Gửi
Học P.Thủy
Trở thành chuyên gia phong thủy sau 4 buổi học
Xem thêm

Gọi điện

Facebook

Về chúng tôi

Email

BẢN MẪU ĐẶT TÊN CHO CÔNG TY, CỬA HÀNG

CHỦ MỆNH

  • Thân chủ sinh vào Chủ nhật, ngày 24 tháng 10 năm 1982
  • Nhằm ngày 8, tháng 9, năm Nhâm Tuất
  • Tứ trụ: giờ Bính Tuất, ngày Canh Thìn, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Tuất
  • Hành bản mệnh (niên mệnh): Thủy (Đại Hải Thủy)
  • Phân tích Tứ Trụ theo phép Nguyên cục ngũ hành được thành phần ngũ hành như sau:
    • Kim: 5
    • Thủy: 2
    • Mộc: 1
    • Hỏa: 4
    • Thổ: 4
    • Các hành vượng: Kim, Hỏa, Thổ
    • Các hành suy: Thủy, Mộc
    • Âm: 8
    • Dương: 8
  • Tư vấn đặt tên: An Tường

    1. Tổng điểm đánh giá của tên này: 7.5 / 10 điểm

    2. Số nét và ngũ hành các chữ trong tên

      • Chữ An (安) có 6 nét, ngũ hành thuộc Thổ
      • Chữ Tường (祥) có 11 nét, ngũ hành thuộc Kim
    3. Phân tích ngũ hành của tên

      • Ảnh hưởng về Ngũ Hành của Tên đối với Chủ mệnh

        • Tên có ngũ hành thuộc Kim
        • Chủ mệnh có ngũ hành thuộc Thủy
        • Hành Kim (của Tên) sinh hành Thủy (của Chủ mệnh), tốt
      • Ảnh hưởng về Ngũ Hành đối với Tứ Trụ

        • Phân tích Tứ Trụ theo phép Nguyên cục ngũ hành được thành phần ngũ hành như sau:
          • Kim: 5
          • Thủy: 2
          • Mộc: 1
          • Hỏa: 4
          • Thổ: 4
          • Các hành vượng: Kim, Hỏa, Thổ
          • Các hành suy: Thủy, Mộc
          • Âm: 8
          • Dương: 8
        • Hành Kim của Tên là hành đang vượng trong tứ trụ, càng gây thiên lệch, không tốt
      • Ảnh hưởng về Âm Dương đối với Tứ Trụ

        • Phân tích Tứ trụ theo thành phần âm dương:
          • Dương: 8
          • Âm: 8
        • Tên mang thuộc tính Dương, càng gây thiên lệch Tứ Trụ, không tốt
      • Quan hệ ngũ hành của các chữ trong tên

        • Xét các chữ trong tên theo thứ tự từ trái qua phải, có tất cả:
        • 0 mối quan hệ tương khắc
        • 0 mối quan hệ tương bình
        • 1 mối quan hệ tương sinh
    4. Phân tích hung cát của Ngũ Cách

      • Thiên Cách (天格 Tian Ge)

        • Thiên cách không có ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời của thân chủ nhưng nếu kết hợp với nhân cách, lại có ảnh hưởng rất lớn đến sự thành công trong sự nghiệp.
        • Số nét: 7 (số Cát)
        • Thuộc hành Kim
        • Thất hoạch, tinh lực vượng thịnh, đầu não minh mẫn, bài trừ vạn nan, tất hoạch thành công; Quyền uy độc lập, thông minh xuất chúng, làm việc cương nghị, quả quyết nên vận cách thắng lợi. Nhưng bản thân quá cứng rắn, độc đoán, độc hành sẽ bị khuyết điểm, gãy đổ.
        • 七劃 專心經營,和氣致祥,排除萬難,必獲成功
      • Nhân Cách (人格 Ren Ge)

        • Nhân cách là trung tâm của lý số phẫu tượng tên người, có ảnh hưởng lớn nhất đối với cuộc đời con người về vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khoẻ, hôn nhân
        • Số nét: 17 (số Cát)
        • Thuộc hành Kim
        • Thập thất hoạch, bài trần vạn nan, hữu quí nhân trợ, bả ác thời cơ, khả đắc thành công; Sáng rực rỡ như mặt trời, quyền uy cao, cá tính mạnh mẽ, có chí đột phá vào gian nan mà nên nghiệp lớn. Nếu không quan tâm đến ý kiến của người khác, cứ giữ theo ý mình thì e rằng không hòa hợp, sẽ gặp điều thị phi, cần nên thận trọng.
        • 十七劃 排除萬難,有貴人助,把握時機,可得成功
      • Địa Cách (地格 Di Ge)

        • Địa cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi nhỏ đến hết tuổi thanh niên (từ 1-39 tuổi), vì vậy nó còn gọi là Địa cách tiền vận.
        • Số nét: 11 (số Cát)
        • Thuộc hành Mộc
        • Thập nhất hoạch, thảo mộc phùng xuân, chi diệp triêm lộ, ổn kiện trước thực, tất đắc nhân vọng; Âm dương mới hồi phục như cỏ cây gặp mùa xuân, cành lá xanh tươi như hạn gặp mưa. Nhờ tài thiên phú mà từng bước thành công, thăng tiến chắc chắn, được phú quý vinh hoa, đắc lộc đắc thọ, là số đại kiết.
        • 十一划 草木逢春,枝葉沾露,穩健著實,必得人望
      • Ngoại Cách (外格 Wai Ge)

        • Ngoại cách cũng có ảnh hưởng đến các mặt của cuộc đời nhưng không bằng Nhân cách. Từ mối quan hệ lý số giữa Ngoại cách và Nhân cách, có thể suy đoán mối quan hệ gia tộc và tình trạng xã giao.
        • Số nét: 12 (số Hung)
        • Thuộc hành Mộc
        • Thập nhị hoạch, bạc nhược vô lực, cô lập vô viện, ngoại tường nội khổ, mưu sự nan thành; Số này đại hung, gian nan không buông tha, vì tự thân bạc nhược, không thể vươn lên, không giữ phận mình, nửa đường gãy đổ, bơ vơ không nơi nương tựa, là số suốt đời gian khổ.
        • 十二劃 薄弱無力,孤立無援,外祥內苦,謀事難成
      • Tổng cách (总格 Zong Ge)

        • Tổng cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi trung niên đến tuổi già (từ 40 tuổi trở đi) vì vậy còn gọi là Tổng cách hậu vận.
        • Số nét: 17 (số Cát)
        • Thuộc hành Kim
        • Thập thất hoạch, bài trần vạn nan, hữu quí nhân trợ, bả ác thời cơ, khả đắc thành công; Sáng rực rỡ như mặt trời, quyền uy cao, cá tính mạnh mẽ, có chí đột phá vào gian nan mà nên nghiệp lớn. Nếu không quan tâm đến ý kiến của người khác, cứ giữ theo ý mình thì e rằng không hòa hợp, sẽ gặp điều thị phi, cần nên thận trọng.
        • 十七劃 排除萬難,有貴人助,把握時機,可得成功
    5. Phân tích ảnh hưởng của Ngũ Cách lên Nhân Cách

      • Ảnh hưởng về Ngũ Hành của Thiên Cách đối với Nhân Cách

        • Thiên Cách có ngũ hành thuộc Kim
        • Nhân Cách có ngũ hành thuộc Kim
        • Hành Kim (của Thiên Cách) không sinh khắc Kim (của Nhân Cách), bình hòa
      • Ảnh hưởng về Ngũ Hành của Địa Cách đối với Nhân Cách

        • Địa Cách có ngũ hành thuộc Mộc
        • Nhân Cách có ngũ hành thuộc Kim
        • Hành Mộc (của Địa Cách) không sinh khắc Kim (của Nhân Cách), bình hòa
      • Ảnh hưởng về Ngũ Hành của Ngoại Cách đối với Nhân Cách

        • Ngoại Cách có ngũ hành thuộc Mộc
        • Nhân Cách có ngũ hành thuộc Kim
        • Hành Mộc (của Ngoại Cách) không sinh khắc Kim (của Nhân Cách), bình hòa
      • Ảnh hưởng về Ngũ Hành của Tổng cách đối với Nhân Cách

        • Tổng cách có ngũ hành thuộc Kim
        • Nhân Cách có ngũ hành thuộc Kim
        • Hành Kim (của Tổng cách) không sinh khắc Kim (của Nhân Cách), bình hòa
    6. Phối quẻ dịch số từ số nét của tên

        Quẻ số 51: Thủy Trạch Tiết (節)



        Thủy Trạch Tiết (節)
        Quẻ Cát

        Quẻ số 51: Thủy Trạch Tiết (節) - Quẻ Cát

        Bình: Chỉ dã. Giảm chế. Ngăn ngừa, tiết độ, kiềm chế, giảm bớt, chừng mực, nhiều thì tràn

        Quẻ Tiết cho biết vận thế tốt đối với những người biết tự điều tiết, không lợi cho những ai chủ quan nóng vội, không biết tự lượng sức mình. Biết điều tiết đúng mức cho hợp khả năng, cho trong ấm ngoài êm, thì công danh sự nghiệp sau một thời gian sẽ thành công rực rỡ, tài lộc có nhiều. Điều tiết không đúng, dè dặt thái quá, khắc khổ thái quá, dễ làm mất lòng tin dẫn đến hỏng việc, tài lộc trung bình. Mọi việc kiên trì thì giải quyết thuận lợi, nôn nóng khó xong, ốm đau hay dai dẳng. Hôn nhân chưa thuận lợi nhưng sau bền chặt. Những tuổi nạp giáp: Đinh: Tỵ, Mão, Sửu; Mậu: Thân, Tuất, Tý. Người có quẻ này lại sinh tháng 11 là đắc cách, có nhiều cơ may về đường công danh sự nghiệp.

        • Hào sơ (Hào 1 - Cát)

            Hào tốt, như ý hào, biết tự giữ mình nên không phạm lỗi. Quan chức giữ được chức vị, sĩ tử thành danh. Người thường nên an phận thì hơn, không nên cạnh tranh để tránh tai hại. Mệnh hợp là người có học rộng biết nhiều, tinh thông lẽ biến hoá, giữ được nước, yên được nhà. Mệnh không hợp là người cẩn thận không thích đua tranh, giữ được lộc nhà.

        • Hào nhị (Hào 2 - Hung)

            Hào xấu, để mất thời cơ nên khó thành đạt, như người không dám ra khỏi cổng là hung. Mệnh hợp là người có tài nhưng khkông biết nắm lấy thời cơ, không làm nên công trạng. Mệnh không hợp là kẻ quê mùa, kém hiểu biết thời cuộc, bảo thủ, giơ mình, không đạt được phúc lộc.

        • Hào tam (Hào 3 - Hung)

            Hào xấu, tượng trưng cho sự lãng phí, xa hoa, không biết giữ chừng mực thì chuốc lo âu. Quan chức tham lam, xa phí. Sĩ tử ăn chơi, hám lợi. Người thường tiêu xài phá sản. Mệnh hợp là người có địa vị cao sang mà chỉ biết ăn chơi, làm hao sức tốn của người khác. Mệnh không hợp là người hay làm quá chức phận mình, tham ô trục lợi, tự chuốc lấy lo âu, phiền não.

        • Hào tứ (Hào 4 - Cát)

            Hào tốt như lời hào, tốt cho mọi người. Là quan chức liêm khiết, tiết độ, sống theo pháp luật. Người thường tiết kiệm, giữ được phúc lộc, có cuộc sống yên vui. Mệnh hợp là người gương mẫu, không xa hoa, thành đạt cao, phúc lộc lâu bền. Mệnh không hợp là người biết cư xử, có cuộc sống an lạc, gia đình đoàn kết yên vui.

        • Hào ngũ (Hào 5 - Cát)

            Hào tốt, có tiết độ, thái độ đúng đắn, mọi người khâm phục. Mệnh hợp là người biết sửa sang, được mọi người yêu mến, nổi danh một thời. Mệnh không hợp cũng là người sống có chừng mực, không xa hoa.

        • Hào thượng (Hào 6 - Hung)

            Hào xấu, tiết độ mà thái quá thành xấu, như điều tốt mà làm quá đáng sẽ trở thành điều xấu. Mệnh hợp là người liêm khiết, cần kiệm gương mẫu, ít người noi theo được. Mệnh không hợp là người biển lận, keo kiệt, quá chi li, không hợp nhân tình, bị mọi người xa lánh, phải hối hận về nhiều việc. Quan chức quá nhỏ nhen, thu vén cá nhân, ít người muốn gần. Sĩ tử cố chấp, lặt vặt, ít người giúp đỡ. Người thường keo kiệt, tham lam, thọ yểu.

    Các dịch vụ của chúng tôi:


    Tư vấn nhà theo phong thủy
    Tư vấn thiết kế nhà ở hợp phong thủy, chọn đất xây nhà, tìm kích thước đẹp, vị trí bàn thờ, bếp, giường ngủ, vị trí động thổ, xem tuổi xây nhà, tìm người mượn tuổi, ngày giờ động thổ,...
    Đặt tên theo phong thủy
    Đặt tên cho con, đặt tên cho công ty hợp phong thủy dựa trên ngũ hành, ngũ cách (thiên cách, địa cách, nhân cách, tổng cách, ngoại cách), quẻ dịch hung cát, trên cơ sở Hán Tự phồn thể
    Thiết kế logo theo phong thủy
    Thiết kế logo theo mệnh tuổi, bổ trợ tứ trụ mệnh cho chủ doanh nghiệp và ngành nghề kinh doanh, vừa hợp phong thủy vừa đảm bảo tính mỹ thuật, thẩm mỹ, hiện đại, có tính biểu tượng
    Học phong thủy
    Dạy các kiến thức phong thủy từ cơ bản đến chuyên sâu, gồm 13 khóa học với đầy đủ đề cương. Học xong nhận chứng chỉ và có thể đi làm ngay
    Chọn sim theo phong thủy
    Chọn sim phong thủy theo tuổi mệnh chủ, sim hợp ngũ hành, đạt quẻ dịch tốt, tương sinh bổ trợ mệnh cho chủ nhân. Đăng ký và sang tên chính chủ
    Chọn ngày giờ đẹp
    Chọn ngày giờ đẹp để thực hiện các công việc như động thổ xây nhà, đổ mái cất nóc, ký hợp đồng, nhận chức, đi du lịch, nhập học, mua bán, mở hàng,...
    Chọn ngày giờ sinh mổ
    Xem ngày giờ sinh mổ cho bé để đạt Tứ trụ mệnh và lá số tốt nhất. Sẽ nhận được nhiều mốc ngày giờ đẹp trong khoảng 15 ngày trước và sau thời điểm dự sinh
    Chọn bạn đời hợp tuổi
    Tư vấn tìm người phối ngẫu (vợ/chồng) hợp tuổi với mình. Sẽ nhận được nhiều mốc tuổi quanh tuổi thân chủ, mỗi tuổi lại xét đến từng tháng trong 12 tháng
    Thiết kế website theo phong thủy
    Thiết kế giao diện website theo mệnh tuổi của chủ doanh nghiệp và ngành nghề kinh doanh, vừa hợp phong thủy vừa đảm bảo tính mỹ thuật, thẩm mỹ, hiện đại, theo xu hướng mới nhất
    Bán mẫu nhà đẹp vẽ sẵn
    Trang web cung cấp hàng ngàn bộ hồ sơ thiết kế mẫu nhà đẹp vẽ sẵn giá rẻ có thể dùng để xây nhà ngay


    Khuyến mại sốc 20-10
    Nhân ngày phụ nữ Việt Nam, từ nay đến 20-10 chúng tôi giảm giá 20% cho tất cả các sản phẩm vòng đá phong thủy hợp mệnh cho các bạn nữ