Bản mẫu kết quả dịch vụ tư vấn

Bản mẫu dưới đây chỉ để xem hình thức và nội dung tư vấn, nên có thể bị giới hạn về số lượng kết quả so với thực tế.

ĐỊNH DANH KỲ THƯ

Xem, kiểm tra và tư vấn tên cho doanh nghiệp

Người xưa có câu "Có danh có lợi", nghĩa là trước có danh thì sau mới có lợi, càng có danh đẹp thì càng có lợi nhiều. Vì vậy nếu doanh nghiệp sở hữu một cái tên đẹp thì sẽ thu hút được sự chú ý của nhiều người, kích thích được thị hiếu tiêu dùng nhiều hơn. Tên đẹp là của cải của doanh nghiệp, sự thành bại trong việc đặt tên của doanh nghiệp sẽ ảnh hưởng trực tiếp tới lợi nhuận nhiều hay ít của doanh nghiệp đó

Đi sâu phân tích quả thực có rất nhiều khía cạnh liên quan, ảnh hưởng đến độ tốt xấu như ngũ hành tương sinh tương khắc, số nét của từng chữ trong tên (theo tiếng Hán phồn thể), hành của tên phải bổ sung, cân bằng cho tứ trụ mệnh, và khi phối quẻ của tên trong Kinh dịch cũng cần tạo được các quẻ Cát, mang lại thời vận tốt cho doanh nghiệp

Bộ Định danh kỳ thư 2.0 này chuyên về tìm, đặt tên và sửa tên cho doanh nghiệp, có thể là các công ty, các nhà hàng, quán cafe, các cửa hàng phân phối bán lẻ... Cơ sở của việc đặt tên là các lý thuyết kinh điển của Kinh dịch như Âm dương, Ngũ hành, Bát quái...

☯︎ ☯︎ ☯︎ ☯︎ ☯︎

Chủ mệnh:

Nam mệnh
☯︎ Sinh ngày 24/10/1982
☯︎ Nhằm: Ngày 8 tháng 9 năm Nhâm Tuất
☯︎ Hành bản mệnh: Thủy (Đại Hải Thủy)
☯︎ Quẻ mệnh: Ly Hỏa, thuộc Đông Tứ mệnh
☯︎ Tứ trụ mệnh: Giờ Bính Tuất, ngày Canh Thìn, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Tuất
☯︎ Thuộc tuổi: Dương Nam
☯︎ Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (81), Thủy (16), Mộc (9), Hỏa (39), Thổ (93)
☯︎ Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Âm Dương: Âm (8), Dương (8)

10 CÁI TÊN HỢP PHONG THỦY

Phần phân tích chi tiết từng cái tên xem bên dưới
  1. Kiên Thành
    • Kiên (堅, 11 nét, hành Hỏa): Kiên cường, kiên trung
    • Thành (成, 6 nét, hành Kim): Hoàn thành, thành đạt, thành tựu
  2. Nhất Quyết
    • Nhất (一, 1 nét, hành Kim): Số một, đứng đầu
    • Quyết (决, 6 nét, hành Hỏa): Quyết tâm, quyết đoán, kiên quyết
  3. Nhất Hưng
    • Nhất (一, 1 nét, hành Kim): Số một, đứng đầu
    • Hưng (興, 16 nét, hành Kim): Hưng thịnh
  4. Nhất Thành
    • Nhất (一, 1 nét, hành Kim): Số một, đứng đầu
    • Thành (成, 6 nét, hành Kim): Hoàn thành, thành đạt, thành tựu
  5. Nhất Danh
    • Nhất (一, 1 nét, hành Kim): Số một, đứng đầu
    • Danh (名, 6 nét, hành Thủy): Danh tiếng, tên họ
  6. Đại Mạnh An
    • Đại (大, 3 nét, hành Hỏa): To lớn, vĩ đại
    • Mạnh (孟, 8 nét, hành Thủy): Mạnh mẽ, tiến lên
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): An lành, yên bình
  7. Đại Mạnh Thành
    • Đại (大, 3 nét, hành Hỏa): To lớn, vĩ đại
    • Mạnh (孟, 8 nét, hành Thủy): Mạnh mẽ, tiến lên
    • Thành (成, 6 nét, hành Kim): Hoàn thành, thành đạt, thành tựu
  8. Đại Mạnh Tài
    • Đại (大, 3 nét, hành Hỏa): To lớn, vĩ đại
    • Mạnh (孟, 8 nét, hành Thủy): Mạnh mẽ, tiến lên
    • Tài (才, 7 nét, hành Kim): Tài năng, tiền tài
  9. Đại Mạnh Lợi
    • Đại (大, 3 nét, hành Hỏa): To lớn, vĩ đại
    • Mạnh (孟, 8 nét, hành Thủy): Mạnh mẽ, tiến lên
    • Lợi (利, 7 nét, hành Hỏa): Lợi ích, danh lợi
  10. Đại An Mạnh
    • Đại (大, 3 nét, hành Hỏa): To lớn, vĩ đại
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): An lành, yên bình
    • Mạnh (孟, 8 nét, hành Thủy): Mạnh mẽ, tiến lên


PHÂN TÍCH CHI TIẾT

Ghi chú: nếu cần tìm phân tích của tên nào thì dùng chức năng tìm kiếm của trình duyệt (Ctrl+F)

Phân tích Phong Thủy cái tên Kiên Thành

  • Chữ Kiên (堅, 11 nét, hành Hỏa): Kiên cường, kiên trung
  • Chữ Thành (成, 6 nét, hành Kim): Hoàn thành, thành đạt, thành tựu

1. Đánh giá tổng số nét của tên:

  • Tổng số nét của tên là 17.
  • 17 nét (Hành Kim, Cát): Thập thất hoạch, bài trần vạn nan, hữu quí nhân trợ, bả ác thời cơ, khả đắc thành công; Sáng rực rỡ như mặt trời, quyền uy cao, cá tính mạnh mẽ, có chí đột phá vào gian nan mà nên nghiệp lớn. Nếu không quan tâm đến ý kiến của người khác, cứ giữ theo ý mình thì e rằng không hòa hợp, sẽ gặp điều thị phi, cần nên thận trọng. (十七劃 排除萬難,有貴人助,把握時機,可得成功)
  • Số nét của chữ Kiên là 11 nét, số Cát
  • Số nét của chữ Thành là 6 nét, số Cát

2. Đánh giá quan hệ ngũ hành giữa số nét và Niên Mệnh:

  • Tên có tổng 17 nét, ngũ hành thuộc Kim
  • Ngũ hành niên mệnh của chủ doanh nghiệp là Thủy
  • Hành của tên tương sinh với hành mệnh, cát.

3. Đánh giá quan hệ ngũ hành giữa số nét và Tứ trụ Mệnh:

  • Tên có tổng 17 nét, ngũ hành thuộc Kim
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (81), Thủy (16), Mộc (9), Hỏa (39), Thổ (93)
  • Hành của Tên là hành đang vượng trong tứ trụ, càng gây thiên lệch, không tốt.
  • Hành của Tên khắc chế hành bị suy trong tứ trụ (Mộc), càng gây thiên lệch, không tốt.
  • Hành của Tên bổ trợ hành bị suy trong tứ trụ (Thủy), giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.
  • Hành của Tên tiết chế hành đang vượng trong tứ trụ (Thổ), giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.

4. Đánh giá mức độ cân bằng âm dương của các chữ trong tên:

  • Theo học thuyết Âm Dương, mọi thực thể trong trời đất đều nên cân bằng giữa Âm và Dương.
  • Chữ Kiên có 11 nét, mang tính Dương.
  • Chữ Thành có 6 nét, mang tính Âm.
  • Các chữ trong tên khác thuộc tính, làm Âm Dương được cân bằng, tốt.

5. Phối quẻ dịch giữa các chữ trong tên:

  • Lấy (các) chữ sau làm quẻ hạ, chữ đầu làm quẻ thượng, phối được quẻ dịch là: Địa Thiên Thái (quẻ Cát)
  • Lời quẻ: 泰: 小 往 大 來 , 吉, 亨 (Thái: Tiểu vãn đại lai, cát, hanh.). Thái là quẻ của thời cơ thuận lợi, vận thế tốt, cần phải tranh thủ nắm lấy. Công danh sự nghiệp chóng thành đạt nhưng phải đề phòng chủ quan, ham hố để cuối cùng phải bất mãn suy vi. Tài vận rất tốt, có thể thu nhập bằng nhiều nguồn. Kiện tụng dễ hòa giải. Thi cử dễ đậu đạt, ốm đau chóng khỏi. Đi xa nhanh trở về. Mọi việc hanh thông. Hôn nhân và gia đình thuận lợi, dễ thành. Những tuổi nạp giáp: Giáp hoặc Nhâm: Tý, Dần, Thìn; Quý hoặc Ất: Sửu, Hợi, Dậu. Người gặp quẻ này, sinh vào tháng giêng là số công danh, phú quý lớn. Không đúng thời thì phúc nhỏ. Quẻ Thái gồm hai quẻ đầu mối của vạn vật, lại nằm đúng vị trí (là hai quẻ Càn-Khôn), vì vậy người có số Hà Lạc được quẻ này, lại sinh đúng thời, được coi là người có số cực tốt, số xuất tướng, nhập tướng”, số hiển vinh và thành đạt cao.



☯︎ ☯︎ ☯︎ ☯︎ ☯︎




Phân tích Phong Thủy cái tên Nhất Quyết

  • Chữ Nhất (一, 1 nét, hành Kim): Số một, đứng đầu
  • Chữ Quyết (决, 6 nét, hành Hỏa): Quyết tâm, quyết đoán, kiên quyết

1. Đánh giá tổng số nét của tên:

  • Tổng số nét của tên là 7.
  • 7 nét (Hành Kim, Cát): Thất hoạch, tinh lực vượng thịnh, đầu não minh mẫn, bài trừ vạn nan, tất hoạch thành công; Quyền uy độc lập, thông minh xuất chúng, làm việc cương nghị, quả quyết nên vận cách thắng lợi. Nhưng bản thân quá cứng rắn, độc đoán, độc hành sẽ bị khuyết điểm, gãy đổ. (七劃 專心經營,和氣致祥,排除萬難,必獲成功)
  • Số nét của chữ Nhất là 1 nét, số Cát
  • Số nét của chữ Quyết là 6 nét, số Cát

2. Đánh giá quan hệ ngũ hành giữa số nét và Niên Mệnh:

  • Tên có tổng 7 nét, ngũ hành thuộc Kim
  • Ngũ hành niên mệnh của chủ doanh nghiệp là Thủy
  • Hành của tên tương sinh với hành mệnh, cát.

3. Đánh giá quan hệ ngũ hành giữa số nét và Tứ trụ Mệnh:

  • Tên có tổng 7 nét, ngũ hành thuộc Kim
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (81), Thủy (16), Mộc (9), Hỏa (39), Thổ (93)
  • Hành của Tên là hành đang vượng trong tứ trụ, càng gây thiên lệch, không tốt.
  • Hành của Tên khắc chế hành bị suy trong tứ trụ (Mộc), càng gây thiên lệch, không tốt.
  • Hành của Tên bổ trợ hành bị suy trong tứ trụ (Thủy), giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.
  • Hành của Tên tiết chế hành đang vượng trong tứ trụ (Thổ), giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.

4. Đánh giá mức độ cân bằng âm dương của các chữ trong tên:

  • Theo học thuyết Âm Dương, mọi thực thể trong trời đất đều nên cân bằng giữa Âm và Dương.
  • Chữ Nhất có 1 nét, mang tính Dương.
  • Chữ Quyết có 6 nét, mang tính Âm.
  • Các chữ trong tên khác thuộc tính, làm Âm Dương được cân bằng, tốt.

5. Phối quẻ dịch giữa các chữ trong tên:

  • Lấy (các) chữ sau làm quẻ hạ, chữ đầu làm quẻ thượng, phối được quẻ dịch là: Thủy Thiên Nhu (quẻ Cát)
  • Lời quẻ: 需: 有 孚, 光 亨, 貞, 吉 . 利 涉 大 川 (Nhu: Hữu phu, quang hanh, trinh, cát. Lợi thiệp đại xuyên.). Thời vận sắp tới, còn phải chờ đợi một thời gian ngắn nữa, lúc đó triển khai công việc thì dễ thành công. Nôn nóng dễ sa vào nguy hiểm. Tài vận và công danh sắp tới, trước mắt còn phải kiên trì nhưng hậu vận rất tốt. Chọn nghề, nhận thức chưa nên vội, hãy chờ một thời gian nữa. Thi cử dễ đỗ đạt. Kiện tụng nếu nhẫn nại thì về sau sẽ thắng. Những tuổi nạp giáp: Giáp hoặc Nhâm: Tý, Dần, Thìn; Mậu: Thân, Tuất, Tý. Người có quẻ này nếu sinh vào tháng tám, lại được số âm dương thuận, Hào nguyên đường đắc lý là số rất tốt, công danh dễ thành đạt cao



☯︎ ☯︎ ☯︎ ☯︎ ☯︎




Phân tích Phong Thủy cái tên Nhất Hưng

  • Chữ Nhất (一, 1 nét, hành Kim): Số một, đứng đầu
  • Chữ Hưng (興, 16 nét, hành Kim): Hưng thịnh

1. Đánh giá tổng số nét của tên:

  • Tổng số nét của tên là 17.
  • 17 nét (Hành Kim, Cát): Thập thất hoạch, bài trần vạn nan, hữu quí nhân trợ, bả ác thời cơ, khả đắc thành công; Sáng rực rỡ như mặt trời, quyền uy cao, cá tính mạnh mẽ, có chí đột phá vào gian nan mà nên nghiệp lớn. Nếu không quan tâm đến ý kiến của người khác, cứ giữ theo ý mình thì e rằng không hòa hợp, sẽ gặp điều thị phi, cần nên thận trọng. (十七劃 排除萬難,有貴人助,把握時機,可得成功)
  • Số nét của chữ Nhất là 1 nét, số Cát
  • Số nét của chữ Hưng là 16 nét, số Cát

2. Đánh giá quan hệ ngũ hành giữa số nét và Niên Mệnh:

  • Tên có tổng 17 nét, ngũ hành thuộc Kim
  • Ngũ hành niên mệnh của chủ doanh nghiệp là Thủy
  • Hành của tên tương sinh với hành mệnh, cát.

3. Đánh giá quan hệ ngũ hành giữa số nét và Tứ trụ Mệnh:

  • Tên có tổng 17 nét, ngũ hành thuộc Kim
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (81), Thủy (16), Mộc (9), Hỏa (39), Thổ (93)
  • Hành của Tên là hành đang vượng trong tứ trụ, càng gây thiên lệch, không tốt.
  • Hành của Tên khắc chế hành bị suy trong tứ trụ (Mộc), càng gây thiên lệch, không tốt.
  • Hành của Tên bổ trợ hành bị suy trong tứ trụ (Thủy), giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.
  • Hành của Tên tiết chế hành đang vượng trong tứ trụ (Thổ), giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.

4. Đánh giá mức độ cân bằng âm dương của các chữ trong tên:

  • Theo học thuyết Âm Dương, mọi thực thể trong trời đất đều nên cân bằng giữa Âm và Dương.
  • Chữ Nhất có 1 nét, mang tính Dương.
  • Chữ Hưng có 16 nét, mang tính Âm.
  • Các chữ trong tên khác thuộc tính, làm Âm Dương được cân bằng, tốt.

5. Phối quẻ dịch giữa các chữ trong tên:

  • Lấy (các) chữ sau làm quẻ hạ, chữ đầu làm quẻ thượng, phối được quẻ dịch là: Thủy Trạch Tiết (quẻ Cát)
  • Lời quẻ: 節: 亨.苦節不可貞 (Tiết : Hanh. Khổ tiết bất khả trinh.). Quẻ Tiết cho biết vận thế tốt đối với những người biết tự điều tiết, không lợi cho những ai chủ quan nóng vội, không biết tự lượng sức mình. Biết điều tiết đúng mức cho hợp khả năng, cho trong ấm ngoài êm, thì công danh sự nghiệp sau một thời gian sẽ thành công rực rỡ, tài lộc có nhiều. Điều tiết không đúng, dè dặt thái quá, khắc khổ thái quá, dễ làm mất lòng tin dẫn đến hỏng việc, tài lộc trung bình. Mọi việc kiên trì thì giải quyết thuận lợi, nôn nóng khó xong, ốm đau hay dai dẳng. Hôn nhân chưa thuận lợi nhưng sau bền chặt. Những tuổi nạp giáp: Đinh: Tỵ, Mão, Sửu; Mậu: Thân, Tuất, Tý. Người có quẻ này lại sinh tháng 11 là đắc cách, có nhiều cơ may về đường công danh sự nghiệp.



☯︎ ☯︎ ☯︎ ☯︎ ☯︎




Phân tích Phong Thủy cái tên Nhất Thành

  • Chữ Nhất (一, 1 nét, hành Kim): Số một, đứng đầu
  • Chữ Thành (成, 6 nét, hành Kim): Hoàn thành, thành đạt, thành tựu

1. Đánh giá tổng số nét của tên:

  • Tổng số nét của tên là 7.
  • 7 nét (Hành Kim, Cát): Thất hoạch, tinh lực vượng thịnh, đầu não minh mẫn, bài trừ vạn nan, tất hoạch thành công; Quyền uy độc lập, thông minh xuất chúng, làm việc cương nghị, quả quyết nên vận cách thắng lợi. Nhưng bản thân quá cứng rắn, độc đoán, độc hành sẽ bị khuyết điểm, gãy đổ. (七劃 專心經營,和氣致祥,排除萬難,必獲成功)
  • Số nét của chữ Nhất là 1 nét, số Cát
  • Số nét của chữ Thành là 6 nét, số Cát

2. Đánh giá quan hệ ngũ hành giữa số nét và Niên Mệnh:

  • Tên có tổng 7 nét, ngũ hành thuộc Kim
  • Ngũ hành niên mệnh của chủ doanh nghiệp là Thủy
  • Hành của tên tương sinh với hành mệnh, cát.

3. Đánh giá quan hệ ngũ hành giữa số nét và Tứ trụ Mệnh:

  • Tên có tổng 7 nét, ngũ hành thuộc Kim
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (81), Thủy (16), Mộc (9), Hỏa (39), Thổ (93)
  • Hành của Tên là hành đang vượng trong tứ trụ, càng gây thiên lệch, không tốt.
  • Hành của Tên khắc chế hành bị suy trong tứ trụ (Mộc), càng gây thiên lệch, không tốt.
  • Hành của Tên bổ trợ hành bị suy trong tứ trụ (Thủy), giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.
  • Hành của Tên tiết chế hành đang vượng trong tứ trụ (Thổ), giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.

4. Đánh giá mức độ cân bằng âm dương của các chữ trong tên:

  • Theo học thuyết Âm Dương, mọi thực thể trong trời đất đều nên cân bằng giữa Âm và Dương.
  • Chữ Nhất có 1 nét, mang tính Dương.
  • Chữ Thành có 6 nét, mang tính Âm.
  • Các chữ trong tên khác thuộc tính, làm Âm Dương được cân bằng, tốt.

5. Phối quẻ dịch giữa các chữ trong tên:

  • Lấy (các) chữ sau làm quẻ hạ, chữ đầu làm quẻ thượng, phối được quẻ dịch là: Thủy Thiên Nhu (quẻ Cát)
  • Lời quẻ: 需: 有 孚, 光 亨, 貞, 吉 . 利 涉 大 川 (Nhu: Hữu phu, quang hanh, trinh, cát. Lợi thiệp đại xuyên.). Thời vận sắp tới, còn phải chờ đợi một thời gian ngắn nữa, lúc đó triển khai công việc thì dễ thành công. Nôn nóng dễ sa vào nguy hiểm. Tài vận và công danh sắp tới, trước mắt còn phải kiên trì nhưng hậu vận rất tốt. Chọn nghề, nhận thức chưa nên vội, hãy chờ một thời gian nữa. Thi cử dễ đỗ đạt. Kiện tụng nếu nhẫn nại thì về sau sẽ thắng. Những tuổi nạp giáp: Giáp hoặc Nhâm: Tý, Dần, Thìn; Mậu: Thân, Tuất, Tý. Người có quẻ này nếu sinh vào tháng tám, lại được số âm dương thuận, Hào nguyên đường đắc lý là số rất tốt, công danh dễ thành đạt cao



☯︎ ☯︎ ☯︎ ☯︎ ☯︎




Phân tích Phong Thủy cái tên Nhất Danh

  • Chữ Nhất (一, 1 nét, hành Kim): Số một, đứng đầu
  • Chữ Danh (名, 6 nét, hành Thủy): Danh tiếng, tên họ

1. Đánh giá tổng số nét của tên:

  • Tổng số nét của tên là 7.
  • 7 nét (Hành Kim, Cát): Thất hoạch, tinh lực vượng thịnh, đầu não minh mẫn, bài trừ vạn nan, tất hoạch thành công; Quyền uy độc lập, thông minh xuất chúng, làm việc cương nghị, quả quyết nên vận cách thắng lợi. Nhưng bản thân quá cứng rắn, độc đoán, độc hành sẽ bị khuyết điểm, gãy đổ. (七劃 專心經營,和氣致祥,排除萬難,必獲成功)
  • Số nét của chữ Nhất là 1 nét, số Cát
  • Số nét của chữ Danh là 6 nét, số Cát

2. Đánh giá quan hệ ngũ hành giữa số nét và Niên Mệnh:

  • Tên có tổng 7 nét, ngũ hành thuộc Kim
  • Ngũ hành niên mệnh của chủ doanh nghiệp là Thủy
  • Hành của tên tương sinh với hành mệnh, cát.

3. Đánh giá quan hệ ngũ hành giữa số nét và Tứ trụ Mệnh:

  • Tên có tổng 7 nét, ngũ hành thuộc Kim
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (81), Thủy (16), Mộc (9), Hỏa (39), Thổ (93)
  • Hành của Tên là hành đang vượng trong tứ trụ, càng gây thiên lệch, không tốt.
  • Hành của Tên khắc chế hành bị suy trong tứ trụ (Mộc), càng gây thiên lệch, không tốt.
  • Hành của Tên bổ trợ hành bị suy trong tứ trụ (Thủy), giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.
  • Hành của Tên tiết chế hành đang vượng trong tứ trụ (Thổ), giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.

4. Đánh giá mức độ cân bằng âm dương của các chữ trong tên:

  • Theo học thuyết Âm Dương, mọi thực thể trong trời đất đều nên cân bằng giữa Âm và Dương.
  • Chữ Nhất có 1 nét, mang tính Dương.
  • Chữ Danh có 6 nét, mang tính Âm.
  • Các chữ trong tên khác thuộc tính, làm Âm Dương được cân bằng, tốt.

5. Phối quẻ dịch giữa các chữ trong tên:

  • Lấy (các) chữ sau làm quẻ hạ, chữ đầu làm quẻ thượng, phối được quẻ dịch là: Thủy Thiên Nhu (quẻ Cát)
  • Lời quẻ: 需: 有 孚, 光 亨, 貞, 吉 . 利 涉 大 川 (Nhu: Hữu phu, quang hanh, trinh, cát. Lợi thiệp đại xuyên.). Thời vận sắp tới, còn phải chờ đợi một thời gian ngắn nữa, lúc đó triển khai công việc thì dễ thành công. Nôn nóng dễ sa vào nguy hiểm. Tài vận và công danh sắp tới, trước mắt còn phải kiên trì nhưng hậu vận rất tốt. Chọn nghề, nhận thức chưa nên vội, hãy chờ một thời gian nữa. Thi cử dễ đỗ đạt. Kiện tụng nếu nhẫn nại thì về sau sẽ thắng. Những tuổi nạp giáp: Giáp hoặc Nhâm: Tý, Dần, Thìn; Mậu: Thân, Tuất, Tý. Người có quẻ này nếu sinh vào tháng tám, lại được số âm dương thuận, Hào nguyên đường đắc lý là số rất tốt, công danh dễ thành đạt cao



☯︎ ☯︎ ☯︎ ☯︎ ☯︎




Phân tích Phong Thủy cái tên Đại Mạnh An

  • Chữ Đại (大, 3 nét, hành Hỏa): To lớn, vĩ đại
  • Chữ Mạnh (孟, 8 nét, hành Thủy): Mạnh mẽ, tiến lên
  • Chữ An (安, 6 nét, hành Thổ): An lành, yên bình

1. Đánh giá tổng số nét của tên:

  • Tổng số nét của tên là 17.
  • 17 nét (Hành Kim, Cát): Thập thất hoạch, bài trần vạn nan, hữu quí nhân trợ, bả ác thời cơ, khả đắc thành công; Sáng rực rỡ như mặt trời, quyền uy cao, cá tính mạnh mẽ, có chí đột phá vào gian nan mà nên nghiệp lớn. Nếu không quan tâm đến ý kiến của người khác, cứ giữ theo ý mình thì e rằng không hòa hợp, sẽ gặp điều thị phi, cần nên thận trọng. (十七劃 排除萬難,有貴人助,把握時機,可得成功)
  • Số nét của chữ Đại là 3 nét, số Cát
  • Số nét của chữ Mạnh là 8 nét, số Cát
  • Số nét của chữ An là 6 nét, số Cát

2. Đánh giá quan hệ ngũ hành giữa số nét và Niên Mệnh:

  • Tên có tổng 17 nét, ngũ hành thuộc Kim
  • Ngũ hành niên mệnh của chủ doanh nghiệp là Thủy
  • Hành của tên tương sinh với hành mệnh, cát.

3. Đánh giá quan hệ ngũ hành giữa số nét và Tứ trụ Mệnh:

  • Tên có tổng 17 nét, ngũ hành thuộc Kim
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (81), Thủy (16), Mộc (9), Hỏa (39), Thổ (93)
  • Hành của Tên là hành đang vượng trong tứ trụ, càng gây thiên lệch, không tốt.
  • Hành của Tên khắc chế hành bị suy trong tứ trụ (Mộc), càng gây thiên lệch, không tốt.
  • Hành của Tên bổ trợ hành bị suy trong tứ trụ (Thủy), giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.
  • Hành của Tên tiết chế hành đang vượng trong tứ trụ (Thổ), giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.

4. Đánh giá mức độ cân bằng âm dương của các chữ trong tên:

  • Theo học thuyết Âm Dương, mọi thực thể trong trời đất đều nên cân bằng giữa Âm và Dương.
  • Chữ Đại có 3 nét, mang tính Dương.
  • Chữ Mạnh có 8 nét, mang tính Âm.
  • Chữ An có 6 nét, mang tính Âm.
  • Các chữ trong tên khác thuộc tính, làm Âm Dương được cân bằng, tốt.

5. Phối quẻ dịch giữa các chữ trong tên:

  • Lấy (các) chữ sau làm quẻ hạ, chữ đầu làm quẻ thượng, phối được quẻ dịch là: Lôi Địa Dự (quẻ Cát)
  • Lời quẻ: 豫: 利建侯, 行師. (Dự: Lợi kiến hầu, hành sư.). Quẻ Dự chỉ thời vận đang lúc thịnh trị, nhiều điều vui mừng, là thời cơ tốt cho mọi việc. Có nhiều cơ may để hoàn thành sự nghiệp, nhưng cũng dễ sa vào những cuộc vui chơi hoan lạc làm mất phương hướng hành động, đưa đến thất bại. Tài vận đang đến, kinh doanh phát đạt, là cơ hội kiếm ra tiền, nhưng cần đề phòng vung tay quá trán mà khuynh gia bại sản. Xuất hành gặp nhiều cuộc vui. Thi cử dễ chủ quan, không đạt được như ý. Kiện tụng thắng thế nhưng nên hòa giải thì hơn. Tình yêu và hôn nhân dễ chủ quan, tuy được toại nguyện nhưng cũng dễ bất hòa. Những tuổi nạp giáp: Ất: Mùi, Tỵ, Mão; Quý: Sửu, Hợi, Dậu, Mùi, Tỵ, Mão; Canh: Ngọ, Thân, Tuất. Người có quẻ này, sinh vào tháng năm là đắc cách, sinh vào tháng ba, tháng tám là những tháng có sấm cũng tương đối tốt, có nhiều cơ thành đạt.



☯︎ ☯︎ ☯︎ ☯︎ ☯︎




Phân tích Phong Thủy cái tên Đại Mạnh Thành

  • Chữ Đại (大, 3 nét, hành Hỏa): To lớn, vĩ đại
  • Chữ Mạnh (孟, 8 nét, hành Thủy): Mạnh mẽ, tiến lên
  • Chữ Thành (成, 6 nét, hành Kim): Hoàn thành, thành đạt, thành tựu

1. Đánh giá tổng số nét của tên:

  • Tổng số nét của tên là 17.
  • 17 nét (Hành Kim, Cát): Thập thất hoạch, bài trần vạn nan, hữu quí nhân trợ, bả ác thời cơ, khả đắc thành công; Sáng rực rỡ như mặt trời, quyền uy cao, cá tính mạnh mẽ, có chí đột phá vào gian nan mà nên nghiệp lớn. Nếu không quan tâm đến ý kiến của người khác, cứ giữ theo ý mình thì e rằng không hòa hợp, sẽ gặp điều thị phi, cần nên thận trọng. (十七劃 排除萬難,有貴人助,把握時機,可得成功)
  • Số nét của chữ Đại là 3 nét, số Cát
  • Số nét của chữ Mạnh là 8 nét, số Cát
  • Số nét của chữ Thành là 6 nét, số Cát

2. Đánh giá quan hệ ngũ hành giữa số nét và Niên Mệnh:

  • Tên có tổng 17 nét, ngũ hành thuộc Kim
  • Ngũ hành niên mệnh của chủ doanh nghiệp là Thủy
  • Hành của tên tương sinh với hành mệnh, cát.

3. Đánh giá quan hệ ngũ hành giữa số nét và Tứ trụ Mệnh:

  • Tên có tổng 17 nét, ngũ hành thuộc Kim
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (81), Thủy (16), Mộc (9), Hỏa (39), Thổ (93)
  • Hành của Tên là hành đang vượng trong tứ trụ, càng gây thiên lệch, không tốt.
  • Hành của Tên khắc chế hành bị suy trong tứ trụ (Mộc), càng gây thiên lệch, không tốt.
  • Hành của Tên bổ trợ hành bị suy trong tứ trụ (Thủy), giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.
  • Hành của Tên tiết chế hành đang vượng trong tứ trụ (Thổ), giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.

4. Đánh giá mức độ cân bằng âm dương của các chữ trong tên:

  • Theo học thuyết Âm Dương, mọi thực thể trong trời đất đều nên cân bằng giữa Âm và Dương.
  • Chữ Đại có 3 nét, mang tính Dương.
  • Chữ Mạnh có 8 nét, mang tính Âm.
  • Chữ Thành có 6 nét, mang tính Âm.
  • Các chữ trong tên khác thuộc tính, làm Âm Dương được cân bằng, tốt.

5. Phối quẻ dịch giữa các chữ trong tên:

  • Lấy (các) chữ sau làm quẻ hạ, chữ đầu làm quẻ thượng, phối được quẻ dịch là: Lôi Địa Dự (quẻ Cát)
  • Lời quẻ: 豫: 利建侯, 行師. (Dự: Lợi kiến hầu, hành sư.). Quẻ Dự chỉ thời vận đang lúc thịnh trị, nhiều điều vui mừng, là thời cơ tốt cho mọi việc. Có nhiều cơ may để hoàn thành sự nghiệp, nhưng cũng dễ sa vào những cuộc vui chơi hoan lạc làm mất phương hướng hành động, đưa đến thất bại. Tài vận đang đến, kinh doanh phát đạt, là cơ hội kiếm ra tiền, nhưng cần đề phòng vung tay quá trán mà khuynh gia bại sản. Xuất hành gặp nhiều cuộc vui. Thi cử dễ chủ quan, không đạt được như ý. Kiện tụng thắng thế nhưng nên hòa giải thì hơn. Tình yêu và hôn nhân dễ chủ quan, tuy được toại nguyện nhưng cũng dễ bất hòa. Những tuổi nạp giáp: Ất: Mùi, Tỵ, Mão; Quý: Sửu, Hợi, Dậu, Mùi, Tỵ, Mão; Canh: Ngọ, Thân, Tuất. Người có quẻ này, sinh vào tháng năm là đắc cách, sinh vào tháng ba, tháng tám là những tháng có sấm cũng tương đối tốt, có nhiều cơ thành đạt.



☯︎ ☯︎ ☯︎ ☯︎ ☯︎




Phân tích Phong Thủy cái tên Đại Mạnh Tài

  • Chữ Đại (大, 3 nét, hành Hỏa): To lớn, vĩ đại
  • Chữ Mạnh (孟, 8 nét, hành Thủy): Mạnh mẽ, tiến lên
  • Chữ Tài (才, 7 nét, hành Kim): Tài năng, tiền tài

1. Đánh giá tổng số nét của tên:

  • Tổng số nét của tên là 18.
  • 18 nét (Hành Kim, Cát): Thập bát hoạch, kinh thương tố sự, thuận lợi xương long, như năng thận thỉ, bá sự hanh thông; Số này thuận lợi tốt đẹp, có quyền lực, mưu trí, trí lập thân, sẽ phá bỏ được hoạn nạn, thu được danh lợi. Nhưng quá cứng rắn, thiếu sự bao dung, cứng quá dễ gãy, sinh chuyện thị phi nên tập mềm mỏng, phân biệt thiện ác, nơi hiểm đừng đến. Gặp việc suy nghĩ kỹ hãy làm, sẽ thành công cả danh và lợi. (十八劃 經商做事,順利昌隆,如能慎始,百事亨通)
  • Số nét của chữ Đại là 3 nét, số Cát
  • Số nét của chữ Mạnh là 8 nét, số Cát
  • Số nét của chữ Tài là 7 nét, số Cát

2. Đánh giá quan hệ ngũ hành giữa số nét và Niên Mệnh:

  • Tên có tổng 18 nét, ngũ hành thuộc Kim
  • Ngũ hành niên mệnh của chủ doanh nghiệp là Thủy
  • Hành của tên tương sinh với hành mệnh, cát.

3. Đánh giá quan hệ ngũ hành giữa số nét và Tứ trụ Mệnh:

  • Tên có tổng 18 nét, ngũ hành thuộc Kim
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (81), Thủy (16), Mộc (9), Hỏa (39), Thổ (93)
  • Hành của Tên là hành đang vượng trong tứ trụ, càng gây thiên lệch, không tốt.
  • Hành của Tên khắc chế hành bị suy trong tứ trụ (Mộc), càng gây thiên lệch, không tốt.
  • Hành của Tên bổ trợ hành bị suy trong tứ trụ (Thủy), giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.
  • Hành của Tên tiết chế hành đang vượng trong tứ trụ (Thổ), giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.

4. Đánh giá mức độ cân bằng âm dương của các chữ trong tên:

  • Theo học thuyết Âm Dương, mọi thực thể trong trời đất đều nên cân bằng giữa Âm và Dương.
  • Chữ Đại có 3 nét, mang tính Dương.
  • Chữ Mạnh có 8 nét, mang tính Âm.
  • Chữ Tài có 7 nét, mang tính Dương.
  • Các chữ trong tên khác thuộc tính, làm Âm Dương được cân bằng, tốt.

5. Phối quẻ dịch giữa các chữ trong tên:

  • Lấy (các) chữ sau làm quẻ hạ, chữ đầu làm quẻ thượng, phối được quẻ dịch là: Lôi Thiên Đại Tráng (quẻ Cát)
  • Lời quẻ: 大壯: 利貞 (Đại tráng, lợi trinh.). Quẻ Đại Tráng chỉ thời vận thịnh vượng nhưng không lợi cho việc triển khai công việc theo quy mô lớn. Lúc đầu thuận lợi, nhưng cần đề phòng thất bại, nếu kiên trì chăm chỉ sẽ đạt thành công. Đại diện cho sự trưởng thành đang thời nôn nóng. Công việc không nên kéo dài, vì để lâu sẽ bất lợi. Những tuổi nạp giáp: Giáp hoặc Nhâm: Tý, Dần, Thìn; Canh: Ngọ, Thân, Tuất. Những người thuộc quẻ này, sinh vào tháng 2 là đắc cách, được công danh phú quý. Vào Xuân, Hè thì phúc dày, vào Thu, Đông thì phúc mỏng.



☯︎ ☯︎ ☯︎ ☯︎ ☯︎




Phân tích Phong Thủy cái tên Đại Mạnh Lợi

  • Chữ Đại (大, 3 nét, hành Hỏa): To lớn, vĩ đại
  • Chữ Mạnh (孟, 8 nét, hành Thủy): Mạnh mẽ, tiến lên
  • Chữ Lợi (利, 7 nét, hành Hỏa): Lợi ích, danh lợi

1. Đánh giá tổng số nét của tên:

  • Tổng số nét của tên là 18.
  • 18 nét (Hành Kim, Cát): Thập bát hoạch, kinh thương tố sự, thuận lợi xương long, như năng thận thỉ, bá sự hanh thông; Số này thuận lợi tốt đẹp, có quyền lực, mưu trí, trí lập thân, sẽ phá bỏ được hoạn nạn, thu được danh lợi. Nhưng quá cứng rắn, thiếu sự bao dung, cứng quá dễ gãy, sinh chuyện thị phi nên tập mềm mỏng, phân biệt thiện ác, nơi hiểm đừng đến. Gặp việc suy nghĩ kỹ hãy làm, sẽ thành công cả danh và lợi. (十八劃 經商做事,順利昌隆,如能慎始,百事亨通)
  • Số nét của chữ Đại là 3 nét, số Cát
  • Số nét của chữ Mạnh là 8 nét, số Cát
  • Số nét của chữ Lợi là 7 nét, số Cát

2. Đánh giá quan hệ ngũ hành giữa số nét và Niên Mệnh:

  • Tên có tổng 18 nét, ngũ hành thuộc Kim
  • Ngũ hành niên mệnh của chủ doanh nghiệp là Thủy
  • Hành của tên tương sinh với hành mệnh, cát.

3. Đánh giá quan hệ ngũ hành giữa số nét và Tứ trụ Mệnh:

  • Tên có tổng 18 nét, ngũ hành thuộc Kim
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (81), Thủy (16), Mộc (9), Hỏa (39), Thổ (93)
  • Hành của Tên là hành đang vượng trong tứ trụ, càng gây thiên lệch, không tốt.
  • Hành của Tên khắc chế hành bị suy trong tứ trụ (Mộc), càng gây thiên lệch, không tốt.
  • Hành của Tên bổ trợ hành bị suy trong tứ trụ (Thủy), giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.
  • Hành của Tên tiết chế hành đang vượng trong tứ trụ (Thổ), giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.

4. Đánh giá mức độ cân bằng âm dương của các chữ trong tên:

  • Theo học thuyết Âm Dương, mọi thực thể trong trời đất đều nên cân bằng giữa Âm và Dương.
  • Chữ Đại có 3 nét, mang tính Dương.
  • Chữ Mạnh có 8 nét, mang tính Âm.
  • Chữ Lợi có 7 nét, mang tính Dương.
  • Các chữ trong tên khác thuộc tính, làm Âm Dương được cân bằng, tốt.

5. Phối quẻ dịch giữa các chữ trong tên:

  • Lấy (các) chữ sau làm quẻ hạ, chữ đầu làm quẻ thượng, phối được quẻ dịch là: Lôi Thiên Đại Tráng (quẻ Cát)
  • Lời quẻ: 大壯: 利貞 (Đại tráng, lợi trinh.). Quẻ Đại Tráng chỉ thời vận thịnh vượng nhưng không lợi cho việc triển khai công việc theo quy mô lớn. Lúc đầu thuận lợi, nhưng cần đề phòng thất bại, nếu kiên trì chăm chỉ sẽ đạt thành công. Đại diện cho sự trưởng thành đang thời nôn nóng. Công việc không nên kéo dài, vì để lâu sẽ bất lợi. Những tuổi nạp giáp: Giáp hoặc Nhâm: Tý, Dần, Thìn; Canh: Ngọ, Thân, Tuất. Những người thuộc quẻ này, sinh vào tháng 2 là đắc cách, được công danh phú quý. Vào Xuân, Hè thì phúc dày, vào Thu, Đông thì phúc mỏng.



☯︎ ☯︎ ☯︎ ☯︎ ☯︎




Phân tích Phong Thủy cái tên Đại An Mạnh

  • Chữ Đại (大, 3 nét, hành Hỏa): To lớn, vĩ đại
  • Chữ An (安, 6 nét, hành Thổ): An lành, yên bình
  • Chữ Mạnh (孟, 8 nét, hành Thủy): Mạnh mẽ, tiến lên

1. Đánh giá tổng số nét của tên:

  • Tổng số nét của tên là 17.
  • 17 nét (Hành Kim, Cát): Thập thất hoạch, bài trần vạn nan, hữu quí nhân trợ, bả ác thời cơ, khả đắc thành công; Sáng rực rỡ như mặt trời, quyền uy cao, cá tính mạnh mẽ, có chí đột phá vào gian nan mà nên nghiệp lớn. Nếu không quan tâm đến ý kiến của người khác, cứ giữ theo ý mình thì e rằng không hòa hợp, sẽ gặp điều thị phi, cần nên thận trọng. (十七劃 排除萬難,有貴人助,把握時機,可得成功)
  • Số nét của chữ Đại là 3 nét, số Cát
  • Số nét của chữ An là 6 nét, số Cát
  • Số nét của chữ Mạnh là 8 nét, số Cát

2. Đánh giá quan hệ ngũ hành giữa số nét và Niên Mệnh:

  • Tên có tổng 17 nét, ngũ hành thuộc Kim
  • Ngũ hành niên mệnh của chủ doanh nghiệp là Thủy
  • Hành của tên tương sinh với hành mệnh, cát.

3. Đánh giá quan hệ ngũ hành giữa số nét và Tứ trụ Mệnh:

  • Tên có tổng 17 nét, ngũ hành thuộc Kim
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (81), Thủy (16), Mộc (9), Hỏa (39), Thổ (93)
  • Hành của Tên là hành đang vượng trong tứ trụ, càng gây thiên lệch, không tốt.
  • Hành của Tên khắc chế hành bị suy trong tứ trụ (Mộc), càng gây thiên lệch, không tốt.
  • Hành của Tên bổ trợ hành bị suy trong tứ trụ (Thủy), giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.
  • Hành của Tên tiết chế hành đang vượng trong tứ trụ (Thổ), giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.

4. Đánh giá mức độ cân bằng âm dương của các chữ trong tên:

  • Theo học thuyết Âm Dương, mọi thực thể trong trời đất đều nên cân bằng giữa Âm và Dương.
  • Chữ Đại có 3 nét, mang tính Dương.
  • Chữ An có 6 nét, mang tính Âm.
  • Chữ Mạnh có 8 nét, mang tính Âm.
  • Các chữ trong tên khác thuộc tính, làm Âm Dương được cân bằng, tốt.

5. Phối quẻ dịch giữa các chữ trong tên:

  • Lấy (các) chữ sau làm quẻ hạ, chữ đầu làm quẻ thượng, phối được quẻ dịch là: Lôi Địa Dự (quẻ Cát)
  • Lời quẻ: 豫: 利建侯, 行師. (Dự: Lợi kiến hầu, hành sư.). Quẻ Dự chỉ thời vận đang lúc thịnh trị, nhiều điều vui mừng, là thời cơ tốt cho mọi việc. Có nhiều cơ may để hoàn thành sự nghiệp, nhưng cũng dễ sa vào những cuộc vui chơi hoan lạc làm mất phương hướng hành động, đưa đến thất bại. Tài vận đang đến, kinh doanh phát đạt, là cơ hội kiếm ra tiền, nhưng cần đề phòng vung tay quá trán mà khuynh gia bại sản. Xuất hành gặp nhiều cuộc vui. Thi cử dễ chủ quan, không đạt được như ý. Kiện tụng thắng thế nhưng nên hòa giải thì hơn. Tình yêu và hôn nhân dễ chủ quan, tuy được toại nguyện nhưng cũng dễ bất hòa. Những tuổi nạp giáp: Ất: Mùi, Tỵ, Mão; Quý: Sửu, Hợi, Dậu, Mùi, Tỵ, Mão; Canh: Ngọ, Thân, Tuất. Người có quẻ này, sinh vào tháng năm là đắc cách, sinh vào tháng ba, tháng tám là những tháng có sấm cũng tương đối tốt, có nhiều cơ thành đạt.



☯︎ ☯︎ ☯︎ ☯︎ ☯︎