BẢN MẪU DỊCH VỤ
Bản mẫu dưới đây chỉ minh họa một phần của kết quả quý khách sẽ nhận được và có thể thay đổi một đôi chỗ ở sản phẩm thực sự khi chúng tôi tiến hành nâng cấp hoàn thiện dịch vụ


BẢN MẪU CHỌN NGÀY GIỜ SINH MỔ

CHỦ MỆNH

  • Thân chủ sinh vào Thứ sáu, ngày 25 tháng 04 năm 2014
  • Nhằm ngày 26, tháng 3, năm Giáp Ngọ
  • Tứ trụ: giờ Mậu Tí, ngày Bính Dần, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Ngọ
  • Hành bản mệnh (niên mệnh): Kim (Sa Trung Kim)
  • Phân tích Tứ Trụ theo phép Nguyên cục ngũ hành được thành phần ngũ hành như sau:
    • Kim: 0; Thủy: 2; Mộc: 3; Hỏa: 3; Thổ: 5
    • Các hành vượng: Thổ
    • Các hành suy: Kim
    • Âm: 8; Dương: 5
  • 20

    Tháng 04 năm 2014
    Chủ nhật

    Nhằm ngày 21/3 (ÂL)
    Ngày Tân Dậu (Mộc)
    Tháng Mậu Thìn (Mộc)
    Năm Giáp Ngọ (Kim)

    Trăng hạ huyền

    🌗

    Tiết: Thanh minh (Trời trong sáng)
    Hoàng đạo Thiên Đức (Hanh thông mọi việc)

    Trực Phá (Hung)
    Nghĩa là bỏ cái bất lợi, cái cũ nát. Nên có thể dỡ bỏ vật cũ để chuẩn bị tiến hành cái mới như dỡ bỏ nhà cũ

    Ngưu Lang Chức Nữ

    Cát tinh: Nguyệt Đức; Thiên Đức
    Hung tinh:

    Nên làm:
    Kiêng kỵ:

    Giờ Hoàng Đạo
    Giáp Ngọ (11-13h,Kim)
    Ất Mùi (13-15h,Kim)
    Đinh Dậu (17-19h,Hỏa)
    Mậu Tí (11-1h,Hỏa)
    Canh Dần (3-5h,Mộc)
    Tân Mão (5-7h,Mộc)

    Giờ Nguyệt Tiên
    Giờ Mậu Tí: Nhật Tiên (Cát)
    Giờ Kỷ Sửu: Địa Sát (Hung)
    Giờ Canh Dần: Thiên Quý (Cát)
    Giờ Tân Mão: Minh Chuyển (Cát)
    Giờ Nhâm Thìn: Thiên Hình (Hung)
    Giờ Quý Tị: Thiên Tụng (Hung)
    Giờ Giáp Ngọ: Nguyệt Tiên (Cát)
    Giờ Ất Mùi: Thiên Đức (Cát)
    Giờ Bính Thân: Thiên Sát (Hung)
    Giờ Đinh Dậu: Thiên Khai (Cát)
    Giờ Mậu Tuất: Tòa Thần (Hung)
    Giờ Kỷ Hợi: Thiên Nhạc (Hung)
    Hướng xuất hành:
    Nên: Tây Nam, Tây Nam; Tránh: Đông Nam

    Xem ngày theo lịch Khổng Minh
    Huyền Vũ (Hung)
    Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi

    Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
    Giờ Mậu Tí: Tiểu Các (Cát)
    Giờ Kỷ Sửu: Tuyệt Lộ (Hung)
    Giờ Canh Dần: Đại An (Cát)
    Giờ Tân Mão: Tốc Hỷ (Cát)
    Giờ Nhâm Thìn: Lưu Niên (Hung)
    Giờ Quý Tị: Xích Khẩu (Hung)
    Giờ Giáp Ngọ: Tiểu Các (Cát)
    Giờ Ất Mùi: Tuyệt Lộ (Hung)
    Giờ Bính Thân: Đại An (Cát)
    Giờ Đinh Dậu: Tốc Hỷ (Cát)
    Giờ Mậu Tuất: Lưu Niên (Hung)
    Giờ Kỷ Hợi: Xích Khẩu (Hung)
    Nếu sinh vào Giờ Tý (11-1)
    Của ngày 20-04-2014
    Thì được:

    9.7 điểm

    Quẻ Tiên Thiên
    Thuần Đoài (兌) (Cát)


    Quẻ Hỗ Tiên Thiên
    Phong Hỏa Gia Nhân (家人) (Cát)
    Quẻ Hậu Thiên
    Thủy Trạch Tiết (節) (Cát)


    Quẻ Hỗ Hậu Thiên
    Sơn Lôi Di (頤) (Cát)
    Nếu lập lá số tử vi vào giờ và ngày này:
    - Đánh giá cung Mệnh (ứng Tiền vận): 5.5 điểm
    - Đánh giá cung Thân (ứng Hậu vận): 5.5 điểm
    - Đánh giá toàn lá số: 5.5/10 điểm

    - Giờ Tí là giờ Hoàng Đạo
    - Giờ Tí là giờ tốt theo Lý Thuần Phong
    Nếu sinh vào Giờ Sửu (1-3)
    Của ngày 20-04-2014
    Thì được:

    6.1 điểm

    Quẻ Tiên Thiên
    Lôi Phong Hằng (恆) (Cát)


    Quẻ Hỗ Tiên Thiên
    Trạch Thiên Quải (夬) (Bình)
    Quẻ Hậu Thiên
    Thủy Lôi Truân (屯) (Hung)


    Quẻ Hỗ Hậu Thiên
    Sơn Địa Bác (剝) (Hung)
    Nếu lập lá số tử vi vào giờ và ngày này:
    - Đánh giá cung Mệnh (ứng Tiền vận): 6.5 điểm
    - Đánh giá cung Thân (ứng Hậu vận): 3 điểm
    - Đánh giá toàn lá số: 4.8/10 điểm

    - Giờ Sửu không phải là giờ Hoàng Đạo
    - Giờ Sửu không phải là giờ tốt theo Lý Thuần Phong
    Nếu sinh vào Giờ Dần (3-5)
    Của ngày 20-04-2014
    Thì được:

    9.4 điểm

    Quẻ Tiên Thiên
    Sơn Hỏa Bí (賁) (Cát)


    Quẻ Hỗ Tiên Thiên
    Lôi Thủy Giải (解) (Cát)
    Quẻ Hậu Thiên
    Hỏa Địa Tấn (晉) (Cát)


    Quẻ Hỗ Hậu Thiên
    Thủy Sơn Kiển (蹇) (Hung)
    Nếu lập lá số tử vi vào giờ và ngày này:
    - Đánh giá cung Mệnh (ứng Tiền vận): 5.1 điểm
    - Đánh giá cung Thân (ứng Hậu vận): 5.3 điểm
    - Đánh giá toàn lá số: 5.2/10 điểm

    - Giờ Dần là giờ Hoàng Đạo
    - Giờ Dần là giờ tốt theo Lý Thuần Phong
    Nếu sinh vào Giờ Mão (5-7)
    Của ngày 20-04-2014
    Thì được:

    9 điểm

    Quẻ Tiên Thiên
    Trạch Địa Tụy (萃) (Bình)


    Quẻ Hỗ Tiên Thiên
    Phong Sơn Tiệm (漸) (Cát)
    Quẻ Hậu Thiên
    Địa Lôi Phục (復) (Bình)


    Quẻ Hỗ Hậu Thiên
    Thuần Khôn (坤) (Cát)
    Nếu lập lá số tử vi vào giờ và ngày này:
    - Đánh giá cung Mệnh (ứng Tiền vận): 6.7 điểm
    - Đánh giá cung Thân (ứng Hậu vận): 6.6 điểm
    - Đánh giá toàn lá số: 6.7/10 điểm

    - Giờ Mão là giờ Hoàng Đạo
    - Giờ Mão là giờ tốt theo Lý Thuần Phong
    Nếu sinh vào Giờ Thìn (7-9)
    Của ngày 20-04-2014
    Thì được:

    7.2 điểm

    Quẻ Tiên Thiên
    Thủy Trạch Tiết (節) (Cát)


    Quẻ Hỗ Tiên Thiên
    Sơn Lôi Di (頤) (Cát)
    Quẻ Hậu Thiên
    Lôi Thủy Giải (解) (Cát)


    Quẻ Hỗ Hậu Thiên
    Thủy Hỏa Ký Tế (既濟) (Cát)
    Nếu lập lá số tử vi vào giờ và ngày này:
    - Đánh giá cung Mệnh (ứng Tiền vận): 3.1 điểm
    - Đánh giá cung Thân (ứng Hậu vận): 4.2 điểm
    - Đánh giá toàn lá số: 3.7/10 điểm

    - Giờ Thìn không phải là giờ Hoàng Đạo
    - Giờ Thìn không phải là giờ tốt theo Lý Thuần Phong
    Nếu sinh vào Giờ Tỵ (9-11)
    Của ngày 20-04-2014
    Thì được:

    6.4 điểm

    Quẻ Tiên Thiên
    Địa Trạch Lâm (臨) (Cát)


    Quẻ Hỗ Tiên Thiên
    Địa Lôi Phục (復) (Bình)
    Quẻ Hậu Thiên
    Trạch Lôi Tùy (隨) (Hung)


    Quẻ Hỗ Hậu Thiên
    Phong Sơn Tiệm (漸) (Cát)
    Nếu lập lá số tử vi vào giờ và ngày này:
    - Đánh giá cung Mệnh (ứng Tiền vận): 3.8 điểm
    - Đánh giá cung Thân (ứng Hậu vận): 6 điểm
    - Đánh giá toàn lá số: 4.9/10 điểm

    - Giờ Tị không phải là giờ Hoàng Đạo
    - Giờ Tị không phải là giờ tốt theo Lý Thuần Phong
    Nếu sinh vào Giờ Mùi (13-15)
    Của ngày 20-04-2014
    Thì được:

    7 điểm

    Quẻ Tiên Thiên
    Trạch Phong Đại Quá (大過) (Bình)


    Quẻ Hỗ Tiên Thiên
    Thuần Càn (乾) (Cát)
    Quẻ Hậu Thiên
    Phong Thiên Tiểu Súc (小畜) (Hung)


    Quẻ Hỗ Hậu Thiên
    Hỏa Trạch Khuê (睽) (Hung)
    Nếu lập lá số tử vi vào giờ và ngày này:
    - Đánh giá cung Mệnh (ứng Tiền vận): 7.8 điểm
    - Đánh giá cung Thân (ứng Hậu vận): 3.8 điểm
    - Đánh giá toàn lá số: 5.8/10 điểm

    - Giờ Mùi là giờ Hoàng Đạo
    - Giờ Mùi không phải là giờ tốt theo Lý Thuần Phong
    Nếu sinh vào Giờ Thân (15-17)
    Của ngày 20-04-2014
    Thì được:

    7.9 điểm

    Quẻ Tiên Thiên
    Phong Sơn Tiệm (漸) (Cát)


    Quẻ Hỗ Tiên Thiên
    Hỏa Thủy Vị Tế (未濟) (Hung)
    Quẻ Hậu Thiên
    Sơn Thiên Đại Súc (大畜) (Cát)


    Quẻ Hỗ Hậu Thiên
    Lôi Trạch Quy Muội (歸妹) (Hung)
    Nếu lập lá số tử vi vào giờ và ngày này:
    - Đánh giá cung Mệnh (ứng Tiền vận): 4.3 điểm
    - Đánh giá cung Thân (ứng Hậu vận): 4.7 điểm
    - Đánh giá toàn lá số: 4.5/10 điểm

    - Giờ Thân không phải là giờ Hoàng Đạo
    - Giờ Thân là giờ tốt theo Lý Thuần Phong
    Nếu sinh vào Giờ Dậu (17-19)
    Của ngày 20-04-2014
    Thì được:

    9.6 điểm

    Quẻ Tiên Thiên
    Phong Sơn Tiệm (漸) (Cát)


    Quẻ Hỗ Tiên Thiên
    Hỏa Thủy Vị Tế (未濟) (Hung)
    Quẻ Hậu Thiên
    Hỏa Phong Đỉnh (鼎) (Cát)


    Quẻ Hỗ Hậu Thiên
    Trạch Thiên Quải (夬) (Bình)
    Nếu lập lá số tử vi vào giờ và ngày này:
    - Đánh giá cung Mệnh (ứng Tiền vận): 6.7 điểm
    - Đánh giá cung Thân (ứng Hậu vận): 6.9 điểm
    - Đánh giá toàn lá số: 6.8/10 điểm

    - Giờ Dậu là giờ Hoàng Đạo
    - Giờ Dậu là giờ tốt theo Lý Thuần Phong
    Nếu sinh vào Giờ Tuất (19-21)
    Của ngày 20-04-2014
    Thì được:

    7.6 điểm

    Quẻ Tiên Thiên
    Hỏa Phong Đỉnh (鼎) (Cát)


    Quẻ Hỗ Tiên Thiên
    Trạch Thiên Quải (夬) (Bình)
    Quẻ Hậu Thiên
    Sơn Hỏa Bí (賁) (Cát)


    Quẻ Hỗ Hậu Thiên
    Lôi Thủy Giải (解) (Cát)
    Nếu lập lá số tử vi vào giờ và ngày này:
    - Đánh giá cung Mệnh (ứng Tiền vận): 4.9 điểm
    - Đánh giá cung Thân (ứng Hậu vận): 6 điểm
    - Đánh giá toàn lá số: 5.5/10 điểm

    - Giờ Tuất không phải là giờ Hoàng Đạo
    - Giờ Tuất không phải là giờ tốt theo Lý Thuần Phong
    Nếu sinh vào Giờ Hợi (21-23)
    Của ngày 20-04-2014
    Thì được:

    5.9 điểm

    Quẻ Tiên Thiên
    Sơn Trạch Tổn (損) (Hung)


    Quẻ Hỗ Tiên Thiên
    Địa Lôi Phục (復) (Bình)
    Quẻ Hậu Thiên
    Trạch Phong Đại Quá (大過) (Bình)


    Quẻ Hỗ Hậu Thiên
    Thuần Càn (乾) (Cát)
    Nếu lập lá số tử vi vào giờ và ngày này:
    - Đánh giá cung Mệnh (ứng Tiền vận): 3.3 điểm
    - Đánh giá cung Thân (ứng Hậu vận): 6.6 điểm
    - Đánh giá toàn lá số: 5/10 điểm

    - Giờ Hợi không phải là giờ Hoàng Đạo
    - Giờ Hợi không phải là giờ tốt theo Lý Thuần Phong