Dần (3-5h): 7.1 điểm
      • Thìn (7-9h): 7.1 điểm
      • Tị (9-11h): 8.1 điểm
      • Thân (15-17h): 7.1 điểm
      • Dậu (17-19h): 8.1 điểm
      • Hợi (21-23h): 8.1 điểm
      10/6/2022
      12/5 năm Nhâm Dần
      Giáp NgọTrừ (Bổ trợ)Bình hòaTam HợpTương hợp9.75
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Tí (11-1h): 6.3 điểm
      • Sửu (1-3h): 7.3 điểm
      • Mão (5-7h): 7.3 điểm
      • Ngọ (11-13h): 6.3 điểm
      • Thân (15-17h): 6.3 điểm
      • Dậu (17-19h): 7.3 điểm
      12/6/2022
      14/5 năm Nhâm Dần
      Bính ThânBình (Không bổ trợ)Tương xungBình hòaBình hòa6.75
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Tí (11-1h): 7.4 điểm
      • Sửu (1-3h): 8.4 điểm
      • Thìn (7-9h): 7.4 điểm
      • Tị (9-11h): 8.4 điểm
      • Mùi (13-15h): 8.4 điểm
      • Tuất (19-21h): 7.4 điểm
      14/6/2022
      16/5 năm Nhâm Dần
      Mậu TuấtChấp (Bổ trợ)Bình hòaBình hòaXung khắc8.75
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Dần (3-5h): 7.1 điểm
      • Thìn (7-9h): 7.1 điểm
      • Tị (9-11h): 8.1 điểm
      • Thân (15-17h): 7.1 điểm
      • Dậu (17-19h): 8.1 điểm
      • Hợi (21-23h): 8.1 điểm
      15/6/2022
      17/5 năm Nhâm Dần
      Kỷ HợiPhá (Không bổ trợ)Bình hòaBình hòaXung khắc6.75
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Thìn (7-9h): 6.9 điểm
      • Tuất (19-21h): 6.9 điểm
      • Hợi (21-23h): 6.9 điểm
      16/6/2022
      18/5 năm Nhâm Dần
      Canh TíNguy (Không bổ trợ)Bình hòaBình hòaXung khắc6.75
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Sửu (1-3h): 6.3 điểm
      • Mão (5-7h): 6.3 điểm
      • Dậu (17-19h): 6.3 điểm
      20/6/2022
      22/5 năm Nhâm Dần
      Giáp ThìnBế (Không bổ trợ)Bình hòaLục xungBình hòa6.5
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Dần (3-5h): 6.7 điểm
      • Thìn (7-9h): 6.7 điểm
      • Tị (9-11h): 7.7 điểm
      • Thân (15-17h): 6.7 điểm
      • Dậu (17-19h): 7.7 điểm
      • Hợi (21-23h): 7.7 điểm
      29/6/2022
      1/6 năm Nhâm Dần
      Quý SửuNguy (Không bổ trợ)Bình hòaBình hòaXung khắc6.75
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Dần (3-5h): 7.5 điểm
      • Mão (5-7h): 6.5 điểm
      • Tị (9-11h): 7.5 điểm
      • Thân (15-17h): 7.5 điểm
      • Tuất (19-21h): 6.5 điểm
      • Hợi (21-23h): 7.5 điểm
      10/7/2022
      12/6 năm Nhâm Dần
      Giáp TíPhá (Không bổ trợ)Bình hòaBình hòaTương hợp7.25
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Tí (11-1h): 6.9 điểm
      • Mão (5-7h): 6.9 điểm
      • Ngọ (11-13h): 6.9 điểm
      • Thân (15-17h): 6.9 điểm
      • Dậu (17-19h): 6.9 điểm
      19/7/2022
      21/6 năm Nhâm Dần
      Quý DậuBình (Không bổ trợ)Bình hòaLục HạiTương hợp6.75
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Tí (11-1h): 7.7 điểm
      • Mão (5-7h): 7.7 điểm
      • Ngọ (11-13h): 7.7 điểm
      • Dậu (17-19h): 7.7 điểm
      24/7/2022
      26/6 năm Nhâm Dần
      Mậu DầnNguy (Không bổ trợ)Bình hòaTam HợpXung khắc6.25
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Tí (11-1h): 7.4 điểm
      • Sửu (1-3h): 7.4 điểm
      • Thìn (7-9h): 7.4 điểm
      • Tị (9-11h): 6.4 điểm
      • Mùi (13-15h): 7.4 điểm
      • Tuất (19-21h): 7.4 điểm
      25/7/2022
      27/6 năm Nhâm Dần
      Kỷ MãoThành (Bổ trợ)Bình hòaLục HợpXung khắc9.25
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Tí (11-1h): 7.4 điểm
      • Mão (5-7h): 7.4 điểm
      • Ngọ (11-13h): 7.4 điểm
      • Dậu (17-19h): 7.4 điểm
      26/7/2022
      28/6 năm Nhâm Dần
      Canh ThìnThu (Không bổ trợ)Bình hòaLục xungTương hợp6.75
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Dần (3-5h): 8.3 điểm
      • Thìn (7-9h): 8.3 điểm
      • Tị (9-11h): 8.3 điểm
      • Thân (15-17h): 8.3 điểm
      • Dậu (17-19h): 7.3 điểm
      • Hợi (21-23h): 8.3 điểm
      27/7/2022
      29/6 năm Nhâm Dần
      Tân TịKhai (Bổ trợ)Bình hòaBình hòaTương hợp9.25
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Sửu (1-3h): 7.7 điểm
      • Thìn (7-9h): 7.7 điểm
      • Ngọ (11-13h): 6.7 điểm
      • Mùi (13-15h): 7.7 điểm
      • Tuất (19-21h): 7.7 điểm
      • Hợi (21-23h): 6.7 điểm
      30/7/2022
      2/7 năm Nhâm Dần
      Giáp ThânTrừ (Bổ trợ)Bình hòaBình hòaBình hòa9.0
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Tí (11-1h): 8.3 điểm
      • Sửu (1-3h): 7.3 điểm
      • Thìn (7-9h): 7.3 điểm
      • Tị (9-11h): 8.3 điểm
      • Mùi (13-15h): 7.3 điểm
      • Tuất (19-21h): 7.3 điểm
      1/8/2022
      4/7 năm Nhâm Dần
      Bính TuấtBình (Không bổ trợ)Tương xungBình hòaXung khắc6.5
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Sửu (1-3h): 6.1 điểm
      • Dần (3-5h): 8.1 điểm
      • Mão (5-7h): 6.1 điểm
      • Thìn (7-9h): 9.1 điểm
      • Tị (9-11h): 8.1 điểm
      • Mùi (13-15h): 6.1 điểm
      • Thân (15-17h): 8.1 điểm
      • Dậu (17-19h): 9.1 điểm
      • Tuất (19-21h): 6.1 điểm
      • Hợi (21-23h): 8.1 điểm
      9/8/2022
      12/7 năm Nhâm Dần
      Giáp NgọBế (Không bổ trợ)Bình hòaTam HợpTương hợp7.75
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Sửu (1-3h): 6.3 điểm
      • Thân (15-17h): 6.3 điểm
      11/8/2022
      14/7 năm Nhâm Dần
      Bính ThânTrừ (Bổ trợ)Tương xungBình hòaBình hòa8.75
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Tí (11-1h): 8.3 điểm
      • Sửu (1-3h): 7.3 điểm
      • Thìn (7-9h): 7.3 điểm
      • Tị (9-11h): 8.3 điểm
      • Mùi (13-15h): 7.3 điểm
      • Tuất (19-21h): 7.3 điểm
      13/8/2022
      16/7 năm Nhâm Dần
      Mậu TuấtBình (Không bổ trợ)Bình hòaBình hòaXung khắc6.75
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Sửu (1-3h): 6.1 điểm
      • Dần (3-5h): 8.1 điểm
      • Mão (5-7h): 6.1 điểm
      • Thìn (7-9h): 9.1 điểm
      • Tị (9-11h): 8.1 điểm
      • Mùi (13-15h): 6.1 điểm
      • Thân (15-17h): 8.1 điểm
      • Dậu (17-19h): 9.1 điểm
      • Tuất (19-21h): 6.1 điểm
      • Hợi (21-23h): 8.1 điểm
      14/8/2022
      17/7 năm Nhâm Dần
      Kỷ HợiĐịnh (Bổ trợ)Bình hòaBình hòaXung khắc8.75
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Sửu (1-3h): 6.7 điểm
      • Thìn (7-9h): 6.7 điểm
      • Ngọ (11-13h): 7.7 điểm
      • Mùi (13-15h): 6.7 điểm
      • Tuất (19-21h): 6.7 điểm
      • Hợi (21-23h): 6.7 điểm
      15/8/2022
      18/7 năm Nhâm Dần
      Canh TíChấp (Bổ trợ)Bình hòaBình hòaXung khắc8.75
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Sửu (1-3h): 6.6 điểm
      • Thân (15-17h): 6.6 điểm
      19/8/2022
      22/7 năm Nhâm Dần
      Giáp ThìnThu (Không bổ trợ)Bình hòaLục xungBình hòa6.5
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Dần (3-5h): 7.1 điểm
      • Thìn (7-9h): 8.1 điểm
      • Tị (9-11h): 7.1 điểm
      • Thân (15-17h): 7.1 điểm
      • Dậu (17-19h): 8.1 điểm
      • Hợi (21-23h): 7.1 điểm
      28/8/2022
      2/8 năm Nhâm Dần
      Quý SửuChấp (Bổ trợ)Bình hòaBình hòaXung khắc8.75
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Dần (3-5h): 8.1 điểm
      • Mão (5-7h): 7.1 điểm
      • Tị (9-11h): 8.1 điểm
      • Thân (15-17h): 8.1 điểm
      • Tuất (19-21h): 8.1 điểm
      • Hợi (21-23h): 8.1 điểm
      8/9/2022
      13/8 năm Nhâm Dần
      Giáp TíĐịnh (Bổ trợ)Bình hòaBình hòaTương hợp9.25
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Tí (11-1h): 7.7 điểm
      • Sửu (1-3h): 6.7 điểm
      • Mão (5-7h): 7.7 điểm
      • Ngọ (11-13h): 7.7 điểm
      • Thân (15-17h): 6.7 điểm
      • Dậu (17-19h): 7.7 điểm
      17/9/2022
      22/8 năm Nhâm Dần
      Quý DậuTrừ (Bổ trợ)Bình hòaLục HạiTương hợp8.75
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Tí (11-1h): 6.9 điểm
      • Mão (5-7h): 6.9 điểm
      • Ngọ (11-13h): 6.9 điểm
      • Dậu (17-19h): 6.9 điểm
      22/9/2022
      27/8 năm Nhâm Dần
      Mậu DầnPhá (Không bổ trợ)Bình hòaTam HợpXung khắc7.25
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Tí (11-1h): 6.7 điểm
      • Sửu (1-3h): 7.7 điểm
      • Thìn (7-9h): 7.7 điểm
      • Tị (9-11h): 6.7 điểm
      • Mùi (13-15h): 7.7 điểm
      • Tuất (19-21h): 7.7 điểm
      23/9/2022
      28/8 năm Nhâm Dần
      Kỷ MãoNguy (Không bổ trợ)Bình hòaLục HợpXung khắc7.25
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Tí (11-1h): 6.5 điểm
      • Mão (5-7h): 6.5 điểm
      • Ngọ (11-13h): 6.5 điểm
      • Dậu (17-19h): 6.5 điểm
      24/9/2022
      29/8 năm Nhâm Dần
      Canh ThìnNguy (Không bổ trợ)Bình hòaLục xungTương hợp6.75
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Dần (3-5h): 7.5 điểm
      • Thìn (7-9h): 6.5 điểm
      • Tị (9-11h): 7.5 điểm
      • Thân (15-17h): 7.5 điểm
      • Dậu (17-19h): 6.5 điểm
      • Hợi (21-23h): 7.5 điểm
      25/9/2022
      30/8 năm Nhâm Dần
      Tân TịThành (Bổ trợ)Bình hòaBình hòaTương hợp8.25
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Sửu (1-3h): 7.5 điểm
      • Thìn (7-9h): 7.5 điểm
      • Ngọ (11-13h): 7.5 điểm
      • Mùi (13-15h): 7.5 điểm
      • Tuất (19-21h): 7.5 điểm
      • Hợi (21-23h): 6.5 điểm
      28/9/2022
      3/9 năm Nhâm Dần
      Giáp ThânBế (Không bổ trợ)Bình hòaBình hòaBình hòa7.0
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Tí (11-1h): 7.9 điểm
      • Sửu (1-3h): 6.9 điểm
      • Thìn (7-9h): 6.9 điểm
      • Tị (9-11h): 6.9 điểm
      • Mùi (13-15h): 6.9 điểm
      • Tuất (19-21h): 6.9 điểm
      30/9/2022
      5/9 năm Nhâm Dần
      Bính TuấtTrừ (Bổ trợ)Tương xungBình hòaXung khắc8.5
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Dần (3-5h): 7.7 điểm
      • Thìn (7-9h): 8.7 điểm
      • Tị (9-11h): 7.7 điểm
      • Thân (15-17h): 7.7 điểm
      • Dậu (17-19h): 7.7 điểm
      • Hợi (21-23h): 7.7 điểm
      8/10/2022
      13/9 năm Nhâm Dần
      Giáp NgọThu (Không bổ trợ)Bình hòaTam HợpTương hợp7.75
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Thân (15-17h): 6.9 điểm
      10/10/2022
      15/9 năm Nhâm Dần
      Bính ThânBế (Không bổ trợ)Tương xungBình hòaBình hòa6.75
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Tí (11-1h): 7.9 điểm
      • Sửu (1-3h): 6.9 điểm
      • Thìn (7-9h): 6.9 điểm
      • Tị (9-11h): 6.9 điểm
      • Mùi (13-15h): 6.9 điểm
      • Tuất (19-21h): 6.9 điểm
      12/10/2022
      17/9 năm Nhâm Dần
      Mậu TuấtTrừ (Bổ trợ)Bình hòaBình hòaXung khắc8.75
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Dần (3-5h): 7.7 điểm
      • Thìn (7-9h): 8.7 điểm
      • Tị (9-11h): 7.7 điểm
      • Thân (15-17h): 7.7 điểm
      • Dậu (17-19h): 7.7 điểm
      • Hợi (21-23h): 7.7 điểm
      13/10/2022
      18/9 năm Nhâm Dần
      Kỷ HợiMãn (Không bổ trợ)Bình hòaBình hòaXung khắc6.75
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Sửu (1-3h): 6.7 điểm
      • Thìn (7-9h): 6.7 điểm
      • Ngọ (11-13h): 7.7 điểm
      • Mùi (13-15h): 6.7 điểm
      • Tuất (19-21h): 6.7 điểm
      • Hợi (21-23h): 7.7 điểm
      14/10/2022
      19/9 năm Nhâm Dần
      Canh TíBình (Không bổ trợ)Bình hòaBình hòaXung khắc6.75
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Tí (11-1h): 6.5 điểm
      • Sửu (1-3h): 6.5 điểm
      • Mão (5-7h): 6.5 điểm
      • Ngọ (11-13h): 6.5 điểm
      • Thân (15-17h): 7.5 điểm
      • Dậu (17-19h): 6.5 điểm
      18/10/2022
      23/9 năm Nhâm Dần
      Giáp ThìnNguy (Không bổ trợ)Bình hòaLục xungBình hòa6.5
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Dần (3-5h): 6.7 điểm
      • Thìn (7-9h): 7.7 điểm
      • Tị (9-11h): 6.7 điểm
      • Thân (15-17h): 6.7 điểm
      • Dậu (17-19h): 6.7 điểm
      • Hợi (21-23h): 6.7 điểm
      27/10/2022
      3/10 năm Nhâm Dần
      Quý SửuBình (Không bổ trợ)Bình hòaBình hòaXung khắc6.75
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Dần (3-5h): 8.9 điểm
      • Mão (5-7h): 7.9 điểm
      • Tị (9-11h): 8.9 điểm
      • Thân (15-17h): 8.9 điểm
      • Tuất (19-21h): 7.9 điểm
      • Hợi (21-23h): 8.9 điểm
      7/11/2022
      14/10 năm Nhâm Dần
      Giáp TíMãn (Không bổ trợ)Bình hòaBình hòaTương hợp7.25
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Tí (11-1h): 8.1 điểm
      • Sửu (1-3h): 7.1 điểm
      • Mão (5-7h): 8.1 điểm
      • Ngọ (11-13h): 8.1 điểm
      • Thân (15-17h): 8.1 điểm
      • Dậu (17-19h): 8.1 điểm
      16/11/2022
      23/10 năm Nhâm Dần
      Quý DậuBế (Không bổ trợ)Bình hòaLục HạiTương hợp6.75
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Tí (11-1h): 6.3 điểm
      • Mão (5-7h): 6.3 điểm
      • Ngọ (11-13h): 6.3 điểm
      • Dậu (17-19h): 6.3 điểm
      21/11/2022
      28/10 năm Nhâm Dần
      Mậu DầnĐịnh (Bổ trợ)Bình hòaTam HợpXung khắc9.25
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Tí (11-1h): 9.1 điểm
      • Sửu (1-3h): 9.1 điểm
      • Thìn (7-9h): 9.1 điểm
      • Tị (9-11h): 8.1 điểm
      • Ngọ (11-13h): 6.1 điểm
      • Mùi (13-15h): 9.1 điểm
      • Tuất (19-21h): 9.1 điểm
      22/11/2022
      29/10 năm Nhâm Dần
      Kỷ MãoChấp (Bổ trợ)Bình hòaLục HợpXung khắc9.25
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Tí (11-1h): 6.6 điểm
      • Mão (5-7h): 6.6 điểm
      • Ngọ (11-13h): 6.6 điểm
      • Dậu (17-19h): 6.6 điểm
      23/11/2022
      30/10 năm Nhâm Dần
      Canh ThìnChấp (Bổ trợ)Bình hòaLục xungTương hợp8.75
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Dần (3-5h): 8.3 điểm
      • Thìn (7-9h): 8.3 điểm
      • Tị (9-11h): 8.3 điểm
      • Thân (15-17h): 8.3 điểm
      • Dậu (17-19h): 7.3 điểm
      • Hợi (21-23h): 8.3 điểm
      24/11/2022
      1/11 năm Nhâm Dần
      Tân TịPhá (Không bổ trợ)Bình hòaBình hòaTương hợp7.25
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Ngọ (11-13h): 6.7 điểm
      27/11/2022
      4/11 năm Nhâm Dần
      Giáp ThânThu (Không bổ trợ)Bình hòaBình hòaBình hòa6.0
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Tí (11-1h): 8.5 điểm
      • Sửu (1-3h): 7.5 điểm
      • Thìn (7-9h): 7.5 điểm
      • Tị (9-11h): 8.5 điểm
      • Mùi (13-15h): 7.5 điểm
      • Tuất (19-21h): 7.5 điểm
      29/11/2022
      6/11 năm Nhâm Dần
      Bính TuấtBế (Không bổ trợ)Tương xungBình hòaXung khắc5.5
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Dần (3-5h): 6.5 điểm
      • Thìn (7-9h): 7.5 điểm
      • Tị (9-11h): 6.5 điểm
      • Thân (15-17h): 6.5 điểm
      • Dậu (17-19h): 7.5 điểm
      • Hợi (21-23h): 6.5 điểm
      7/12/2022
      14/11 năm Nhâm Dần
      Giáp NgọNguy (Không bổ trợ)Bình hòaTam HợpTương hợp7.75
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Sửu (1-3h): 6.3 điểm
      • Thân (15-17h): 6.3 điểm
      9/12/2022
      16/11 năm Nhâm Dần
      Bính ThânThu (Không bổ trợ)Tương xungBình hòaBình hòa5.75
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Tí (11-1h): 8.3 điểm
      • Sửu (1-3h): 7.3 điểm
      • Thìn (7-9h): 7.3 điểm
      • Tị (9-11h): 8.3 điểm
      • Mùi (13-15h): 7.3 điểm
      • Tuất (19-21h): 7.3 điểm
      11/12/2022
      18/11 năm Nhâm Dần
      Mậu TuấtBế (Không bổ trợ)Bình hòaBình hòaXung khắc5.75
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Dần (3-5h): 6.4 điểm
      • Thìn (7-9h): 7.4 điểm
      • Tị (9-11h): 6.4 điểm
      • Thân (15-17h): 6.4 điểm
      • Dậu (17-19h): 7.4 điểm
      • Hợi (21-23h): 6.4 điểm
      12/12/2022
      19/11 năm Nhâm Dần
      Kỷ HợiKiến (Không bổ trợ)Bình hòaBình hòaXung khắc6.75
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Sửu (1-3h): 6.7 điểm
      • Thìn (7-9h): 6.7 điểm
      • Ngọ (11-13h): 7.7 điểm
      • Mùi (13-15h): 6.7 điểm
      • Tuất (19-21h): 6.7 điểm
      • Hợi (21-23h): 6.7 điểm
      13/12/2022
      20/11 năm Nhâm Dần
      Canh TíTrừ (Bổ trợ)Bình hòaBình hòaXung khắc8.75
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Tí (11-1h): 6.1 điểm
      • Sửu (1-3h): 7.1 điểm
      • Mão (5-7h): 6.1 điểm
      • Ngọ (11-13h): 6.1 điểm
      • Thân (15-17h): 7.1 điểm
      • Dậu (17-19h): 6.1 điểm
      17/12/2022
      24/11 năm Nhâm Dần
      Giáp ThìnChấp (Bổ trợ)Bình hòaLục xungBình hòa8.5
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Dần (3-5h): 7.1 điểm
      • Thìn (7-9h): 8.1 điểm
      • Tị (9-11h): 7.1 điểm
      • Thân (15-17h): 7.1 điểm
      • Dậu (17-19h): 8.1 điểm
      • Hợi (21-23h): 7.1 điểm
      26/12/2022
      4/12 năm Nhâm Dần
      Quý SửuTrừ (Bổ trợ)Bình hòaBình hòaXung khắc7.75
      Các giờ tốt có thể tiến hành động thổ trong ngày này:
      • Dần (3-5h): 8.3 điểm
      • Mão (5-7h): 7.3 điểm
      • Tị (9-11h): 8.3 điểm
      • Thân (15-17h): 8.3 điểm
      • Tuất (19-21h): 8.3 điểm
      • Hợi (21-23h): 8.3 điểm