Gửi
Học P.Thủy
Trở thành chuyên gia phong thủy sau 4 buổi học
Xem thêm

Gọi điện

Facebook

Về chúng tôi

Email

BẢN MẪU CHỌN BẠN ĐỜI HỢP TUỔI

CHỦ MỆNH

  • Thân chủ sinh vào Thứ bảy, ngày 25 tháng 06 năm 1988
  • Nhằm ngày 12, tháng 5, năm Mậu Thìn
  • Tứ trụ: giờ Nhâm Thìn, ngày Tân Hợi, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thìn
  • Hành bản mệnh (niên mệnh): Mộc (Đại Lâm Mộc)
  • Phân tích Tứ Trụ theo phép Nguyên cục ngũ hành được thành phần ngũ hành như sau:
    • Kim: 1; Thủy: 4; Mộc: 3; Hỏa: 1; Thổ: 5
    • Các hành vượng: Thủy, Thổ
    • Các hành suy: Kim, Hỏa
    • Âm: 7; Dương: 7
  • Bảng tổng hợp điểm

    • Đầu tiên chọn điểm theo năm, đây là điểm chính, quan trọng nhất
    • Sau đó chọn điểm theo từng tháng trong năm
    • Xem chi tiết phân tích ở bên dưới
    • Điểm màu đỏ là điểm cao, nên chọn
    NămĐiểm
    theo năm
    Điểm
    tháng 1
    Điểm
    tháng 2
    Điểm
    tháng 3
    Điểm
    tháng 4
    Điểm
    tháng 5
    Điểm
    tháng 6
    Điểm
    tháng 7
    Điểm
    tháng 8
    Điểm
    tháng 9
    Điểm
    tháng 10
    Điểm
    tháng 11
    Điểm
    tháng 12
    1968 7.33 điểm 6.44.555.955.36.255.956.86.356.357.354.17.15
    1969 5.39 điểm 4.155.15.956.555.55.256.14.457.054.16.356.55
    1970 6.38 điểm 6.74.655.255.36.254.356.85.457.254.55.956.25
    1971 6.2 điểm 6.45.456.054.97.453.853.855.56.857.854.76.15
    1972 6.27 điểm 5.553.555.754.96.656.257.15.556.554.55.954.65
    1973 6.81 điểm 6.44.555.955.36.255.956.86.357.354.17.154.15
    1974 5.2 điểm 5.15.956.555.56.456.455.256.14.454.16.356.55
    1975 6.89 điểm 6.74.655.255.36.254.356.85.457.254.55.956.25
    1976 6.63 điểm 6.45.456.054.97.453.855.56.857.857.854.76.15
    1977 6.3 điểm 5.555.73.555.754.96.656.255.556.554.55.954.65
    1978 6.27 điểm 6.44.555.955.36.255.956.86.357.354.17.154.15
    1979 7.53 điểm 5.15.956.555.56.455.256.16.14.457.054.16.35
    1980 7.8 điểm 6.556.74.655.36.254.356.85.457.254.55.956.25
    1981 7.11 điểm 6.45.456.054.97.453.855.56.857.854.76.155.55
    1982 5.69 điểm 5.73.555.754.96.656.656.257.15.556.555.954.65
    1983 7.27 điểm 6.44.555.955.36.255.956.86.357.354.17.154.15
    1984 5.89 điểm 5.15.956.555.56.455.256.14.457.054.16.356.35
    1985 5.94 điểm 6.556.74.655.255.36.254.356.87.254.55.956.25
    1986 6.64 điểm 6.45.456.054.97.453.855.56.857.854.76.155.55
    1987 5.83 điểm 5.73.555.754.96.656.257.15.555.556.554.55.95
    1988 6.91 điểm 4.656.44.555.955.35.956.86.357.354.17.154.15
    1989 7.83 điểm 5.15.956.555.56.455.256.14.457.054.16.356.55
    1990 5.61 điểm 6.74.655.255.36.254.354.356.85.457.254.55.95
    1991 7.13 điểm 6.255.455.454.97.453.855.56.857.854.76.155.55
    1992 5.98 điểm 5.73.555.754.96.656.257.15.556.554.55.954.65
    1993 5.55 điểm 6.44.555.955.35.36.255.956.86.354.17.154.15
    1994 6.69 điểm 5.15.956.555.56.455.256.14.457.054.16.356.55
    1995 6.77 điểm 6.74.655.255.36.254.356.85.457.257.254.55.95
    1996 7.08 điểm 6.256.45.456.054.97.453.856.857.854.76.155.55
    1997 8.13 điểm 5.73.555.754.96.656.257.15.556.554.55.954.65
    1998 5.8 điểm 6.44.555.955.36.255.955.956.86.357.354.17.15
    1999 6.23 điểm 4.155.15.956.556.455.256.14.457.054.16.356.55
    2000 5.63 điểm 6.74.655.255.36.254.356.85.457.254.55.956.25
    2001 5.3 điểm 6.45.456.054.97.457.453.855.56.857.856.155.55
    2002 5.55 điểm 5.73.555.754.96.656.257.15.556.554.55.954.65
    2003 7.31 điểm 6.44.555.955.36.255.956.86.357.354.17.154.15
    2004 7.73 điểm 5.15.956.556.555.56.455.256.17.054.16.356.55
    2005 7.3 điểm 6.74.655.255.36.254.356.85.457.254.55.956.25
    2006 6.38 điểm 6.45.456.054.97.453.855.56.856.857.854.76.15
    2007 7.45 điểm 5.555.73.555.754.96.257.15.556.554.55.954.65

    Phân tích ví dụ một tuổi để quý khách hiểu cách chúng tôi phân tích

    • Nếu bạn đời sinh năm 1968

        1. Theo khoa xem tuổi vợ chồng của Cao Ly Đầu Hình

            Là duyên trời định. Vợ chồng hòa thuận từ lúc xuân xanh cho đến tuổi trăng tàn bóng xế, ân ái mặn nồng, tiền bạc dư giả, sanh con trai và con gái nên danh phận.

            Mến nhau vì tấm tình yêu,
            Thương nhau vì nghĩa duyên trời định phân.
            Duyên ngâu dễ gặp bạn lòng,
            Tuy hòa xướng ít, mà thông cảm nhiều.
            Mặc đời dầu dãi phong sương,
            Tình thương chẳng để mơ theo cuộc đời.
            Lòng xuân chẳng bợn thể tình,
            Ngâm câu phu xướng phụ tùy xứng đôi.
        2. Phối quẻ dịch từ năm sinh hai người

          • Chồng sinh năm 1988
          • Vợ sinh năm 1968
          • Lấy năm sinh của chồng làm quẻ hạ, năm sinh vợ làm quẻ thượng, phối được quẻ kép (trùng quái) là:
          • Quẻ số 33: Địa Lôi Phục (復)



            Địa Lôi Phục (復)
            Quẻ Bình

        3. Ảnh hưởng về Ngũ Hành của Chồng đối với Vợ

          • Chồng có ngũ hành thuộc Mộc
          • Vợ có ngũ hành thuộc Thổ
          • Hành Mộc (của Chồng) khắc hành Thổ (của Vợ), xấu
        4. Ảnh hưởng về Ngũ Hành của Vợ đối với Chồng

          • Vợ có ngũ hành thuộc Thổ
          • Chồng có ngũ hành thuộc Mộc
          • Hành Thổ (của Vợ) không sinh khắc Mộc (của Chồng), bình hòa
        5. Xung hợp Thiên Can

          • Xung hợp Âm Dương

            • Thiên Can Mậu là Thiên Can thuộc Dương
            • Thiên Can Mậu là Thiên Can thuộc Dương
            • Thiên can cùng thuộc Dương, gây ra tình trạng quá vượng, không tốt
          • Ảnh hưởng về Ngũ Hành của Can Mậu đối với Can Mậu

            • Can Mậu có ngũ hành thuộc Thổ
            • Can Mậu có ngũ hành thuộc Thổ
            • Hành Thổ (của Can Mậu) không sinh khắc Thổ (của Can Mậu), bình hòa
          • Ảnh hưởng về Ngũ Hành của Can Mậu đối với Can Mậu

            • Can Mậu có ngũ hành thuộc Thổ
            • Can Mậu có ngũ hành thuộc Thổ
            • Hành Thổ (của Can Mậu) không sinh khắc Thổ (của Can Mậu), bình hòa
          • Quan hệ xung khắc trong Thập Thiên Can

            • Thiên can Mậu và Mậu bình hòa với nhau
        6. Xung hợp Địa Chi

          • Xung hợp Âm Dương

            • Địa Chi Thìn là Địa Chi thuộc Dương
            • Địa Chi Thân là Địa Chi thuộc Dương
            • Địa chi cùng thuộc Dương, gây ra tình trạng quá vượng, không tốt
          • Ảnh hưởng về Ngũ Hành của Chi Thìn đối với Chi Thân

            • Chi Thìn có ngũ hành thuộc Thổ
            • Chi Thân có ngũ hành thuộc Kim
            • Hành Thổ (của Chi Thìn) sinh hành Kim (của Chi Thân), tốt
          • Ảnh hưởng về Ngũ Hành của Chi Thân đối với Chi Thìn

            • Chi Thân có ngũ hành thuộc Kim
            • Chi Thìn có ngũ hành thuộc Thổ
            • Hành Kim (của Chi Thân) không sinh khắc Thổ (của Chi Thìn), bình hòa
          • Quan hệ xung khắc trong Thập Nhị Địa Chi

            • Địa chi Thìn và Thân thuộc Tam Hợp, tốt
        7. Xung hợp Đơn Quái

            Quẻ Chấn và quẻ Khảm cùng thuộc nhóm Đông Tứ, hợp nhau
        8. Đánh giá: 7.33 / 10 điểm

      • Tiếp tục xét từng tháng trong năm 1968

        • Nếu bạn đời sinh tháng 1 năm 1968 - 6.4 điểm

          • Ảnh hưởng về Ngũ Hành của Bản thân đối với Tháng sinh của bạn đời

            • Bản thân có ngũ hành thuộc Mộc
            • Tháng sinh của bạn đời có ngũ hành thuộc Mộc
            • Hành Mộc (của Bản thân) không sinh khắc Mộc (của Tháng sinh của bạn đời), bình hòa
          • Ảnh hưởng về Ngũ Hành của Tháng sinh của bạn đời đối với Bản thân

            • Tháng sinh của bạn đời có ngũ hành thuộc Mộc
            • Bản thân có ngũ hành thuộc Mộc
            • Hành Mộc (của Tháng sinh của bạn đời) không sinh khắc Mộc (của Bản thân), bình hòa
          • Xung hợp Thiên Can

            • Xung hợp Âm Dương

              • Thiên Can Mậu là Thiên Can thuộc Dương
              • Thiên Can Quý là Thiên Can thuộc Âm
              • Mậu thuộc Dương, Quý thuộc Âm, bổ trợ hài hòa cho nhau, tốt
            • Ảnh hưởng về Ngũ Hành của Can Mậu đối với Can Quý

              • Can Mậu có ngũ hành thuộc Thổ
              • Can Quý có ngũ hành thuộc Thủy
              • Hành Thổ (của Can Mậu) khắc hành Thủy (của Can Quý), xấu
            • Ảnh hưởng về Ngũ Hành của Can Quý đối với Can Mậu

              • Can Quý có ngũ hành thuộc Thủy
              • Can Mậu có ngũ hành thuộc Thổ
              • Hành Thủy (của Can Quý) không sinh khắc Thổ (của Can Mậu), bình hòa
            • Quan hệ xung khắc trong Thập Thiên Can

              • Thiên can Mậu và Quý tương hợp với nhau, tốt
          • Xung hợp Địa Chi

            • Xung hợp Âm Dương

              • Địa Chi Thìn là Địa Chi thuộc Dương
              • Địa Chi Sửu là Địa Chi thuộc Âm
              • Thìn thuộc Dương, Sửu thuộc Âm, bổ trợ hài hòa cho nhau, tốt
            • Ảnh hưởng về Ngũ Hành của Chi Thìn đối với Chi Sửu

              • Chi Thìn có ngũ hành thuộc Thổ
              • Chi Sửu có ngũ hành thuộc Thổ
              • Hành Thổ (của Chi Thìn) không sinh khắc Thổ (của Chi Sửu), bình hòa
            • Ảnh hưởng về Ngũ Hành của Chi Sửu đối với Chi Thìn

              • Chi Sửu có ngũ hành thuộc Thổ
              • Chi Thìn có ngũ hành thuộc Thổ
              • Hành Thổ (của Chi Sửu) không sinh khắc Thổ (của Chi Thìn), bình hòa
            • Quan hệ xung khắc trong Thập Nhị Địa Chi

              • Địa chi Thìn và Sửu phạm Lục Phá, xấu

      Các dịch vụ của chúng tôi:


      Tư vấn nhà theo phong thủy
      Tư vấn thiết kế nhà ở hợp phong thủy, chọn đất xây nhà, tìm kích thước đẹp, vị trí bàn thờ, bếp, giường ngủ, vị trí động thổ, xem tuổi xây nhà, tìm người mượn tuổi, ngày giờ động thổ,...
      Đặt tên theo phong thủy
      Đặt tên cho con, đặt tên cho công ty hợp phong thủy dựa trên ngũ hành, ngũ cách (thiên cách, địa cách, nhân cách, tổng cách, ngoại cách), quẻ dịch hung cát, trên cơ sở Hán Tự phồn thể
      Thiết kế logo theo phong thủy
      Thiết kế logo theo mệnh tuổi, bổ trợ tứ trụ mệnh cho chủ doanh nghiệp và ngành nghề kinh doanh, vừa hợp phong thủy vừa đảm bảo tính mỹ thuật, thẩm mỹ, hiện đại, có tính biểu tượng
      Học phong thủy
      Dạy các kiến thức phong thủy từ cơ bản đến chuyên sâu, gồm 13 khóa học với đầy đủ đề cương. Học xong nhận chứng chỉ và có thể đi làm ngay
      Chọn sim theo phong thủy
      Chọn sim phong thủy theo tuổi mệnh chủ, sim hợp ngũ hành, đạt quẻ dịch tốt, tương sinh bổ trợ mệnh cho chủ nhân. Đăng ký và sang tên chính chủ
      Chọn ngày giờ đẹp
      Chọn ngày giờ đẹp để thực hiện các công việc như động thổ xây nhà, đổ mái cất nóc, ký hợp đồng, nhận chức, đi du lịch, nhập học, mua bán, mở hàng,...
      Chọn ngày giờ sinh mổ
      Xem ngày giờ sinh mổ cho bé để đạt Tứ trụ mệnh và lá số tốt nhất. Sẽ nhận được nhiều mốc ngày giờ đẹp trong khoảng 15 ngày trước và sau thời điểm dự sinh
      Chọn bạn đời hợp tuổi
      Tư vấn tìm người phối ngẫu (vợ/chồng) hợp tuổi với mình. Sẽ nhận được nhiều mốc tuổi quanh tuổi thân chủ, mỗi tuổi lại xét đến từng tháng trong 12 tháng
      Thiết kế website theo phong thủy
      Thiết kế giao diện website theo mệnh tuổi của chủ doanh nghiệp và ngành nghề kinh doanh, vừa hợp phong thủy vừa đảm bảo tính mỹ thuật, thẩm mỹ, hiện đại, theo xu hướng mới nhất
      Bán mẫu nhà đẹp vẽ sẵn
      Trang web cung cấp hàng ngàn bộ hồ sơ thiết kế mẫu nhà đẹp vẽ sẵn giá rẻ có thể dùng để xây nhà ngay


      Khuyến mại sốc 20-10
      Nhân ngày phụ nữ Việt Nam, từ nay đến 20-10 chúng tôi giảm giá 20% cho tất cả các sản phẩm vòng đá phong thủy hợp mệnh cho các bạn nữ