Đừng đặt tên cho con là Bùi Tiến Dũng nếu không muốn tiền chất đầy nhà

Thành công liên tiếp của đội tuyển U23 Việt Nam trong những ngày đầu năm 2018 đang làm nức lòng người hâm mộ. Góp phần rất quan trọng vào thành công đó là thủ môn trẻ Bùi Tiến Dũng. Chàng trai sinh năm 1997 đã ra vào hợp lý, cản phá được nhiều đợt tấn công của đối phương. Đặc biệt anh chặn được nhiều cú sút phạt từ chấm phạt đền. Góp phần trực tiếp đưa Việt Nam vào đến trận chung kết giải đấu danh giá của châu lục. Và bất ngờ khi thử phân tích cái tên Bùi Tiến Dũng thì đây là một cái tên rất đẹp. Đặt tên cho con là Bùi Tiến Dũng có thể mang lại một tương lai tốt lành.

Đặt tên cho con là Bùi Tiến Dũng mang đến những vận mệnh tốt lành

Đặt tên cho con là Bùi Tiến Dũng mang đến những vận mệnh tốt lành

 

Phân tích tên Bùi Tiến Dũng theo Hán Tự phồn thể

Bùi Tiến Dũng (sinh ngày 28 tháng 2 năm 1997):

Chữ Bùi (裴) có 14 nét, ngũ hành thuộc Thủy. Đây là chữ mang ý nghĩa: họ Bùi, một trong những dòng họ lớn tại Việt Nam.

Chữ Tiến (荐) có 12 nét, ngũ hành thuộc Hỏa. Chữ Tiến này mang ý nghĩa là: tiến bước, tiến lên, thăng tiến.

Chữ Dũng (勇) có 9 nét, ngũ hành thuộc Thổ. Chữ Dũng này có ý nghĩa là: dũng mãnh, dũng khí.

Ngay từ cái tên, đã thể hiện một con người hiên ngang bất khuất đầy dũng khí, luôn tiến lên trong mọi hoàn cảnh.

 

Ngũ cách của tên Bùi Tiến Dũng

Trong cách phân tích tên truyền thống kiểu Hán Việt Chiết Tự, thì Ngũ cách là thành phần đóng vai trò rất quan trọng. Bao gồm:

  • Thiên Cách (天格 Tian Ge): Số nét của Họ cộng thêm 1 (với họ kép thì không cần +1): Bùi (14) + 1 = 15 nét
  • Nhân Cách (人格 Ren Ge): Số nét chữ cuối của họ kép (hoặc chính là số nét của họ đơn) + số nét chữ đầu của tên: Bùi (14) + Tiến (12) = 26 nét
  • Địa Cách (地格 Di Ge): Tổng hợp số nét các chữ trong tên (trừ họ): Tiến (12) + Dũng (9) = 21 nét
  • Ngoại Cách (外格 Wai Ge): Chữ đầu của họ kép + số nét chữ cuối trong tên (nếu họ đơn thì lấy chữ cuối tên +1): Dũng (9) + 1 = 10 nét
  • Tổng cách (总格 Zong Ge): Tổng toàn bộ số nét của họ tên: Bùi (14) + Tiến (12) + Dũng (9) = 35 nét

Phân tích cát hung của ngũ cách:

Thiên Cách (天格 Tian Ge)

  • Thiên cách không có ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời của thân chủ nhưng nếu kết hợp với nhân cách, lại có ảnh hưởng rất lớn đến sự thành công trong sự nghiệp
  • Số nét: 15 (số Cát)
  • Thập ngũ hoạch, khiêm cung tố sự, ngoại đắc nhân hoà, đại sự thành tựu, nhất môn hưng long; Số này là số phúc thọ viên mãn, có tiếng tăm, có đức độ, được trên dưới tin tưởng, đến đâu cũng được ngưỡng mộ, thành sự nghiệp, phú quý vinh hoa, nhưng lúc đắc trí mà sinh kiêu ngạo sẽ gặp kẻ địch, dễ gặp vận suy.
  • Nguyên văn Hán Tự: 十五劃 謙恭做事,外得人和,大事成就,一門興隆
  • Thuộc hành Thổ
Đặt tên cho con là Bùi Tiến Dũng có ngũ cách đạt cát

Đặt tên cho con là Bùi Tiến Dũng có ngũ cách đạt cát

Nhân Cách (人格 Ren Ge)

  • Nhân cách là trung tâm của lý số phẫu tượng tên người, có ảnh hưởng lớn nhất đối với cuộc đời con người về vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khoẻ, hôn nhân
  • Số nét: 26 (số Bình)
  • Nhị lục hoạch, ba lan khởi phục, thiên biến vạn hoá, giá vạn nan, tất khả thành công; Có thể nói số này là vận thông minh trời phú, giàu tính nghĩa hiệp, nhưng sóng gió trùng điệp. Nếu có tinh thần bất khuất, giỏi dùng trí tuệ vượt qua gian nan thì sẽ thành một nhân vật nổi tiếng, nổi danh bốn biển. Nhưng nếu không phấn đấu nỗ lực thì suốt đời không có khả năng thành công.
  • Nguyên văn Hán Tự: 二六劃 波瀾起伏,千變萬化,凌駕萬難,必可成功
  • Thuộc hành Thổ

Địa Cách (地格 Di Ge)

  • Địa cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi nhỏ đến hết tuổi thanh niên (từ 1-39 tuổi), vì vậy nó còn gọi là Địa cách tiền vận
  • Số nét: 21 (số Cát)
  • Nhị nhất hoạch, tiên lịch khốn khổ, hậu đắc hạnh phúc, sương tuyết mai hoa, xuân lai nộ phóng; Số này là cách lãnh đạo, giàu có một đời, lòng dạ thanh thản, có thế vạn vật hình thành chắc chắn, được mọi người ngưỡng mộ, đầy đủ phước lộc thọ, nghiệp nhà hưng vượng, thành công vinh hiển.
  • Nguyên văn Hán Tự: 二一划 先歷困苦,後得幸福,霜雪梅花,春來怒放
  • Thuộc hành Mộc

Ngoại Cách (外格 Wai Ge)

  • Ngoại cách cũng có ảnh hưởng đến các mặt của cuộc đời nhưng không bằng Nhân cách. Từ mối quan hệ lý số giữa Ngoại cách và Nhân cách, có thể suy đoán mối quan hệ gia tộc và tình trạng xã giao
  • Số nét: 10 (số Hung)
  • Thập hoạch, ô vân già nguyệt, ám đạm vô quang, không phí tâm lực, đồ lao vô công; Chỉ có người cẩn thận nỗ lực phấn đấu; ngay cả nửa đời trước được vận thịnh, cũng phải làm nhiều việc thiện mới thoát khỏi bước đường cùng.
  • Nguyên văn Hán Tự: 十劃 烏雲遮日,黯淡無光,空費心力,徒勞無功
  • Thuộc hành Thủy

Tổng cách (总格 Zong Ge)

  • Tổng cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi trung niên đến tuổi già (từ 40 tuổi trở đi) vì vậy còn gọi là Tổng cách hậu vận
  • Số nét: 35 (số Cát)
  • Tam ngũ hoạch, xử sự nghiêm cẩn, tiến thối bảo thủ, học trí kiêm cụ, thành tựu phi phàm; Số giữ được sự ấm no, hòa thuận, bình an. Sức quan sát sâu xa, đối với sự việc, với người đời phải phán đoán chính tà, thiện ác, sự việc xử sự phải nghiêm cẩn, đúng phép tắc, dồi dào tình cảm chính đáng. Về phương diện văn nghệ, học thuật, nghệ thuật đều có tài năng phát triển.
  • Nguyên văn Hán Tự: 三五劃 處事嚴謹,進退保守,學智兼具,成就非凡
  • Thuộc hành Thổ

 

Trong ngũ cách, chỉ riêng có Ngoại cách bị hung. Ngoại cách chính là thể hiện cho hoàn cảnh bên ngoài tác động vào con người. Đây chính là phản ánh gia cảnh khó khăn của thủ môn Bùi Tiến Dũng. Anh đã tâm niệm sẽ đem hết tiền thưởng về để xây nhà cho bố mẹ.

 

 

Đặt tên cho con là Bùi Tiến Dũng đạt quẻ Phong Hỏa Gia Nhân đại cát

Bên cạnh ngũ cách, thì việc phối hợp tên tạo quẻ dịch tốt cũng là điều hết sức quan trọng. Quẻ này được tạo thành từ quẻ hạ (phần Họ: Bùi) và quẻ thượng (phần Tên: Tiến Dũng). Các quẻ này nằm trong Bát quái, khi phối với nhau được quẻ kép trùng quái (Lục thập tứ quái).

Với tên Bùi Tiến Dũng, khi tiến hành phối quẻ, được quẻ Phong Hỏa Gia Nhân.

Xem chi tiết về quẻ Phong Hỏa Gia Nhân

Thoán từ: “Đồng dã. Nảy nở. Người nhà, gia đinh, cùng gia đình, đồng chủng, đồng nghiệp, cùng xóm, sinh sôi, khai thác mở mang thêm”.

Quẻ chỉ vận thế thuận lợi, bình an, trong ngoài đoàn kết, gia đạo yên vui. Cơ hội để hoàn thành sự nghiệp, có thể đạt công thành danh toại. Tài vận tốt, nhiều cơ hội kinh doanh phát đạt, phúc lộc dồi dào. Xuất hành tốt. Thi cử dễ đậu. Kiện tụng nên hòa giải. Ốm đau chóng qua khỏi. Tình yêu thuận lợi, tìm được người ý hợp tâm đầu. Hôn nhân dễ thành lương duyên.

 

Vậy bất kỳ nhà nào đặt tên cho con là Bùi Tiến Dũng đều tốt?

Hoàn toàn không phải. Việc đặt tên cho con là gì còn phải phụ thuộc vào Tứ trụ mệnh (giờ, ngày, tháng, năm sinh) của em bé nữa. Có thể tên Bùi Tiến Dũng tốt cho người sinh vào thời điểm đó (ngày 28 tháng 2 năm 1997 – ngày sinh của thủ môn Bùi Tiến Dũng). Nhưng với người khác chưa chắc đã hợp.

Nên để biết chính xác cần đặt tên cho con là gì, cần phải tiến hành phân tích cẩn thận Tứ trụ mệnh, tìm ra ngũ cách, quẻ dịch để đối sánh.

Tham khảo: dịch vụ đặt tên cho con theo Hán Việt Chiết Tự tại đây

Hoặc tự mình trở thành chuyên gia với khóa học đặt tên cho con theo phong thủy của chúng tôi.

 

Tư vấn xem phong thủy nhà ở cho một gia đình ở quận Thanh Xuân - Hà Nội
Cuốn lịch tiên tri về trận chung kết của U23 Việt Nam

Posted by Phong Thủy Vietaa

Trang web chuyên xem phong thủy nhà, học phong thủy, dạy phong thủy, sim phong thủy, đặt tên cho con theo phong thủy